Gói thầu: Gói thầu số 25: Xây dựng mới nhà ở C1 TT (128m2), nhà xe cơ quan (839m2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790892-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
Tên gói thầu Gói thầu số 25: Xây dựng mới nhà ở C1 TT (128m2), nhà xe cơ quan (839m2)
Số hiệu KHLCNT 20200774508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà Nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 09:51:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,500,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Nhà ở C1 thông tin
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,822 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,461 m3
4 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,417 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,42 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,267 tấn
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,41 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,359 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 tấn
17 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,21 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,387 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 tấn
23 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,18 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,285 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,473 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,931 tấn
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,332 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,119 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,033 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,711 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,176 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
39 Sản xuất + lắp dựng thang lên mái inox D30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,261 m2
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 tấn
43 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 cái
44 Lợp mái dày 0.42ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 100m2
45 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,586 m2
46 Ngói úp nóc loại 3 viên/md (KT viên 360x170x15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 viên
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,563 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,365 m3
49 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,248 m3
50 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
51 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây bậc tam cấp chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,173 m3
52 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,76 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,366 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,052 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.852,642 m2
56 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,046 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,688 m2
58 Trần thạch cao khung xương chìm+ lắp dựng, sơn bả hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,692 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,413 m2
60 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,928 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,709 m2
62 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
63 Trát gờ chỉ cột, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,47 m
64 Đắp con bọ trang trí đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
65 Trát phào, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,48 m
66 Công tác ốp đá granit chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,315 m2
67 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m2
68 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,435 m2
69 SXLD lan can cầu thang bằng ống inox + tay vịn bằng ống inox D50 + trụ inox D80 (1 mẹ + 3 con) cao 900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 md
70 SXLD lan can chân vách kính bằng ống inox D50x1.5 + thanh đứng inox hộp 40x40x1.5; thanh ngang inox hộp 20x20x1.2 cao 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m
71 Nắp tôn lên mái KT700x700 + khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,446 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.930,813 m2
74 Quét sika chống thấm seno + sàn WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,08 m2
75 Láng seno, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,378 m2
76 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 100m3
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,355 m3
78 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,251 m2
79 Lát đá chân cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,063 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,045 m2
81 Sản xuất lan can inox (SUS304) hành lang bằng inox hộp 50x50x1.5, nan đứng inox hộp 25x25x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 tấn
82 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,681 m2
83 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,611 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
86 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép + kính dày 6.38ly + phụ kiện kim khí hãng GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
87 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép + kính dày 6.38ly +phụ kiện kim khí hãng GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,51 m2
88 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép + kính dày 6.38ly + phụ kiện kim khí hãng GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
89 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hât nhựa lõi thép + kính dày 6.38ly + phụ kiện kim khí hãng GQ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m2
90 Sản xuất vách kính khung nhựa lõi thép + kính dày 6.38ly +phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
91 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,86 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,88 m2
93 CC, LĐ Biển tên công rình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm màu xanh KT 500x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn tấm dày 1mm, KT 600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 170x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
96 CC, LĐ biển số tầng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 450x280 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 CC, LĐ biển số cầu thang bằng tôn tấm dày 1mm, KT 450x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,068 100m2
99 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 m3
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m3
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,178 m3
102 Lấp đất bể (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,926 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,761 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,579 m3
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
108 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
109 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,734 m3
113 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,015 m2
114 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,015 m2
115 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,015 m2
116 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
117 Nắp tôn bể nước KT750X750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 100m3
119 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,033 m3
120 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,778 m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (điều phối trong đơn vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m3
122 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,524 m3
123 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,632 m3
124 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
125 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,366 m3
126 Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,878 m2
127 Láng hè, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,18 m2
128 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,678 m3
129 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 100m2
130 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
133 Đào đất đặt đường ống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m3
134 Đào đất chôn ống, bằng thủ công, có mở mái taluy, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,267 m3
135 Đá dăm 4x6 lót cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
136 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,625 m3
137 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,117 m3
138 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (điều phối trong đơn vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m3
139 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 đoạn ống
140 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mối nối
141 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
142 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (dây đi đôi NC/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây đi đôi NC/2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (dây nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
149 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
151 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
152 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
153 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
154 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
155 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A; 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A; 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
158 Lắp đặt đèn lốp trần bóng compact 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
159 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
160 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
161 Lắp đặt quạt hút mùi WC KT250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
162 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
163 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
164 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
165 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Tủ điện âm tường chứa 3/6 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
167 Lắp đặt hộp aptomat, công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 hộp
168 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Tủ điện tầng KT500x400x250mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
170 Tủ điện tầng KT600x400x250mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
171 Lắp đặt công tơ điện 3 pha + hộp chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Lắp đặt dây điện thoại 2 đôi 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
173 Lắp đặt cáp tín hiệu đồng trục RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
174 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
175 Lắp đặt ổ cắm đôi ( 1 hạt điện thoại + 1 hạt truyền hình) + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
176 Lắp đặt phiến đấu dây 20 đôi cho điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
177 Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Hộp điện nhẹ âm tường KT300x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
179 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
180 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
181 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép d=10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
182 Kéo rải dây đồng trần M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
183 Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
184 Hộp kiểm tra PVC KT200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộ
185 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối
186 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
187 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
188 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
189 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
190 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
191 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
192 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
193 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
194 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm (ống nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
195 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
196 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
197 Lắp đặt van HDPE, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt nối ren trong HDPE nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
202 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
203 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
204 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
205 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
206 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
207 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
208 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
209 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
210 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
211 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
214 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
215 Lắp đặt van ren, đường kính van d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
216 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
219 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
220 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
221 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
222 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
223 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
224 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
227 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
228 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
229 Lắp đặt kép inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
230 Lắp đặt tê inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
231 Lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Lắp đặt van phao cơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
234 Crepin D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
235 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
236 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm (ren trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
237 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
239 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
240 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
242 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
244 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
245 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
246 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
247 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
248 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
249 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
250 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
251 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
252 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
253 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
254 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
255 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
256 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
257 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
258 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
259 Nắp thông tắc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
260 Nắp thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
261 Lắp đặt phễu thu đường kính 65mm + xi phông ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
262 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
263 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
264 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
265 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
266 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
267 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
268 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
269 Máy bơm nước Q=4m3/h; H=25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
270 Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
271 Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
272 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
273 Bình tích áp 20L + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
274 Thép I120 đỡ bể nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
276 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
277 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
278 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
279 Cầu thu nước + chắn rác inox D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
280 Lá chắn thép D250/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
281 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
282 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
283 Bình bọt khí CO2 cứu hỏa MT-3, loại 3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
284 Bình bột MZF-4 cứu hỏa, loại 4Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
285 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x550x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
286 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C Hạng mục: Nhà xe cơ quan
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,388 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,163 m3
4 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,798 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,769 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,165 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,813 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,961 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,847 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,387 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,366 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,468 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cái
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,397 m2
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 tấn
34 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 cái
35 Sản xuất giằng mái thép tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
37 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 tấn
38 Tăng đơ D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
39 Bu lông chờ đầu cột M20x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
40 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,62 m2
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 tấn
43 Bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
44 Lợp mái dày 0.45ly (tg đg Austnam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 100m2
45 Sản xuất nẹp chống bão bằng inox 40x2 (304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
46 Lắp dựng nẹp chống bão inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,648 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,022 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 954,562 m2
50 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,464 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,092 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 499,022 m2
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,118 m2
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,633 100m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (vỗ mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,532 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ, đá 1x2, mác 200 vỗ mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,948 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 100m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,74 m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
61 GC, LĐ trần tôn lạnh dày 0.35, khung xương đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,518 m2
62 Phân tích định mức cho 1m2 cửa sắt D1 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,61 0.0
63 Sản xuất cửa lưới thép B40 dày 3.5, khung thép ống D50x2, xương thép hình, trên bịt lưới B40, dưới bịt tôn 2 mặt dày 0.8mm (toàn bộ mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,15 1m2
64 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
66 Sản xuất cửa sắt khuôn thép hình L/thép hộp, khung thép hộp 30x60x2, nan thép hộp 30x30x2, bịt tôn huỳnh 2 mặt dày 1.5 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
67 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,61 m2
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,615 m2
69 Khóa treo bấm cho cửa D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
70 Cửa sắt xếp bằng thép tráng kẽm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
71 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
72 CC, LĐ Biển tên công rình bằng đá granit dày 30, khắc chữ chìm màu xanh KT 500x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 CC, LĐ Biển tên nhà bằng tôn tấm dày 1mm, KT 600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 CC, LĐ Biển tên phòng bằng tôn tấm dày 1mm, KT 170x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
75 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,471 100m2
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,195 m3
77 Lấp đất bể (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,065 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,329 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
82 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,659 m3
84 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
85 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,997 m2
86 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,997 m2
87 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,997 m2
88 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,003 m2
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m3
90 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,267 m3
91 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,556 m3
92 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,997 m3
93 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,928 m3
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
95 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,095 m3
96 Láng rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,404 m2
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
98 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Đào đất đặt đường ống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m3
102 Đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
103 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
104 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,801 m3
105 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4 đoạn ống
106 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
107 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Tủ điện âm tường chứa 5/10 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
120 Lắp đặt hộp aptomat, công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
121 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Hộp chứa công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
124 Hồ lô chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
125 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép d=10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
126 Kéo rải dây đồng trần M95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
127 Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
128 Hộp kiểm tra PVC KT200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộ
129 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
130 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
131 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m
133 Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
134 Lắp đặt van HDPE, đường kính van d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt van phao cơ D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Bình bọt khí CO2 cứu hỏa, loại bình 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
139 Bình bột cứu hỏa, loại bình 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
140 Hộp đựng bình chữa cháy xách tay KT 600x550x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
141 Nội quy và tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D Hạng mục: Cầu rửa xe
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
2 Lấp đất móng (1/3 V đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,032 m3
4 Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,568 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,528 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
9 Láng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,79 m2
E Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->