Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-02 23:00:00 đến ngày 2020-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,083,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,83 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,031 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,247 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (từ vùng đào sang vùng đắp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,231 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,327 | 100m3 |
| 7 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,17 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150,38 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,31 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,9 | m3 |
| 12 | Đắp đá dăm hoặc cuội sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,89 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,01 | 100m |
| 14 | Đắp đất hoàn thiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 271,34 | m2 |
| 16 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,79 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,864 | m3 |
| 19 | Xây chân rào bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,366 | m3 |
| 20 | Xây trụ rào bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,773 | m3 |
| 21 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,99 | m2 |
| 22 | Trát trụ rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,292 | m2 |
| 23 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,283 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt vuông đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,736 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,428 | m2 |
| 27 | Xây lan can trên kè bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 28 | Xây cột lan can bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 29 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,209 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,722 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,931 | m2 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | m3 |
| 38 | Đắp đất móng =1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,233 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm, sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,564 | m3 |
| 50 | Xây tường bảng tin thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | m3 |
| 51 | Trát bảng tin, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m2 |
| 52 | Bê tông đỉnh mái cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 53 | Trát xà dầm cổng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,925 | m2 |
| 54 | Trát trần mái cổng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,675 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột bảng tin, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,805 | m2 |
| 56 | Đắp gờ phào, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m |
| 57 | Gia công thép mái bảng tin | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 58 | Lắp dựng thép mái bảng tin | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 59 | Dán ngói trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,853 | m2 |
| 60 | Lợp mái bảng tin ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 61 | Ngói bò (ngói úp nóc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,515 | viên |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,196 | m2 |
| 63 | Ốp đá granit tự nhiên màu ghi sáng vào trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,112 | m2 |
| 64 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,901 | m2 |
| 65 | Gia công cổng bằng thép hộp INOX (đã bao gồm phụ kiện + công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,94 | kg |
| 66 | Tay nắm INOX D32 (đã bao gồm PK và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Bánh xe D120 (đã bao gồm PK và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Bản lề goong (đã bao gồm PK và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 70 | Bộ chữ biển tên trường bằng MEKA mầu vàng (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100 m |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,986 | m3 |
| 77 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,093 | m3 |
| 78 | Xây hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,713 | m3 |
| 79 | Trát thành rãnh, hố ga ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,267 | m2 |
| 80 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,925 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 82 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,764 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214 | cái |
| 85 | Đắp đất rãnh, hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,288 | m3 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,29 | 1m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 92 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 93 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 94 | Lắp đặt sứ A10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | sứ |
| 95 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 1m3 |
| 96 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 97 | Làm tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 98 | Đắp đất hoàn thổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 99 | Cát lót sân tạo phẳng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | m3 |
| 100 | Bê tông sânn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m3 |
| 101 | Cắt khe lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,503 | 10m |
| 102 | Cát chèn khe lún | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 103 | Đào móng bo đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,544 | 1m3 |
| 104 | Cát lót móng bo đường đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | m3 |
| 105 | Xây bo đường bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,253 | m3 |
| 106 | Đắp đất hoàn thổ = 1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,542 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,517 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,698 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,608 | m3 |
| 8 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,395 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,614 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,903 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,947 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,616 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng = 1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,95 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,414 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,603 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,603 | m2 |
| 20 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,173 | m3 |
| 21 | Lát đá granit tự nhiên dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,853 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,928 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,325 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cao >6m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,126 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,153 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,275 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,803 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,435 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,221 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,524 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,488 | m3 |
| 39 | Xây bậc cầu bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,725 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,644 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,07 | m3 |
| 44 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,031 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,916 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp 80x40x1,8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | tấn |
| 48 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 49 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,435 | 100m2 |
| 50 | Trát thành sê nô, thành sảnh (lần 1) ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,259 | m2 |
| 51 | Trát thành sê nô, thành sảnh (lần 2) ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,259 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, sảnh (lần 1) dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,832 | m2 |
| 53 | Láng sê nô, sảnh (lần 2) dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,832 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,091 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,731 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,738 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,416 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Cao <6m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 159,18 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (cao > 6m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,593 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 517,204 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (cao > 6m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,858 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,629 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 236,635 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,718 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,788 | m2 |
| 66 | Trát TCN, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,755 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132,616 | m2 |
| 68 | Đắp trụ cột VXM M75, PCB30 dày 30(mm) (VD mã hiệu trát trụ dày 1,5cm x 2 lần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,59 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,323 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,168 | m |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 502,144 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.134,429 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường cao 200, gạch ốp 200x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,796 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 341,285 | m2 |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên dày 2cm bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,531 | m2 |
| 76 | Thép INOX lan can + tay vịn cầu thang (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 766,35 | kg |
| 77 | Quả cầu INOX D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | quả |
| 78 | Ốp tường WC gạch men trắng 300x600(mm), XM PCB30, cao 1,95m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,77 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,09 | m2 |
| 80 | Vách ngăn Compact HPL màu ghi dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,372 | m2 |
| 81 | Trần tấm nhôm, khung xương hợp kim 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,09 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép vuôn gđặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,64 | m2 |
| 84 | Cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 85 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,665 | m2 |
| 86 | Vách kính nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38 ly (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x40w 1,2m (gồm máng chống lóa gắn trần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 1x20w (gồm đế gắn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Đế bảng điện CLIPSSAL gắn tướng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | hộp |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 106 | Lắp đặt Tủ điện Composite 500x400(mm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng Aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống gen nhựa đi âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 109 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,14 | 1m3 |
| 110 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,1 | m |
| 113 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,7 | m |
| 114 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 115 | Đắp đất hoàn thổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,14 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Cút U.PVC nhựa - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu D110/90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 120 | Lắp đặt ống thép luồn sàn- Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 121 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 126 | Máy bơm chìm ITALYA 4ST 14-12 (đã bao gồm công VC, lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao cơ ngắt tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 129 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa + chân chậu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt vòi chậu rửa (nóng lạnh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt gương treo 0,5x2(m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30 lít | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi gật gù nóng lạnh (học sinh) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 137 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 148 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 153 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê chếch nhựa U.PVC- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt van thông tắc - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt Nối thẳng U.PVC- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC- Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê chếch nhựa U.PVC- Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa U.PVC- Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Nối thẳng U.PVC- Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt van thông tắc - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút thu nhựa U.PVC- Đường kính 90/34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa U.PVC- Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 166 | Bê tông lót đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 170 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,349 | m3 |
| 171 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,389 | m3 |
| 172 | Trát tường trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,486 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 174 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,683 | m2 |
| 175 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 176 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 177 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | m3 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 179 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,39 | m3 |
| 180 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 181 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,885 | 100m2 |
| 182 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,116 | tấn |
| 183 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,845 | m3 |
| 184 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (để phục vụ các công tác hoàn thiện) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,427 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,273 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,09 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng =1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,091 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,789 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,901 | m3 |
| 11 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 12 | Trát láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m2 |
| 13 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,672 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,132 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,817 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 22 | Bu lông fi 14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,795 | 1m2 |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 27 | Tăng đơ D18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 30 | Thép neo xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 31 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | md |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,544 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,605 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,832 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,101 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,832 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,816 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,618 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhôm, kính dày màu 5 ly, dưới tôn sóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 41 | Cửa sổ khuôn nhôm, kính màu dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,486 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống gen nhựa luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn Led 1x40w dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Đế nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi