Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Phòng truyền thống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự thật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Phòng truyền thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 18:41:00 đến ngày 2020-08-10 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,829,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần xây lắp | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,2808 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3929 | m3 |
| 3 | Đục dỡ nền gạch cũ xây tường ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7531 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn mốc trên bề mặt trục A, trục 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa, báo cháy, báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,142 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,142 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại, 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,142 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,142 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,142 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa gỗ, gỗ tự nhiên, gỗ Lim Lào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1758 | m2 |
| 2 | Sản xuất khuôn cửa gỗ, KT 250x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1758 | m2 cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m cấu kiện |
| 5 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,4512 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,9024 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,9024 | m2 |
| 8 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,1517 | m2 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1677 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1677 | m2 |
| 11 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1677 | m2 |
| 12 | Lắp lại hệ thống điều hòa, siler, báo cháy vào vị trí trần mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 13 | Phào trần gỗ KT 100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,34 | m |
| 14 | Phào gỗ chân tường KT 100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | m |
| 15 | Phào dán tường KT 100x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,43 | m |
| 16 | Phào dán tường KT 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,04 | m |
| 17 | Nẹp nhôm trang trí mạ vàng, rộng 45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,63 | m |
| 18 | Ốp gỗ công nghiệp bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5134 | m2 |
| 19 | Phủ venner bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,5134 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng kính cường lực dày 10mm ốp cột gỗ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,799 | m2 |
| 21 | Sản xuât lắp dựng kính ốp tối màu dày 10mm ốp cột gỗ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6858 | m2 |
| 22 | Ốp lam nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m2 |
| 23 | sản xuất lắp dựng ván gỗ ép dày 9mm cho khu vực ốp lam nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m2 |
| 24 | Khung sắt hộp 20x20 khu vực vách treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tủ gỗ KT 3280 x2800, gỗ CN phủ melanine, cánh cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Bục gỗ CN khung sắt, cao 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 27 | Bục gỗ + tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m2 |
| 29 | Trải thảm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,152 | m2 |
| 30 | Tủ trưng bày 2200x1400, Tủ trưng bày khung sắt ốp gỗ, thành kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tủ trưng bày 1520x1520, Tủ trưng bày khung sắt ốp gỗ, thành kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Tủ trưng bày 2250x1400, Tủ trưng bày khung sắt ốp gỗ, thành kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Băng khẩu hiệu: Đảng cộng sản…nền gỗ CN bọc nhung đỏ, chữ gỗ MDF dà 18mm sơn nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lô gô và bộ chữ sơn nhũ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại 8module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight led D150, 11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn tuýt led 1,2m x 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 20 A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P 32 A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây điện PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây chống cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt Đầu phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn cáp mạng truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn mạng lan internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đầu chờ cho thiết bị camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hệ đèn led cho tủ trưng bầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| F | Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| 1 | Smart Tivi OLED LG 4K 65 inch 65B9PTA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đầu phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi