Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800739-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200750914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 14:26:00 đến ngày 2020-08-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,755,933,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Cắt sàn bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,9 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,84 m3
3 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,4424 m2
4 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh khác (nóng lạnh, gương soi, vòi rửa,...) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 T.bộ
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5696 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,394 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 147,62 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3713 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7884 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40,9829 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,6024 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 146,595 m2
13 Phá lớp vữa trát má cửa cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84,8 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,5084 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà tầng 1 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 163,9316 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà tầng 2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 181,8496 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 595,54 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 254,0336 m2
19 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,4943 m3
20 Tháo dỡ lan can, hoa sắt, cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,2225 m2
21 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 77,225 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0881 m2
23 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 135,98 m2
24 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 283,9405 m2
25 Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,5177 m2
26 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,4337 m3
27 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,4424 m2
28 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,4424 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0663 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 86,4453 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 182,229 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84,8 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 63,5084 m2
34 Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 147,62 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 432,2265 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.180,111 m2
37 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0899 tấn
38 Sơn tĩnh điện lan can, cầu thang, hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.261,3333 kg
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0881 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84,6825 m2
41 SX cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,88 m2
42 SX cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,29 m2
43 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,28 m2
44 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,28 m2
45 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 3 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,48 m2
46 SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,44 m2
47 SX vách kính cố định loại nhôm hệ, kính dày 6,38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,48 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 128,13 m2
49 Vệ sinh mài đánh bóng bậc cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,8937 m2
50 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,5177 m2
51 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 283,9405 m2
52 Lát đá qua cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,035 m2
53 Hệ bạt bao xung quanh chống bụi và che chắn công trường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 452,25 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5225 100m2
55 Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,45 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
58 Lắp đặt van phao D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
59 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
60 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
62 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
63 Lắp đặt cút nhựa ren trong D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
64 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
65 Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
66 Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
68 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
72 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
73 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
74 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
75 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,05 100m
79 Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PVC D90/75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
81 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
82 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
83 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Lắp đặt phễu thu sàn D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
87 Lắp đặt phễu thu mưa D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
B CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN + NHÀ ĂN
1 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,0912 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1334 m3
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,65
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,164 m2
5 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,046 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 169,3604 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 239,8742 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 99,9656 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 83,616 m2
10 Vận chuyển phế thải và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,3447 m3
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,0912 m2
12 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,0912 m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6204 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,079 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 169,3604 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 353,6388 m2
17 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 83,616 m2
18 Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông hộp 13x26x1mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0985 tấn
19 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 98,47 kg
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,85 m2
21 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,915 m2
22 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,48 m2
23 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,85 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,245 m2
25 Cửa nhôm cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,83 m2
26 Mô tơ cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
27 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3 m
C XÂY MỚI NHÀ TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM VÀ NHÀ ĂN
1 Đào móng cột, trụ Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61,776 m3
2 Đào móng băng, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8335 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,9004 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,5603 m3
5 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,957 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,657 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1508 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,165 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8488 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2708 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0196 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3625 tấn
14 Xây móng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6529 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 67,4251 m3
16 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,2325 m3
17 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,148 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8112 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,124 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5034 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7398 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,7842 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5357 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5366 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1469 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1073 tấn
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,8716 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,953 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0059 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2894 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3145 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0717 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2096 tấn
34 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,6817 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,2456 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3967 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,3746 m3
38 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,789 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,789 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129,36 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1973 100m2
42 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,84 m
43 Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 97,0416 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 207,6696 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 249,7765 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,2048 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 133,3355 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 195,3 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,14 m
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 207,6696 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 623,6168 m2
52 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,956 m2
54 Công khoét lỗ bàn đa chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
55 Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 64,6024 m2
56 Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,945 m2
57 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,5547 m2
58 Lát đá qua cửa, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,814 m2
59 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0128 100m2
60 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 m3
61 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0175 tấn
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,215 m3
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0027 100m2
64 Đào móng băng, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4315 m3
65 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,144 m3
66 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4568 m3
67 Xây móng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3672 m3
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6164 m2
69 Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3552 tấn
70 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 355 kg
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,08 m2
72 Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,94 m2
73 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,05 m2
74 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,24 m2
75 Cửa sổ nhôm hệ 3 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,24 m2
76 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,14 m2
77 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,94 m2
78 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 m2
79 Cửa nhôm cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,271 m2
80 Mô tơ cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
81 Hộp kỹ thuật cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,34 m
82 Làm trần thả bằng tấm trần thạch cao (đã bao gồm khung xương) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,739 m2
83 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6206 tấn
84 Lắp dựng thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6206 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,4085 1m2
86 Đào móng rãnh, hố ga Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,2144 m3
87 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0668 m3
88 Ván khuôn móng rãnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0573 100m2
89 Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0166 100m2
90 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8922 m3
91 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6229 m3
92 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8894 m3
93 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0943 100m3
94 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,015 m3
95 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,002 m2
96 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,3175 m2
97 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0913 m3
98 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0675 100m2
99 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0511 tấn
100 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 33 cái
101 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
102 Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
103 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D270-9W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x36W/T8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x36W/T8 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 154 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 156 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
113 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
115 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
116 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
117 Lắp đặt các automat 1P-1C/250V/10-16-25A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
118 Lắp đặt các automat 1P-2C/250V/50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
119 Hộp chứa ATM kèm 07 aptomat 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
120 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cọc
121 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
123 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
124 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
125 Cọc đỡ dây dẫn sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53 cọc
126 Bình sứ trang trí chân kim Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bình
127 Bu lông + đai ốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
128 Kẹp nối dây tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
129 Đào rãnh tiếp địa,, Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 1m3
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 m3
131 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
132 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
133 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
134 Lắp đặt van phao D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
136 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
137 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
138 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
139 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
140 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
141 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
142 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
144 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
145 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bộ
148 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
149 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,02 100m
155 Lắp đặt tê nhựa PVC chếch 45 độ D110/90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PVC chếch 45 độ D90/75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
157 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
158 Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
161 Lắp đặt phễu thu sàn D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
162 Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
163 Đào móng băng, Cấp đất IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,498 1m3
164 Đắp đất chân móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8333 m3
165 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5609 m3
166 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4637 m3
167 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0113 100m2
168 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,049 tấn
169 Xây bể chứa bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9502 m3
170 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,67 m2
171 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,944 m2
172 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,396 m3
173 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0204 100m2
174 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0712 tấn
175 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
D XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,0196 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6598 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,124 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5898 m3
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7676 m3
6 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8518 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2989 m3
8 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3651 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0751 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1549 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1614 100m2
12 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0884 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0303 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3426 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0249 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1662 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0322 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2217 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1155 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0356 m3
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0075 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0049 tấn
23 Xây móng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,9779 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8076 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,3744 m2
26 Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,604 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,8864 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,4 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,864 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,6172 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,8372 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,886 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29,963 m2
34 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,7834 m2
35 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,54 m2
36 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,36 m2
37 Vách kính cường lực, kính mờ dày 10 ly, bao gồm cửa và phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,74 m2
38 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt các automat 1P-2C/250V/20A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
45 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
47 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
49 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
50 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
52 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
53 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
54 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,03 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,005 100m
58 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
61 Lắp đặt phễu thu sàn D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
E CỔNG HÀNG RÀO
1 Sửa chữa cổng, tường rào bằng thép bị hỏng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,4617 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn dùng cho thép mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.727,04 kg
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 620,3336 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 620,334 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->