Gói thầu: Gói thầu số 25: Xây dựng mới nhà ở C1 TT (128m2), nhà xe cơ quan (839m2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Xây dựng mới nhà ở C1 TT (128m2), nhà xe cơ quan (839m2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 09:51:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,500,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Hạng mục: Nhà ở C1 thông tin | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,822 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,461 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,417 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,267 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | tấn |
| 17 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,387 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,18 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,931 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,332 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,119 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,033 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 39 | Sản xuất + lắp dựng thang lên mái inox D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,261 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | tấn |
| 43 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | cái |
| 44 | Lợp mái dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | 100m2 |
| 45 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,586 | m2 |
| 46 | Ngói úp nóc loại 3 viên/md (KT viên 360x170x15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | viên |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,563 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,365 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,248 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bậc tam cấp chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,173 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,76 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,366 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,052 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.852,642 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,046 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,688 | m2 |
| 58 | Trần thạch cao khung xương chìm+ lắp dựng, sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,692 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,413 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,928 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,709 | m2 |
| 62 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,47 | m |
| 64 | Đắp con bọ trang trí đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 65 | Trát phào, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,48 | m |
| 66 | Công tác ốp đá granit chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,315 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,26 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,435 | m2 |
| 69 | SXLD lan can cầu thang bằng ống inox + tay vịn bằng ống inox D50 + trụ inox D80 (1 mẹ + 3 con) cao 900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | md |
| 70 | SXLD lan can chân vách kính bằng ống inox D50x1.5 + thanh đứng inox hộp 40x40x1.5; thanh ngang inox hộp 20x20x1.2 cao 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m |
| 71 | Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,446 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.930,813 | m2 |
| 74 | Quét sika chống thấm seno + sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,08 | m2 |
| 75 | Láng seno, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,378 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m3 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,355 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,251 | m2 |
| 79 | Lát đá chân cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,063 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,045 | m2 |
| 81 | Sản xuất lan can inox (SUS304) hành lang bằng inox hộp 50x50x1.5, nan đứng inox hộp 25x25x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,681 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,611 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép + kính dày 6.38ly + phụ kiện kim khí hãng GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép + kính dày 6.38ly +phụ kiện kim khí hãng GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,51 | m2 |
| 88 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép + kính dày 6.38ly + phụ kiện kim khí hãng GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hât nhựa lõi thép + kính dày 6.38ly + phụ kiện kim khí hãng GQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m2 |
| 90 | Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép + kính dày 6.38ly +phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,86 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 93 | CC, LĐ Biển tên công rình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm màu xanh KT 500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn tấm dày 1mm, KT 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 170x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 96 | CC, LĐ biển số tầng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 450x280 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | CC, LĐ biển số cầu thang bằng tôn tấm dày 1mm, KT 450x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,068 | 100m2 |
| 99 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | m3 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m3 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,178 | m3 |
| 102 | Lấp đất bể (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,926 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,579 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 108 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,734 | m3 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,015 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,015 | m2 |
| 115 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,015 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 117 | Nắp tôn bể nước KT750X750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | 100m3 |
| 119 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,033 | m3 |
| 120 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,778 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (điều phối trong đơn vị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,524 | m3 |
| 123 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,632 | m3 |
| 124 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 125 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,366 | m3 |
| 126 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,878 | m2 |
| 127 | Láng hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,18 | m2 |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,678 | m3 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Đào đất đặt đường ống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m3 |
| 134 | Đào đất chôn ống, bằng thủ công, có mở mái taluy, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,267 | m3 |
| 135 | Đá dăm 4x6 lót cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 136 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,625 | m3 |
| 137 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,117 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (điều phối trong đơn vị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | đoạn ống |
| 140 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 141 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây đi đôi NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây đi đôi NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 152 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A; 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A; 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt hút mùi WC KT250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 164 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Tủ điện âm tường chứa 3/6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 167 | Lắp đặt hộp aptomat, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | hộp |
| 168 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Tủ điện tầng KT500x400x250mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 170 | Tủ điện tầng KT600x400x250mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 171 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha + hộp chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 173 | Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm đôi ( 1 hạt điện thoại + 1 hạt truyền hình) + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 176 | Lắp đặt phiến đấu dây 20 đôi cho điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 177 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Hộp điện nhẹ âm tường KT300x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 181 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép d=10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 182 | Kéo rải dây đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 183 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 184 | Hộp kiểm tra PVC KT200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộ |
| 185 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối |
| 186 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 187 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt nối ren trong HDPE nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 215 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 227 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 229 | Lắp đặt kép inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 231 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Crepin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm (ren trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 259 | Nắp thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 260 | Nắp thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 261 | Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm + xi phông ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 262 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 263 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 264 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 265 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 266 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 268 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 269 | Máy bơm nước Q=4m3/h; H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 270 | Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 272 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Bình tích áp 20L + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 274 | Thép I120 đỡ bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 278 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 279 | Cầu thu nước + chắn rác inox D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 280 | Lá chắn thép D250/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 281 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 283 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 284 | Bình bột MZF-4 cứu hỏa, loại 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 285 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 286 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | Hạng mục: Nhà xe cơ quan | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,388 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,163 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,798 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,769 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,165 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,813 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,847 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,387 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,468 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,397 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | tấn |
| 34 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | cái |
| 35 | Sản xuất giằng mái thép tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 38 | Tăng đơ D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 39 | Bu lông chờ đầu cột M20x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,62 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | tấn |
| 43 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 44 | Lợp mái dày 0.45ly (tg đg Austnam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất nẹp chống bão bằng inox 40x2 (304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 46 | Lắp dựng nẹp chống bão inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,648 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,022 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,562 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,464 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,092 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,022 | m2 |
| 53 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,118 | m2 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (vỗ mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,532 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ, đá 1x2, mác 200 vỗ mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,948 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 100m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,74 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 61 | GC, LĐ trần tôn lạnh dày 0.35, khung xương đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,518 | m2 |
| 62 | Phân tích định mức cho 1m2 cửa sắt D1 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | 0.0 |
| 63 | Sản xuất cửa lưới thép B40 dày 3.5, khung thép ống D50x2, xương thép hình, trên bịt lưới B40, dưới bịt tôn 2 mặt dày 0.8mm (toàn bộ mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,15 | 1m2 |
| 64 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sắt khuôn thép hình L/thép hộp, khung thép hộp 30x60x2, nan thép hộp 30x30x2, bịt tôn huỳnh 2 mặt dày 1.5 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,61 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,615 | m2 |
| 69 | Khóa treo bấm cho cửa D1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 70 | Cửa sắt xếp bằng thép tráng kẽm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 72 | CC, LĐ Biển tên công rình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm màu xanh KT 500x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn tấm dày 1mm, KT 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 170x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,471 | 100m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | m3 |
| 77 | Lấp đất bể (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,329 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,659 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,997 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,997 | m2 |
| 87 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,997 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,003 | m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m3 |
| 90 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,267 | m3 |
| 91 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,556 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,997 | m3 |
| 93 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,928 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,095 | m3 |
| 96 | Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,404 | m2 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Đào đất đặt đường ống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m3 |
| 102 | Đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,801 | m3 |
| 105 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | đoạn ống |
| 106 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 107 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Tủ điện âm tường chứa 5/10 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp aptomat, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 121 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Hộp chứa công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Hồ lô chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép d=10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 126 | Kéo rải dây đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 127 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 128 | Hộp kiểm tra PVC KT200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộ |
| 129 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 130 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 131 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao cơ D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Bình bọt khí CO2 cứu hỏa, loại bình 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 139 | Bình bột cứu hỏa, loại bình 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 140 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay KT 600x550x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | Hạng mục: Cầu rửa xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,568 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,79 | m2 |
| E | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi