Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200750914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 14:26:00 đến ngày 2020-08-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,755,933,861 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,9 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,4424 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh khác (nóng lạnh, gương soi, vòi rửa,...) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5696 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,394 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 147,62 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3713 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7884 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40,9829 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,6024 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,595 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,8 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,5084 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà tầng 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 163,9316 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà tầng 2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 181,8496 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 595,54 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 254,0336 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,4943 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ lan can, hoa sắt, cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 78,2225 | m2 |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,225 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0881 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 135,98 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,9405 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lát vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,5177 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,4337 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,4424 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 49,4424 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0663 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,4453 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 182,229 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,8 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,5084 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 147,62 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 432,2265 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.180,111 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0899 | tấn |
| 38 | Sơn tĩnh điện lan can, cầu thang, hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.261,3333 | kg |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0881 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,6825 | m2 |
| 41 | SX cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,88 | m2 |
| 42 | SX cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,29 | m2 |
| 43 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,28 | m2 |
| 44 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,28 | m2 |
| 45 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 3 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 46 | SX cửa khung nhôm hệ, loại cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 47 | SX vách kính cố định loại nhôm hệ, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,13 | m2 |
| 49 | Vệ sinh mài đánh bóng bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,8937 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,5177 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 283,9405 | m2 |
| 52 | Lát đá qua cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,035 | m2 |
| 53 | Hệ bạt bao xung quanh chống bụi và che chắn công trường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 452,25 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5225 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR 32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu mưa D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ TIẾP DÂN + NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0912 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1334 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,65 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,164 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,046 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,3604 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 239,8742 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,9656 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,616 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3447 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0912 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0912 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6204 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,079 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,3604 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 353,6388 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,616 | m2 |
| 18 | Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông hộp 13x26x1mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0985 | tấn |
| 19 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,47 | kg |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,85 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,915 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,85 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,245 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,83 | m2 |
| 26 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3 | m |
| C | XÂY MỚI NHÀ TẠM GIỮ PHƯƠNG TIỆN VI PHẠM VÀ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,776 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8335 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,9004 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,5603 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,957 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,657 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1508 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,165 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8488 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2708 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3625 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6529 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,4251 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2325 | m3 |
| 17 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,148 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8112 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5034 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7398 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,7842 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5357 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5366 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1469 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1073 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,8716 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,953 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0059 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2894 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3145 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0717 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2096 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,6817 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2456 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3967 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3746 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,789 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,789 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,36 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1973 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,84 | m |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,0416 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,6696 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 249,7765 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,2048 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 133,3355 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 195,3 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,14 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207,6696 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 623,6168 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,956 | m2 |
| 54 | Công khoét lỗ bàn đa chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 55 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,6024 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,945 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5547 | m2 |
| 58 | Lát đá qua cửa, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,814 | m2 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,215 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0027 | 100m2 |
| 64 | Đào móng băng, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4315 | m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4568 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3672 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6164 | m2 |
| 69 | Gia công cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3552 | tấn |
| 70 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 355 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,08 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,94 | m2 |
| 73 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,05 | m2 |
| 74 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 75 | Cửa sổ nhôm hệ 3 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 76 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,14 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,94 | m2 |
| 78 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ. | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 79 | Cửa nhôm cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,271 | m2 |
| 80 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 81 | Hộp kỹ thuật cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,34 | m |
| 82 | Làm trần thả bằng tấm trần thạch cao (đã bao gồm khung xương) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,739 | m2 |
| 83 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6206 | tấn |
| 84 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6206 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,4085 | 1m2 |
| 86 | Đào móng rãnh, hố ga Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,2144 | m3 |
| 87 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0668 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0573 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 90 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8922 | m3 |
| 91 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6229 | m3 |
| 92 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8894 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0943 | 100m3 |
| 94 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,015 | m3 |
| 95 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,002 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,3175 | m2 |
| 97 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0913 | m3 |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0675 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0511 | tấn |
| 100 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D270-9W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1x36W/T8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2x36W/T8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt các automat 1P-1C/250V/10-16-25A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1P-2C/250V/50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Hộp chứa ATM kèm 07 aptomat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 120 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 123 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 125 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53 | cọc |
| 126 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 127 | Bu lông + đai ốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 128 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Đào rãnh tiếp địa,, Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt van phao D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PVC chếch 45 độ D110/90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PVC chếch 45 độ D90/75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 163 | Đào móng băng, Cấp đất IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,498 | 1m3 |
| 164 | Đắp đất chân móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8333 | m3 |
| 165 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5609 | m3 |
| 166 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4637 | m3 |
| 167 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,049 | tấn |
| 169 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9502 | m3 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,67 | m2 |
| 171 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,944 | m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 173 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 174 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0712 | tấn |
| 175 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| D | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,0196 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6598 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5898 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7676 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8518 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2989 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3651 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0751 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1549 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1614 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0884 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0303 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3426 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1662 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0322 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2217 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1155 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0356 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0075 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0049 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,9779 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8076 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3744 | m2 |
| 26 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,604 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,8864 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,4 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,864 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6172 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8372 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,886 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,963 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7834 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,54 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 37 | Vách kính cường lực, kính mờ dày 10 ly, bao gồm cửa và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,74 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1P-2C/250V/20A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sửa chữa cổng, tường rào bằng thép bị hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75,4617 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn dùng cho thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.727,04 | kg |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 620,3336 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 620,334 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi