Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789317-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Huyện ủy Tam Dương
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200547249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 15:08:00 đến ngày 2020-08-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,477,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,0532 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,464 m3
3 Tháo dỡ lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76,464 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4508 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 240,8495 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38,402 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 605,26 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.239,706 m2
10 Tháo dỡ yếm thang gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 134,304 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 310,65 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 147,2364 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 344,496 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.541,734 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71,4714 m2
16 Tháo dỡ lan can gỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 73,58 m
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.322,928 m2
18 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85,246 m2
19 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,7244 m2
20 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 200,6807 m2
21 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 282,3944 m2
22 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 970,98 m
23 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 776,915 m2
24 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 98,32 m2
25 Tháo dỡ mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7333 m2
26 Tháo dỡ mái ngói Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,2 m2
27 Tháo dỡ kết sắt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,6724 tấn
28 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90,6019 m3
29 Tháo dỡ các thiết bị điện, đường dây điện, các thiết bị đường ống nước, điều hòa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Khoản
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
33 Nhân công quét dọn toàn bộ công trường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 khoản
34 Bạt che chắn công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 340,2 m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,9688 100m2
36 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 393,3189 m3
B MỞ RỘNG
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 741,703 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.379,82 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.154,887 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 344,496 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.232,584 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.033,462 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 452,076 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 741,703 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5.296,421 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.322,928 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,7244 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 285,9267 m2
13 Công tác ốp đá rối băm sần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 206,8605 m2
14 Đào móng công trình, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150,8339 m3
15 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,4333 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,4241 m3
17 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0885 100m3
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,132 100m3
19 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,6875 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,52 m2
21 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,3046 m3
22 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,6483 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2848 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7701 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0624 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0607 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8523 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3064 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,685 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,959 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2478 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6688 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8999 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4269 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,65 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8549 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,3002 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1433 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5034 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2538 tấn
41 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,121 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,121 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 438,84 m2
44 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4758 100m2
45 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3264 100m2
46 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,9822 100m2
47 Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0212 100m2
48 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8209 100m2
49 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,7149 100m2
50 Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8276 100m2
51 Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2792 100m2
52 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,9704 m3
53 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,448 m3
54 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,6946 m3
55 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,3212 m3
56 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,8815 m3
57 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,3723 m3
58 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,5486 m3
59 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,9523 m3
60 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,0712 m3
61 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 76,3478 m3
62 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,3469 m3
63 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 97,8948 m3
64 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5592 m3
65 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,8676 m3
66 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,0376 m3
67 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 44,4651 m3
68 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 99,4967 m3
69 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,4083 m3
70 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,5692 m3
71 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8242 m3
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4761 100m2
73 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8091 m3
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 117 cái
75 Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,6707 m3
76 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11,6802 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0215 tấn
78 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 449,6585 m2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 240,786 m2
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 188,939 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 269,4575 m2
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 863,522 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 307,0345 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129,945 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 320,9447 m2
86 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,592 m2
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 386,843 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 896,33 m
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.622,92 m
90 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,48 m2
91 Trụ nóc mái bằng sứ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
92 Phù điêu trang trí chân cửa sổ (đắp trực tiếp) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,9332 m2
93 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24,1344 m2
94 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 158,442 m2
95 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108,59 m2
96 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5332 100m2
97 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 140,839 m
98 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 411,44 m2
99 Ngói bò Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 197,2451 viên
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 72,2208 m2
101 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 148,2633 m2
102 Phù điêu mái sảnh chính (loại định hình) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,455 m2
103 Phù điêu đắp nổi trên cửa sổ (loại định hình) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 121,1686 m2
104 Phù điêu XQ nhà (đắp trực tiếp) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 65,8684 m2
105 Huy hiệu Inox mạ vàng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
106 Con tiện bê tông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.613,584 cái
107 Kính cường lực dày 1,2cm làm lan can cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,289 m2
108 Tay vịn gỗ lim D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80,34 m
109 Trụ đỡ kính Inox 304 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108,425 cái
110 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 73,1094 m2
111 S/X cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,6 m2
112 Mô tơ cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
113 Bộ lưu điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
114 Khung thép hộp ốp Aluminium Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,14 m2
115 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,6 m2
116 S/X cửa đi 4 cánh nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,08 m2
117 S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 193,528 m2
118 S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84,42 m2
119 S/X cửa sổ hất nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,32 m2
120 S/X cửa sổ 4 cánh nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,56 m2
121 S/X cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 138,948 m2
122 S/X vách kính nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 88,171 m2
123 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,8068 tấn
124 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 169,944 m2
125 Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.806,84 kg
126 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 863,522 m2
127 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 129,945 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 320,9447 m2
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.488,468 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.314,412 m2
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Máy bơm sinh hoạt 2,5L/H - 25m-220V Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
4 Khay giấy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
7 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
8 Giá để xà phòng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
9 Van +Xi phong Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
10 Máy sấy tay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 Bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
13 Bộ cảm biến mực nước điều khiển bơm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van phao bể nước mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 bể
16 Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2 100m
17 Lắp đặt ống PPR, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,35 100m
18 Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,75 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
23 Tê nhựa D32x25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
24 Tê nhựa D32x32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Tê nhựa D25x25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Tê nhựa D25x20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
27 Tê nhựa D20x20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 36 cái
28 Măng sông D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
29 Măng sông D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Măng sông D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
31 Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
33 Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa hàn D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa hàn D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Lắp đặt rắc co nhựa hàn D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa hàn D32x25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa hàn D25x20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,15 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 48mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 100m
45 Lắp đặt tê kiểm tra D110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
46 Lắp đặt tê kiểm tra D90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 D110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 D90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 D60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 D110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 D90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 Đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 Đường kính 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
54 Lắp đặt tê chếch 45 D110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
55 Lắp đặt tê chếch 45 D90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 cái
56 Lắp đặt tê chếch 90 D90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
57 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x36W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt đèn tán quang nổi trần 1,2m-2x36W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 55 bộ
3 Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 - 36W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần led D200x48-14W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 83 bộ
5 Lắp đặt đèn dowlight âm trần led D90-5W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 202 bộ
6 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn cầu thang) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 bộ
7 Lắp đặt đèn chùm pha lê led KT750-850mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
8 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1,4m -75W, sơn màu trắng sữa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
9 Móc treo quạt D18 mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 cái
11 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
12 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
13 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt, hai chiều cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 113 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 16-30A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 101 cái
18 Lắp đặt các automat 2 pha 16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 38 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha, 50-60A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A/30kA Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
23 Lắp đặt hộp điện phòng chứa 3-4Module Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31 hộp
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.660 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.800 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 600 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 350 m
28 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.800 m
29 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 600 m
30 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 180 m
31 Lắp đặt dây CU/PVC-1x 25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35 m
32 Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35 m
33 Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 85 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.328 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 332 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.800 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 950 m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19 m3
41 Lắp đặt dây đồng tiếp địa tủ điện M70 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,84 m3
43 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,84 m3
44 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước ngưng điều hòa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 150 m
45 Ống đồng + bảo ôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 phần
46 Kim thu sét bảo vệ bán kinh rộng 50m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
47 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
48 Đóng cọc đã có sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cọc
49 Kéo rải dây thoát sét đồng M70 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
50 Hộp đo kiểm tra điện trở tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
51 Bộ chân trụ đỡ chân kim thu sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
52 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 mối
53 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,16 m3
54 Đo kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 phần
55 Tháo dỡ, thu hồi vật tư cũ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 phần
E BỂ PCCC VÀ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 301,0996 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 69,31 m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3179 100m3
4 Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,8352 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3925 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0836 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8566 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2401 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0256 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1535 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8892 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0166 tấn
14 Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,47 100m2
15 Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,6203 100m2
16 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,3778 m3
17 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,852 m3
18 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,9531 m3
19 Nắp cửa bể bằng tôn hoa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5625 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 180,0968 m2
21 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0229 m3
22 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4149 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,556 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,049 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32,556 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31,049 m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0019 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn xà, dầm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0026 100m2
29 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0143 m3
30 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0424 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0424 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1288 100m2
34 Gia công cửa sắt bằng thép hộp 20x40x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0126 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8 m2
36 Tôn dập 0,45ly bọc cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,604 m2
F HỆ THỐNG PCCC
1 Tủ trung tâm báo cháy 05 Kênh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 10 đầu
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy khói Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 đèn
4 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 nút
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 chuông
6 Lắp đặt hộp tổ hợp pccc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 Hộp
7 Lắp đặt thiết bị cuối kênh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
8 Lắp đặt đèn exit Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 đèn
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 đèn
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.200 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.200 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
16 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 máy
17 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 máy
18 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 BC Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bình
19 Lắp đặt bình CO2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bình
20 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
21 Lắp đặt hộp chữa cháy KT 1200x500x180 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 hộp
22 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cuộn
23 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
24 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 100x500x180mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
25 Lắp đặt cuộn vòi D65 + lăng phun chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
26 Lắp đặt bể nước mồi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
29 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt họng tiếp nước ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,64 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống <=25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,18 100m
34 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
35 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
36 Lắp đặt rọ hút D100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
37 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cặp bích
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
39 Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
40 Lắp đặt khớp nối đầu vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
41 Lắp đặt khớp nối ren Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
42 Lắp đặt dây 3x20+1x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 m
44 Lắp đặt côn thép - Đường kính D100/50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt cút thép Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cái
46 Lắp đặt tê thép Đường kính 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
47 Lắp đặt cút thép Đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
48 Lắp đặt nút bịt đầu ông - Đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
49 Lắp đặt cút thép Đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
51 Lắp đặt rắc co thép Đường kính 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt nơ đồng - Đường kính 15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
53 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 10m
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28 m3
56 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,38 100m3
57 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,6667 m3
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54,071 m2
59 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4 100m
60 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,82 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->