Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783454-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200781571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 07:19:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,271,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 San gạt làm mặt bằng để thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7416 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,538 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7991 m3
4 Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5193 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4739 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7376 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8453 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,6944 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2969 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2138 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7794 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6222 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1441 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2705 100m3
18 Vận chuyển đất để đắp -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2705 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1748 m3
20 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2934 m3
21 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,875 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1035 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,895 m2
C Phần thân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7392 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5803 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2915 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2376 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9944 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6882 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7451 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6457 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5314 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6956 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,0648 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,476 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8401 tấn
D Lanh tô
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5457 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2619 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 tấn
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0854 tấn
E Thang bộ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8466 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2636 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2974 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1107 tấn
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7326 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5748 m2
F Xây tường
1 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,982 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,0001 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6895 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,0396 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,6516 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,865 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555,604 m2
8 Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,992 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2248 m2
10 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,824 m2
11 Trát trần Sê nô, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,623 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,7346 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 890,5672 m2
14 Làm trần bằng tấm silicat 600x600 chịu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1198 m2
15 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,7376 m2
16 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,6798 m2
17 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,992 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,77 m2
19 Đá mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,55 md
20 Vét lòng mo thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,12 md
21 Ống thoát nước D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
22 Vét lõm chỉ cột sảnh, móc nước mái, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,9 md
G Lan can
1 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4249 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3212 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7768 1m2
4 Chụp innox đầu lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
5 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,3223 kg
6 Sản xuất và lắp dựng trụ Innox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H Mái
1 Sản xuất thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 tấn
2 Lắp dựng thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0226 tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0816 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0816 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,046 1m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,643 100m2
7 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,02 m
8 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2093 100m2
9 Ngói bò - nóc, sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,79 md
I Cửa
1 Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,13 m2
2 Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,59 m2
3 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 5mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m2
4 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
5 Vách khung nhôm hệ việt pháp hệ 4400 hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,543 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,72 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,543 m2
8 Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp 20x20x1,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,271 tấn
9 Sản xuất lam trang trí bằng sắt vuông rỗng 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 tấn
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1816 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5824 1m2
J Điện
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đèn gắn tường bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
10 Lắp đặt tủ điện, KT <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
11 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
12 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
13 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
15 Lắp đặt đế chìm, KT <=50x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513 m
K Phòng cháy chữa cháy
1 Bình cứu hỏa cầm tay 4 lít, khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Nội quy, tiêu lệnh PCCC, hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
L Chống sét
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Tôn chống dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
8 Chân bậc sắt gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
10 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
11 Kẹp nối dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
13 Sơn màu tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 kg
14 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
M Cấp nước
1 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100m
5 Đầu nối PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
6 Đầu nối PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
7 Đầu nối PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
8 Lắp đặt tê PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê PPR DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê PPR DN32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
11 Lắp đặt tê PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
12 Lắp đặt cút PPR DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt cút PPR DN50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút PPR DN32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút PPR DN32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt cút PPR DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
17 Lắp đặt cút ren trong DN20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Rắc co D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt vòi lấy nước D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Van phao điện tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
27 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
28 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
30 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Bộ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
35 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
36 Nút bịt đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
N Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 class2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
5 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Chắn rác Innox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
8 Lắp đặt tê UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
11 Lắp đặt tê UPVC D90x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
13 Lắp đặt tê UPVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp bít xả, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
O Bể tự hoại
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,194 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8491 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3778 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6578 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,755 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,47 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
11 Cốt thép móng đường kính <=10mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0283 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0195 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0844 tấn
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 tấn
15 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m3
P SÂN BÊ TÔNG, CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO
Q Sân bê tông + bồn hoa
1 San gạt sân để đổ bê tông bằng máy ui Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m3
4 Nilon dải nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 m2
5 Làm khe co dãn tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
6 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1872 m3
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3957 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6749 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0302 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6604 m2
11 Lát gạch thẻ, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6604 m2
R Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,146 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,242 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7024 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0018 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0421 tấn
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0221 100m3
8 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3243 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0436 tấn
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6177 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2687 m2
14 Vét chỉ lõm cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,52 m
15 Đắp phào nổi trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
16 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2687 m2
17 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1926 tấn
18 Sơn tĩnh điện khung biển, cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,6 kg
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,63 m2
20 Sản xuất, lắp dựng tôn phẳng gắn biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
21 Chữ nổi tên biển hiệu trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
22 Khóa cổng trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
23 Bản lề cối cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
24 Bánh xe cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
S Hàng rào xây mới
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,385 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2784 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - Bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2028 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5782 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3408 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5619 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5616 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1516 tấn
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7359 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4312 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,027 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,93 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3228 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,2528 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->