Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790060-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200671581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 08:20:00 đến ngày 2020-08-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,179,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 425/22 VÀ CÁC HẺM TRÊN TUYẾN
1 1. Đường thảm bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,78 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,78 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,78 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt thô, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,342 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,342 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,342 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,342 100m2
13 2. Đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,103 m3
15 3. Xây dựng mới bó gáy (L=20,2m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,511 m3
24 4. Vận chuyển vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,45 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,45 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,45 m3
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,457 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,457 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,457 m3
31 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,461 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,461 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,461 tấn
34 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,461 tấn
35 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,831 1000v
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,831 1000v
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,831 1000v
38 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,831 1000v
39 Bốc lên bằng thủ công - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 426,509 tấn
40 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 426,509 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 426,509 tấn
42 Bốc xuống bằng thủ công - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 426,509 tấn
B RÃNH THOÁT NƯỚC NGÁCH 425/22 VÀ CÁC HẺM TRÊN TUYẾN
1 1. Cải tạo rãnh B400 (L=486,0m) 0 Không
2 Tháo dỡ các tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 433,3 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,33 m3
4 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,33 m3
5 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,433 100m3
6 Vận chuyển bùn tiếp cự ly 6m bằng ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,433 100m3
7 Vận chuyển bùn tiếp cự ly 8km bằng ô tô tự đổ 5T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,433 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,15 tấn
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,073 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,073 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,073 100m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 312,3 cấu kiện
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,626 tấn
14 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d>10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,505 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,387 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,26 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 121 cấu kiện
18 2. Cải tạo rãnh B300 (L=61,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
19 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49 cấu kiện
20 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,675 m3
21 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,675 m3
22 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,037 100m3
23 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,037 100m3
24 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,037 100m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5 tấn
26 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 cấu kiện
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,046 tấn
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 m3
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 cấu kiện
34 3. Rãnh B400 xây mới (L=40,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
35 Cắt sân bê tông làm rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 md
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,662 m3
37 Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,289 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,951 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,951 m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,49 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,49 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,49 100m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,095 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,103 m3
45 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,593 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,227 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,663 m3
48 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,33 m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,294 tấn
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,131 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,101 100m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,89 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 cấu kiện
55 Đắp cát hoàn trả hố đào rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,12 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,41 m3
57 4. Cải tạo rãnh B400 thành vị trí thu nước mặt đường (31 vị trí; Ký hiệu T1-T31) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
58 Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 53 cấu kiện
59 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,783 m3
60 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,27 m3
61 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,27 m3
62 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,053 100m3
63 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,053 100m3
64 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,053 100m3
65 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,945 m3
66 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,945 m3
67 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,059 100m3
68 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,059 100m3
69 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,059 100m3
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,388 tấn
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,237 tấn
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,294 100m2
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,992 m3
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31 cấu kiện
75 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31 bộ
76 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,45 kg
77 5. Cải tạo rãnh B300 thành vị trí thu nước mặt đường (12 vị trí; Ký hiệu B1-B12) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
78 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cấu kiện
79 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
80 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,264 m3
81 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
82 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 100m3
83 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 100m3
84 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 100m3
85 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,744 m3
86 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
87 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
88 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm đầu tường rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,096 100m2
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,792 m3
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,44 m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,037 tấn
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 m3
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cấu kiện
96 6. Xây mới vị trí thu nước mặt đường từ rãnh B400 (05 vị trí; Ký hiệu T32-T36) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
97 Cắt sân bê tông làm rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 md
98 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,258 m3
99 Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,699 m3
100 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,957 m3
101 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,957 m3
102 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 100m3
104 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 100m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,377 m3
107 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,244 m3
108 Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4 m2
109 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,2 m2
110 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,063 tấn
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 tấn
112 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,047 100m2
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,644 m3
114 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cấu kiện
115 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác làm bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
116 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,75 kg
117 Đắp cát hoàn trả hố đào rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,08 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,51 m3
119 7. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (21 ga, ký hiệu G1-G21) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
120 Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cấu kiện
121 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,593 m3
122 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,392 m3
123 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,392 m3
124 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,739 100m3
125 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,739 100m3
126 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,739 100m3
127 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,113 m3
128 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,113 m3
129 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,051 100m3
130 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,051 100m3
131 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,051 100m3
132 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,754 m3
133 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,688 m2
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đệm đầu tường, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,229 tấn
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đệm đầu tường, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,361 tấn
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,194 100m2
137 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,809 m3
138 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 cấu kiện
139 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác làm bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21 bộ
140 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,95 kg
141 8. Cải tạo ga bưu điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
142 Ga bưu điện 800x1000 (4 ga, ký hiệu BĐ1A-BĐ4A) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
143 Ga bưu điện 300x1000 (2 ga, ký hiệu BĐ1B-BĐ2B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
144 Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
145 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,117 m3
146 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,117 m3
147 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,117 m3
148 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 100m3
149 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 100m3
150 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 100m3
151 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,071 100m2
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,18 m3
153 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,548 m2
154 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,383 tấn
155 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,383 tấn
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
157 9. Vận chuyển vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
158 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,905 m3
159 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,905 m3
160 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,905 m3
161 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,14 m3
162 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,14 m3
163 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,14 m3
164 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,765 tấn
165 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,765 tấn
166 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,765 tấn
167 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,765 tấn
168 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,375 1000v
169 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,375 1000v
170 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,375 1000v
171 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,375 1000v
172 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,447 tấn
173 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,447 tấn
174 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,447 tấn
175 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,447 tấn
176 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,823 m3
177 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,823 m3
178 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,823 m3
179 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,823 m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 353/38/33 + HẺM TRÊN TUYẾN
1 1. Đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,47 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,47 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,47 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,055 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,055 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,055 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 103,808 m3
10 2. Xây dựng mới bó gáy (L=25,4m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,515 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,515 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,515 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 100m3
17 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9 m3
18 3. Vận chuyển vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,829 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,829 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,829 m3
22 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,842 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,842 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,842 m3
25 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,77 tấn
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,77 tấn
27 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,77 tấn
28 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,77 tấn
29 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,045 1000v
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,045 1000v
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,045 1000v
32 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,045 1000v
D RÃNH THOÁT NƯỚC NGÁCH 353/38/33 + HẺM TRÊN TUYẾN
1 1. Cải tạo rãnh B300 (L=286m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 286 cấu kiện
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,45 m3
4 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,45 m3
5 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,215 100m3
6 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trọng phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,215 100m3
7 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,215 100m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,88 tấn
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 214 cấu kiện
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,173 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,88 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 72 cấu kiện
17 2. Cải tạo rãnh B300 thành vị trí thu nước mặt đường (58 vị trí; Ký hiệu B1-B58) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
18 Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58 cấu kiện
19 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,35 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,276 m3
21 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,35 m3
22 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m3
23 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m3
24 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,596 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m3
27 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m3
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,464 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,828 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,96 m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,177 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,139 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,32 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58 cấu kiện
36 3. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (12 ga, ký hiệu G1-G12) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
37 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cấu kiện
38 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,482 m3
39 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,224 m3
40 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,224 m3
41 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 100m3
42 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 100m3
43 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km (Đg*10) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 100m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,922 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,922 m3
46 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
47 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
48 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m3
49 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,077 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,84 m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,211 100m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,482 m3
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,116 tấn
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,043 100m2
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 m3
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cấu kiện
58 4. Vận chuyển vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
59 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,402 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,402 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,402 m3
62 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,963 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,963 m3
64 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,963 m3
65 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,443 tấn
66 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,443 tấn
67 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,443 tấn
68 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,443 tấn
69 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,592 1000v
70 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,592 1000v
71 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,592 1000v
72 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,592 1000v
73 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,636 tấn
74 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,636 tấn
75 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,636 tấn
76 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,636 tấn
77 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,689 m3
78 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,689 m3
79 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,689 m3
80 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,689 m3
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÕ 42 ĐƯỜNG AN DƯƠNG VƯƠNG
1 1. Đường thảm bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,05 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt thô, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,142 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,142 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,141 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,141 100m2
12 2. Đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,239 m3
20 3. Vận chuyển vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,707 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,707 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,707 m3
24 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,912 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,912 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,912 m3
27 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,538 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,538 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,538 tấn
30 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,538 tấn
31 Bốc lên bằng thủ công - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,254 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,254 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,254 tấn
34 Bốc xuống bằng thủ công - bê tông nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,254 tấn
F RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ 42 ĐƯỜNG AN DƯƠNG VƯƠNG
1 1. Cải tạo rãnh B400 (L=128,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
2 Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cấu kiện
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,8 m3
4 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,8 m3
5 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,128 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,128 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,128 100m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cấu kiện
9 2. Cải tạo rãnh B300 (L=77,0m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
10 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77 cấu kiện
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,775 m3
12 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,775 m3
13 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 100m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9 tấn
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,008 100m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 58 cấu kiện
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,058 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,046 100m2
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,76 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cấu kiện
25 3. Cải tạo rãnh B400 thành vị trí thu nước mặt đường (7 vị trí; Ký hiệu T1-T7) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
26 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cấu kiện
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,739 m3
28 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4 m3
29 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
31 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
32 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,579 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,579 m3
35 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
36 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 100m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,103 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,064 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,071 100m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,123 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cấu kiện
43 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 bộ
44 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,65 kg
45 4. Cải tạo rãnh B300 thành vị trí thu nước mặt đường (16 vị trí; Ký hiệu B1-B16) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
46 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cấu kiện
47 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,352 m3
49 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
50 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
51 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
52 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
53 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,992 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,992 m3
55 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
56 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
57 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,01 100m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm đầu tường rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,128 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,056 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,92 m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,049 tấn
62 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,038 100m2
63 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,64 m3
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cấu kiện
65 5. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (8 ga, ký hiệu G1-G8) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
66 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cấu kiện
67 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,988 m3
68 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,816 m3
69 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,816 m3
70 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
71 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
72 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,028 100m3
73 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,442 m3
74 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,442 m3
75 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 100m3
76 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 100m3
77 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 100m3
78 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,287 m3
79 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,024 m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,087 tấn
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,138 tấn
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,074 100m2
83 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,07 m3
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cấu kiện
85 Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
86 Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,6 kg
87 6. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (5 ga, ký hiệu H1-H5) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
88 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
89 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,617 m3
90 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,76 m3
91 Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,76 m3
92 Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
93 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
94 Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m3
95 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,217 m3
96 Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,217 m3
97 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
98 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
99 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 100m3
100 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,449 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 m2
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,088 100m2
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,617 m3
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 tấn
105 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 tấn
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
107 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cấu kiện
109 7. Vận chuyển vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
110 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,903 m3
111 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,903 m3
112 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,903 m3
113 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,968 m3
114 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,968 m3
115 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,968 m3
116 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,709 tấn
117 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,709 tấn
118 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,709 tấn
119 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 tấn
120 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,405 1000v
121 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,405 1000v
122 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,405 1000v
123 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,405 1000v
124 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,608 tấn
125 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,608 tấn
126 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,608 tấn
127 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,608 tấn
128 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,213 m3
129 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,213 m3
130 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,213 m3
131 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,213 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->