Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788683-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20200788301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 16:16:00 đến ngày 2020-08-07 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,528,682,410 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG

1 Dọn dẹp mặt bằng<br/>  Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 162,5866 100m2
2 Đào nền đường bằng TC, đất C3 (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,387 m3
3 Đào nền đường bằng MTC đất C3 (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4035 100m3
4 Đào rãnh, mương thoát nước bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,967 m3
5 Đào rãnh thoát nước, mương bằng MTC đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5537 100m3
6 Đào đất không thích hợp bằng TC, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,0485 m3
7 Đào đất không thích hợp bằng MTC đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6492 100m3
8 Đào cấp nền đường, đất C3 (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0462 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4157 100m3
10 Đắp nền đường, bằng MTC độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,898 100m3
11 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3566 100m3
12 Khai thác đất để đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7407 100m3
13 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1801 100m3
14 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8671 100m3
15 Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi 2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7407 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M250, đá 2x4<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.415,5 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7133 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2034 100m2
4 Rải nilong chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.010,16 m2
5 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5 10m
C ĐƯỜNG GIAO VUỐT NỐI
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 (tận dụng 70%)<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5005 m3
2 Đào nền đường, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, máy ủi &lt;&#x3D;110CV, đất C3 (tận dụng 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6151 100m3
3 Đào đất không thích hợp, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 m3
4 Đào đất không thích hợp, bằng MTC đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 100m3
5 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7989 100m3
6 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,03 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5037 100m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 100m2
9 Rải nilong chống mất nước BT vuốt nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,15 m2
D CỐNG BẢN TRÊN TUYẾN
1 Cốt thép xà mũ<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4612 tấn
2 Bê tông thân cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m3
3 Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D;6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,75 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2568 100m2
6 Cốt thép tấm đan D&lt;10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 tấn
7 Cốt thép tấm đan D&gt;10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8314 tấn
8 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,41 m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9464 100m2
10 Lắp đặt tấm bản bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
11 Bê tông tường đầu, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,58 m3
12 Bê tông móng tường, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 m3
13 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0348 100m2
14 Ván khuôn đổ bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8498 100m2
15 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D;6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m3
16 Xây đá hộc tường đầu M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,54 m3
17 Xây đá hộc gia cố sân móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,85 m3
18 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m3
19 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,41 m3
20 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, rộng &lt;&#x3D;6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3887 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8229 100m3
22 Khai thác đất, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4499 100m3
23 Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3887 100m3
24 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4499 100m3
E CỐNG TRÒN TRÊN TUYẾN
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1668 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK &lt;&#x3D;18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5724 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m2
5 Bê tông chèn khe, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK &lt;&#x3D;1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 đoạn
7 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m2
8 Mối nối cống VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
9 Bê tông móng cống, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 m3
10 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
11 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D;6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
12 Bê tông tường đầu , tường cánh, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m3
13 Bê tông móng tường cánh + sân cống, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,14 m3
14 Ván khuôn tường đầu + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3343 100m2
15 Ván khuôn móng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2187 100m2
16 Đệm móng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
17 Xây đá hộc tường đầu M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m3
18 Xây đá hộc gia cố sân móng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m3
19 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m3
20 Đào đất hố móng, máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, rộng &lt;&#x3D;6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1411 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3308 100m3
22 Khai thác đất về đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5038 100m3
23 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;2km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1411 100m3
24 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô 7T tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5038 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->