Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 08:20:00 đến ngày 2020-08-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,179,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 425/22 VÀ CÁC HẺM TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | 1. Đường thảm bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,78 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt thô, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,342 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,342 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,342 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,342 | 100m2 |
| 13 | 2. Đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,103 | m3 |
| 15 | 3. Xây dựng mới bó gáy (L=20,2m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,511 | m3 |
| 24 | 4. Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,45 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,45 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,45 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,457 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,457 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,457 | m3 |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,461 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,461 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,461 | tấn |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,461 | tấn |
| 35 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,831 | 1000v |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,831 | 1000v |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,831 | 1000v |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,831 | 1000v |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 426,509 | tấn |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 426,509 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 426,509 | tấn |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 426,509 | tấn |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÁCH 425/22 VÀ CÁC HẺM TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | 1. Cải tạo rãnh B400 (L=486,0m) | 0 | Không | |
| 2 | Tháo dỡ các tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 433,3 | m3 |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,33 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,433 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 6m bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,433 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn tiếp cự ly 8km bằng ô tô tự đổ 5T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,433 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,15 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 312,3 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,626 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,505 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,387 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,26 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121 | cấu kiện |
| 18 | 2. Cải tạo rãnh B300 (L=61,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49 | cấu kiện |
| 20 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,675 | m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,675 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5 | tấn |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cấu kiện |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cấu kiện |
| 34 | 3. Rãnh B400 xây mới (L=40,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 35 | Cắt sân bê tông làm rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | md |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,662 | m3 |
| 37 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,289 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,951 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,951 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,103 | m3 |
| 45 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,593 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,227 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,663 | m3 |
| 48 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,6 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,33 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,131 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,89 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | cấu kiện |
| 55 | Đắp cát hoàn trả hố đào rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,41 | m3 |
| 57 | 4. Cải tạo rãnh B400 thành vị trí thu nước mặt đường (31 vị trí; Ký hiệu T1-T31) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 58 | Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53 | cấu kiện |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,783 | m3 |
| 60 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,27 | m3 |
| 61 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,27 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,945 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,945 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,388 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,237 | tấn |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,294 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,992 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cấu kiện |
| 75 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 76 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,45 | kg |
| 77 | 5. Cải tạo rãnh B300 thành vị trí thu nước mặt đường (12 vị trí; Ký hiệu B1-B12) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 78 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cấu kiện |
| 79 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 80 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | m3 |
| 81 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,744 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm đầu tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,44 | m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cấu kiện |
| 96 | 6. Xây mới vị trí thu nước mặt đường từ rãnh B400 (05 vị trí; Ký hiệu T32-T36) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 97 | Cắt sân bê tông làm rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | md |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,258 | m3 |
| 99 | Đào đất thi công rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,699 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,957 | m3 |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,957 | m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,377 | m3 |
| 107 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,244 | m3 |
| 108 | Láng đáy rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2 | m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,047 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,644 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 115 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác làm bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 116 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,75 | kg |
| 117 | Đắp cát hoàn trả hố đào rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,08 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | m3 |
| 119 | 7. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (21 ga, ký hiệu G1-G21) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 120 | Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cấu kiện |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,593 | m3 |
| 122 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,392 | m3 |
| 123 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,392 | m3 |
| 124 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,113 | m3 |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,113 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m3 |
| 132 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,754 | m3 |
| 133 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,688 | m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đệm đầu tường, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,229 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đệm đầu tường, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,361 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,809 | m3 |
| 138 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | cấu kiện |
| 139 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác làm bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 140 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,95 | kg |
| 141 | 8. Cải tạo ga bưu điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 142 | Ga bưu điện 800x1000 (4 ga, ký hiệu BĐ1A-BĐ4A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 143 | Ga bưu điện 300x1000 (2 ga, ký hiệu BĐ1B-BĐ2B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 144 | Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,117 | m3 |
| 146 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,117 | m3 |
| 147 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,117 | m3 |
| 148 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | 100m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,18 | m3 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,548 | m2 |
| 154 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,383 | tấn |
| 155 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,383 | tấn |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 157 | 9. Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 158 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,905 | m3 |
| 159 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,905 | m3 |
| 160 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,905 | m3 |
| 161 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,14 | m3 |
| 162 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,14 | m3 |
| 163 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,14 | m3 |
| 164 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,765 | tấn |
| 165 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,765 | tấn |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,765 | tấn |
| 167 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,765 | tấn |
| 168 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,375 | 1000v |
| 169 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,375 | 1000v |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,375 | 1000v |
| 171 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,375 | 1000v |
| 172 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,447 | tấn |
| 173 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,447 | tấn |
| 174 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,447 | tấn |
| 175 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,447 | tấn |
| 176 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,823 | m3 |
| 177 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,823 | m3 |
| 178 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,823 | m3 |
| 179 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,823 | m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÁCH 353/38/33 + HẺM TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | 1. Đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,47 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,47 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 103,808 | m3 |
| 10 | 2. Xây dựng mới bó gáy (L=25,4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,515 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,515 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,515 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9 | m3 |
| 18 | 3. Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,829 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,829 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,829 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,842 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,842 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,842 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,77 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,77 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,77 | tấn |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,77 | tấn |
| 29 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,045 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,045 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,045 | 1000v |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,045 | 1000v |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÁCH 353/38/33 + HẺM TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | 1. Cải tạo rãnh B300 (L=286m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 286 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,215 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trọng phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,215 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,215 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 214 | cấu kiện |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,173 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | cấu kiện |
| 17 | 2. Cải tạo rãnh B300 thành vị trí thu nước mặt đường (58 vị trí; Ký hiệu B1-B58) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | cấu kiện |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,35 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,276 | m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,35 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,044 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,596 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,464 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,828 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,96 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,177 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,139 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,32 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | cấu kiện |
| 36 | 3. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (12 ga, ký hiệu G1-G12) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 37 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cấu kiện |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,482 | m3 |
| 39 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,224 | m3 |
| 40 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,224 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km (Đg*10) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,922 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,922 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 49 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,077 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,211 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,482 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,116 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | cấu kiện |
| 58 | 4. Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 59 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,402 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,402 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,402 | m3 |
| 62 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,963 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,963 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,963 | m3 |
| 65 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,443 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,443 | tấn |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,443 | tấn |
| 68 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,443 | tấn |
| 69 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,592 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,592 | 1000v |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,592 | 1000v |
| 72 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,592 | 1000v |
| 73 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,636 | tấn |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,636 | tấn |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,636 | tấn |
| 76 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,636 | tấn |
| 77 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,689 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,689 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,689 | m3 |
| 80 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,689 | m3 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NGÕ 42 ĐƯỜNG AN DƯƠNG VƯƠNG | |||
| 1 | 1. Đường thảm bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu trước khi thảm BTN hạt thô, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,142 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,142 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,141 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,141 | 100m2 |
| 12 | 2. Đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,239 | m3 |
| 20 | 3. Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,707 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,707 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,707 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,912 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,912 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,912 | m3 |
| 27 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,538 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,538 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,538 | tấn |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,538 | tấn |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,254 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,254 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,254 | tấn |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,254 | tấn |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC NGÕ 42 ĐƯỜNG AN DƯƠNG VƯƠNG | |||
| 1 | 1. Cải tạo rãnh B400 (L=128,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cấu kiện |
| 9 | 2. Cải tạo rãnh B300 (L=77,0m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77 | cấu kiện |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,775 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,775 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9 | tấn |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,008 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58 | cấu kiện |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cấu kiện |
| 25 | 3. Cải tạo rãnh B400 thành vị trí thu nước mặt đường (7 vị trí; Ký hiệu T1-T7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cấu kiện |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,739 | m3 |
| 28 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,579 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,579 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,123 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cấu kiện |
| 43 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 44 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,65 | kg |
| 45 | 4. Cải tạo rãnh B300 thành vị trí thu nước mặt đường (16 vị trí; Ký hiệu B1-B16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 46 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cấu kiện |
| 47 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,352 | m3 |
| 49 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,992 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,992 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm đầu tường rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm đầu tường rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,056 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,92 | m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cấu kiện |
| 65 | 5. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (8 ga, ký hiệu G1-G8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 66 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cấu kiện |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,988 | m3 |
| 68 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,816 | m3 |
| 69 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,816 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,442 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,442 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 78 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,287 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,024 | m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,074 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,07 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cấu kiện |
| 85 | Mua + lắp đặt bộ lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 86 | Mua + gia công + lắp đặt dây xích sắt (25.000 đồng/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6 | kg |
| 87 | 6. Cải tạo hố ga thu nước 800x800 (5 ga, ký hiệu H1-H5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 88 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 89 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,617 | m3 |
| 90 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 91 | Vận chuyển tiếp 90m, loại bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,76 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 8km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,217 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 80m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,217 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 100 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,449 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đệm đầu tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đệm đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,617 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cấu kiện |
| 109 | 7. Vận chuyển vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 110 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,903 | m3 |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,903 | m3 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,903 | m3 |
| 113 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,968 | m3 |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,968 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,968 | m3 |
| 116 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,709 | tấn |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,709 | tấn |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,709 | tấn |
| 119 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | tấn |
| 120 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,405 | 1000v |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,405 | 1000v |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,405 | 1000v |
| 123 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,405 | 1000v |
| 124 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | tấn |
| 125 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | tấn |
| 126 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | tấn |
| 127 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,608 | tấn |
| 128 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | m3 |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | m3 |
| 131 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,213 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi