Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Thi công nền, mặt đường; mương tiêu thoát nước và các công trình trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Thi công nền, mặt đường; mương tiêu thoát nước và các công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 17:48:00 đến ngày 2020-08-10 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,406,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 4,23 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 4,23 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 20,16 | m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 21,17 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 (Giá đất trên phương tiên vận chuyển đến giữa công trình) | Mô tả KT theo chương V | 2.423,0124 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 5% | Mô tả KT theo chương V | 0,94 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 95 % | Mô tả KT theo chương V | 17,87 | 100m3 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 10,45 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 10,45 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả KT theo chương V | 2,04 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 14 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 13,87 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 18 cm, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 249,68 | m3 |
| 16 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 204,26 | m |
| 17 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 34,04 | m |
| 18 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 79cm bao gồm cả trụ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả KT theo chương V | 3,5 | m2 |
| 21 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II, tính 10% | Mô tả KT theo chương V | 10,6 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả KT theo chương V | 0,95 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,06 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | 100m3 |
| 25 | Mua đất đắp K95 (Giá đất trên phương tiên vận chuyển đến giữa công trình) | Mô tả KT theo chương V | 99,019 | m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả KT theo chương V | 21,59 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 32,38 | m3 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 7,35 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 36,19 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 164,48 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mương | Mô tả KT theo chương V | 1,85 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,16 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 15,16 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan mương | Mô tả KT theo chương V | 257 | cấu kiện |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,56 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,63 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 7,89 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 2 | m3 |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả KT theo chương V | 2 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m3 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,75 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm bản | Mô tả KT theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,31 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 10T, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 63 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả KT theo chương V | 5,86 | m3 |
| 64 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,89 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,29 | m3 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,69 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 11,56 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, tường cánh đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 9,74 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản (D<=10) | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản (D>10) | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mù mố, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng chống, chốt neo, đường kính <=18 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | tấn |
| 74 | Trát sân cống,lòng cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 9,07 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống | Mô tả KT theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 77 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả KT theo chương V | 83,83 | kg |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, | Mô tả KT theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 6,37 | m3 |
| B | TUYẾN MƯƠNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 4,3496 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 20,7625 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 4,3496 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (vận chuyển 50% đất đào đi thải) | Mô tả KT theo chương V | 10,3812 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 50% KL đất đào để đắp) | Mô tả KT theo chương V | 35,1613 | 100m3 |
| 6 | Giá đất (trên phương tiện vận chuyển đến công trình) | Mô tả KT theo chương V | 3.225,761 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 181,722 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=6m, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 444,434 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 253,4235 | m3 |
| 10 | Bê tông, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 5,508 | m3 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 93,3667 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 37,9838 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 7,7397 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8568 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, giằng | Mô tả KT theo chương V | 6,243 | 100m2 |
| 16 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 16,8949 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1.541 | cấu kiện |
| 18 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 70,35 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường mương | Mô tả KT theo chương V | 65,6902 | 100m2 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 14,1641 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 14,1641 | 100m2 |
| 22 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 42,532 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,8107 | 100m3 |
| 24 | Giá đất (trên phương tiện vận chuyển đến công trình) | Mô tả KT theo chương V | 48,3267 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả KT theo chương V | 7,1035 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 15,872 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,546 | m3 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả KT theo chương V | 3,7401 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4546 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4726 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,2732 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 3,8346 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1465 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 9,24 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 2,5841 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 45,45 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (vận chuyển 50% đất đào đi thải) | Mô tả KT theo chương V | 1,7466 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 50% KL đất đào để đắp) | Mô tả KT theo chương V | 1,2004 | 100m3 |
| 40 | Giá đất (trên phương tiện vận chuyển đến công trình) | Mô tả KT theo chương V | 77,3158 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 9,54 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 34,2554 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 17,9 | m3 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 13,9476 | m3 |
| 45 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 20,7 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,6682 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,4949 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 5,5932 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 59 | cấu kiện |
| 52 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| C | TUYẾN MƯƠNG NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,9223 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (vận chuyển 50% đất đào đi thải) | Mô tả KT theo chương V | 0,9612 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng 50% KL đào để đắp lại) | Mô tả KT theo chương V | 2,5847 | 100m3 |
| 6 | Giá đất (trên phương tiện vận chuyển đến công trình) | Mô tả KT theo chương V | 214,5455 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 21,1472 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 47,5812 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 29,7383 | m3 |
| 10 | Bê tông, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 1,431 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 4,1094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2491 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5724 | 100m2 |
| 14 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 2,1147 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 7,605 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường mương | Mô tả KT theo chương V | 6,8226 | 100m2 |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 1,3855 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 1,3855 | 100m2 |
| 19 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 4,1106 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 21 | Giá đất (trên phương tiện vận chuyển đến công trình) | Mô tả KT theo chương V | 4,11 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,6785 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,552 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,566 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3486 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,2362 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 2,88 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,903 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,7 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 1,327 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm, | Mô tả KT theo chương V | 0,2415 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, | Mô tả KT theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 47 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| D | TUYẾN MƯƠNG NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,2153 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 2,448 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,8271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 1,2153 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (vận chuyển 50% đất đào đi thải) | Mô tả KT theo chương V | 1,9135 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 8,0007 | 100m3 |
| 7 | Giá đất (trên phương tiện vận chuyển đến công trình) | Mô tả KT theo chương V | 785,15 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 36,7178 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 96,4557 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 54,0967 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,46 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 7,8597 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4536 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5024 | 100m2 |
| 15 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 3,5533 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 15,457 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường mương | Mô tả KT theo chương V | 13,967 | 100m2 |
| 18 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 4,591 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 4,591 | 100m2 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng tiêu năng cuối tuyến | Mô tả KT theo chương V | 1,8875 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 15,376 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (vận chuyển 50% đất đào đi thải) | Mô tả KT theo chương V | 0,1538 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 24 | Giá đất (trên phương tiện vận chuyển đến công trình) | Mô tả KT theo chương V | 17,69 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 2,57 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,728 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 33,032 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,36 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1653 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả KT theo chương V | 0,5337 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 1,3944 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0533 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m2 |
| 36 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 0,4566 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả KT theo chương V | 5,38 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (vận chuyển 50% đất đào đi thải) | Mô tả KT theo chương V | 0,2894 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,806 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3 | m3 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 2,294 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4494 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép | Mô tả KT theo chương V | 0,948 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0839 | 100m2 |
| 51 | Bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 0,138 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi