Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 07:19:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,271,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | San gạt làm mặt bằng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,538 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7991 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5193 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4739 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7376 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8453 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6944 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2969 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2138 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7794 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6222 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1441 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2705 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2705 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1748 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2934 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,875 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1035 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,895 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7392 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5803 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2915 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2376 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9944 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6882 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7451 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6457 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5314 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6956 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,0648 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,476 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8401 | tấn |
| D | Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5457 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2619 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0854 | tấn |
| E | Thang bộ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8466 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2636 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2974 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1107 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7326 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5748 | m2 |
| F | Xây tường | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,982 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0001 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6895 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,0396 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6516 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,865 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,604 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,992 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2248 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,824 | m2 |
| 11 | Trát trần Sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,623 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,7346 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 890,5672 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm silicat 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1198 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,7376 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6798 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,992 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,77 | m2 |
| 19 | Đá mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,55 | md |
| 20 | Vét lòng mo thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,12 | md |
| 21 | Ống thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 22 | Vét lõm chỉ cột sảnh, móc nước mái, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,9 | md |
| G | Lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4249 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3212 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7768 | 1m2 |
| 4 | Chụp innox đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,3223 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng trụ Innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | Mái | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0816 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0816 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,046 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,643 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,02 | m |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2093 | 100m2 |
| 9 | Ngói bò - nóc, sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,79 | md |
| I | Cửa | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,13 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,59 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 4 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Vách khung nhôm hệ việt pháp hệ 4400 hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,543 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,72 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,543 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp 20x20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 9 | Sản xuất lam trang trí bằng sắt vuông rỗng 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1816 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5824 | 1m2 |
| J | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế chìm, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513 | m |
| K | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình cứu hỏa cầm tay 4 lít, khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC, hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 8 | Chân bậc sắt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 10 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 11 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 13 | Sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 14 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | điểm |
| M | Cấp nước | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 5 | Đầu nối PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đầu nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Đầu nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Van phao điện tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 36 | Nút bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| N | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Chắn rác Innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê UPVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê UPVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bít xả, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| O | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8491 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3778 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6578 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,755 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,47 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng đường kính <=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0844 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m3 |
| P | SÂN BÊ TÔNG, CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO | |||
| Q | Sân bê tông + bồn hoa | |||
| 1 | San gạt sân để đổ bê tông bằng máy ui | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m3 |
| 4 | Nilon dải nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | m2 |
| 5 | Làm khe co dãn tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 6 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1872 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3957 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6749 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0302 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6604 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6604 | m2 |
| R | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,146 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7024 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0436 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6177 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2687 | m2 |
| 14 | Vét chỉ lõm cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,52 | m |
| 15 | Đắp phào nổi trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2687 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1926 | tấn |
| 18 | Sơn tĩnh điện khung biển, cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,6 | kg |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,63 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tôn phẳng gắn biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 21 | Chữ nổi tên biển hiệu trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 22 | Khóa cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bản lề cối cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| S | Hàng rào xây mới | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - Bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5782 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3408 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5619 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5616 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1516 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7359 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4312 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,027 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,93 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3228 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,2528 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi