Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Ninh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200740789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 07:41:00 đến ngày 2020-08-10 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4883 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 30,84 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 11,6172 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 15,536 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 27,236 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 42,88 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V của E-HSMT | 77,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6447 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 13,9967 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,7984 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT | 1,8514 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,8744 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8482 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,3363 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5196 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sê nô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,7388 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sê nô | Theo Chương V của E-HSMT | 0,8808 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,1939 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 1,3392 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,6488 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT | 2,301 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4385 | tấn |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,267 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT | 66,5904 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 242,852 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 401,24 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 78,596 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 104,324 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 88,1 | m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 49,7 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V của E-HSMT | 49,7 | m2 |
| 34 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V của E-HSMT | 49,7 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 25x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 10x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,58 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch-tiết diện gạch 40x40cm | Theo Chương V của E-HSMT | 151,29 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch-tiết diện gạch 30x30cm | Theo Chương V của E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 39 | Láng bậc cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 17,584 | m2 |
| 40 | Láng granitô bậc cấp | Theo Chương V của E-HSMT | 17,584 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 41,6 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 70,5 | m |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,2051 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 76,752 | 1m2 |
| 46 | SXLD hệ rui, mè bằng smatruss trọng lượng nhẹ | Theo Chương V của E-HSMT | 217,7136 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 2,1771 | 100m2 |
| 48 | Làm trần tôn khung kẽm sóng nhỏ | Theo Chương V của E-HSMT | 162,32 | m2 |
| 49 | SXLD Cửa đi, cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 8ly (bao gồm khung ngoại, lề, chốt cửa...) | Theo Chương V của E-HSMT | 64,12 | m2 |
| 50 | SXLD Cửa sổ lật nhôm kính (đã lắp kính) | Theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 51 | SXLD Khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V của E-HSMT | 644,092 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V của E-HSMT | 271,02 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 505,564 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT | 409,548 | m2 |
| 56 | SXLD lan can sắt hộp (cả sơn) | Theo Chương V của E-HSMT | 1,044 | m2 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT | 4,71 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,5338 | m3 |
| 59 | SXLD buy bê tông hầm vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | buy |
| 60 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 61 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 62 | Lớp than củi, than xỉ, gạch vỡ, đá 4x6 hầm lọc | Theo Chương V của E-HSMT | 0,628 | m3 |
| 63 | Lớp đá san hô hầm rút | Theo Chương V của E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc | Theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp đỡ công tắc, cầu chì... | Theo Chương V của E-HSMT | 33 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x8mm2 | Theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây 30/10 | Theo Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây 20/10 | Theo Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt dây 16/10 | Theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Tủ điện gia công sẵn (sơn tĩnh điện) | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Vật liệu phụ | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 25 | Lắp đặt tê, cút, co nhựa, ĐK 34mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 27mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 21mm | Theo Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 28 | Van khóa đồng phi 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Van khóa đồng phi 27 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Van khóa đồng phi 21 | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Van 1 chiều đồng phi 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đầu nối ren ngoài PVC phi 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Đầu nối ren ngoài PVC phi 27 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Đầu nối ren ngoài PVC phi 21 | Theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Đầu nối 2 ren ngoài PVC phi 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Măng xông giảm PVC phi 34 | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Măng xông giảm PVC phi 27 | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 114mm | Theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 90mm | Theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt co, cút, tê nhựa, ĐK 60mm | Theo Chương V của E-HSMT | 43 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 42mm | Theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu Lavabo (bao gồm vòi xả) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt + két nước + vòi xịt | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 + giá đỡ + van phao | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 52 | Hệ khung sắt hộp đỡ bồn nước | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi