Gói thầu: Gói thầu số 01: chi phí xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790807-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: chi phí xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200790801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 19:35:00 đến ngày 2020-08-08 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,805,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,4565 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,7967 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8913 100m3
4 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,1305 m3
5 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4048 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4261 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước, rãnh xương cá, thủ công, sâu <=30cm, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 31,6185 m3
8 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,0075 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,3237 100m3
10 Mua đất về đắp trên địa bàn xã Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,5436 100 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,5436 100m3
12 Vận chuyển đất 4000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,5436 100m3
13 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18,9526 100m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9975 100m3
15 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 33,054 100m2
16 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 99,162 m3
17 Bạt nilon Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3.305,4 m2
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,2796 100m2
19 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 594,972 m3
20 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4497 100m3
21 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 27,219 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,9073 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,8149 100m3
24 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 33,64 m3
25 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,0129 100m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 65,18 m3
27 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,02 m3
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,16 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,3744 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,4206 tấn
31 Nhựa đường lấp lỗ chốt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,65 kg
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35 cái
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->