Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789317-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Huyện ủy Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200547249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 15:08:00 đến ngày 2020-08-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,477,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,0532 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,464 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,464 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,4508 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240,8495 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,402 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 605,26 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.239,706 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,304 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 310,65 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 147,2364 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344,496 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.541,734 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,4714 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,58 | m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.322,928 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,246 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,7244 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,6807 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 282,3944 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 970,98 | m |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 776,915 | m2 |
| 24 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98,32 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,7333 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,2 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6724 | tấn |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,6019 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ các thiết bị điện, đường dây điện, các thiết bị đường ống nước, điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 33 | Nhân công quét dọn toàn bộ công trường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 34 | Bạt che chắn công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 340,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,9688 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 393,3189 | m3 |
| B | MỞ RỘNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 741,703 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.379,82 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.154,887 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 344,496 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.232,584 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.033,462 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 452,076 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 741,703 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5.296,421 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.322,928 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,7244 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,9267 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá rối băm sần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 206,8605 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150,8339 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,4333 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,4241 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0885 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6875 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,52 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,3046 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,6483 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2848 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7701 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0624 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0607 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8523 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3064 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,685 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,959 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2478 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6688 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8999 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4269 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8549 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,3002 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1433 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5034 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2538 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,121 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,121 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 438,84 | m2 |
| 44 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4758 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3264 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,9822 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0212 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8209 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,7149 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8276 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2792 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,9704 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,448 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6946 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,3212 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,8815 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,3723 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 59,5486 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,9523 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0712 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,3478 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,3469 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,8948 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5592 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,8676 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,0376 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,4651 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 99,4967 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,4083 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,5692 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8242 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4761 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8091 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117 | cái |
| 75 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6707 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,6802 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0215 | tấn |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 449,6585 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240,786 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 188,939 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 269,4575 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 863,522 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 307,0345 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,945 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 320,9447 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,592 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 386,843 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 896,33 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.622,92 | m |
| 90 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,48 | m2 |
| 91 | Trụ nóc mái bằng sứ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Phù điêu trang trí chân cửa sổ (đắp trực tiếp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,9332 | m2 |
| 93 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,1344 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 158,442 | m2 |
| 95 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,59 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,5332 | 100m2 |
| 97 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,839 | m |
| 98 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 411,44 | m2 |
| 99 | Ngói bò | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,2451 | viên |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,2208 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,2633 | m2 |
| 102 | Phù điêu mái sảnh chính (loại định hình) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,455 | m2 |
| 103 | Phù điêu đắp nổi trên cửa sổ (loại định hình) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 121,1686 | m2 |
| 104 | Phù điêu XQ nhà (đắp trực tiếp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,8684 | m2 |
| 105 | Huy hiệu Inox mạ vàng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Con tiện bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.613,584 | cái |
| 107 | Kính cường lực dày 1,2cm làm lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,289 | m2 |
| 108 | Tay vịn gỗ lim D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,34 | m |
| 109 | Trụ đỡ kính Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 108,425 | cái |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 73,1094 | m2 |
| 111 | S/X cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| 112 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 113 | Bộ lưu điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 114 | Khung thép hộp ốp Aluminium | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,14 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,6 | m2 |
| 116 | S/X cửa đi 4 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,08 | m2 |
| 117 | S/X cửa đi 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 193,528 | m2 |
| 118 | S/X cửa đi 1 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,42 | m2 |
| 119 | S/X cửa sổ hất nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 120 | S/X cửa sổ 4 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,56 | m2 |
| 121 | S/X cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 138,948 | m2 |
| 122 | S/X vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,171 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,8068 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,944 | m2 |
| 125 | Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.806,84 | kg |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 863,522 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,945 | m2 |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 320,9447 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.488,468 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.314,412 | m2 |
| C | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt 2,5L/H - 25m-220V | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 4 | Khay giấy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Giá để xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Van +Xi phong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Máy sấy tay | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 13 | Bộ cảm biến mực nước điều khiển bơm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao bể nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Tê nhựa D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Tê nhựa D32x32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa D25x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 27 | Tê nhựa D20x20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 28 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút ren trong nhựa hàn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa hàn D32x25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa hàn D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê kiểm tra D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê kiểm tra D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 45 D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát 90 Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê chếch 45 D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê chếch 45 D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê chếch 90 D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m-2x36W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tán quang nổi trần 1,2m-2x36W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 - 36W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần led D200x48-14W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần led D90-5W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 202 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt (đèn cầu thang) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chùm pha lê led KT750-850mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 1,4m -75W, sơn màu trắng sữa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 9 | Móc treo quạt D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, hai chiều cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 113 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 16-30A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 101 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha, 50-60A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A/30kA | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng 600x400x150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 3-4Module | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.660 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC-1x 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.328 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 332 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | m3 |
| 41 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa tủ điện M70 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 thoát nước ngưng điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 45 | Ống đồng + bảo ôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | phần |
| 46 | Kim thu sét bảo vệ bán kinh rộng 50m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 49 | Kéo rải dây thoát sét đồng M70 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 50 | Hộp đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 51 | Bộ chân trụ đỡ chân kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | mối |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,16 | m3 |
| 54 | Đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | phần |
| 55 | Tháo dỡ, thu hồi vật tư cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | phần |
| E | BỂ PCCC VÀ NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,0996 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,31 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3179 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8352 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3925 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0836 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8566 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2401 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1535 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8892 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6203 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,3778 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,852 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,9531 | m3 |
| 19 | Nắp cửa bể bằng tôn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5625 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180,0968 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0229 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,4149 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,556 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,049 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,556 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,049 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0143 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1288 | 100m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp 20x40x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 36 | Tôn dập 0,45ly bọc cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,604 | m2 |
| F | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 Kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp pccc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn exit | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | đèn |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ xăng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 BC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bình |
| 19 | Lắp đặt bình CO2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 20 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 1200x500x180 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 22 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 100x500x180mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt cuộn vòi D65 + lăng phun chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể nước mồi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng tiếp nước ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống <=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối ren | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây 3x20+1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 44 | Lắp đặt côn thép - Đường kính D100/50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thép Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt đầu ông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co thép Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt nơ đồng - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6667 | m3 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,071 | m2 |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi