Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800025-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200768820
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 07:57:00 đến ngày 2020-08-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,789,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,193 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,443 m3
4 Tát ao thi công và phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
5 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m3
B AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - LAN CAN ĐÁ (L=74m), TƯỜNG THIÊN MÔN
1 Sản xuất, lắp đặt lan can đá trụ 180x180, tường lan can dày 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
2 Hoa sen đá trụ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
3 Tường thiên môn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hm
C AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - KÈ ĐÁ,L=90m
1 Đào móng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
6 Đóng cọc tre-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6 m3
10 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
11 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m2
15 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m2
D AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - BẬC XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào móng bậc kè đá-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,424 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,02 m2
8 Công tác ốp đá nhám bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,352 m2
E AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - ĐẾ ĐẶT THIÊN MÔN
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
F AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - RÃNH B200, L=29m
1 Đào móng rãnh thoát nước-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
5 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
7 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1cấu kiện
G AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - TƯỜNG RÀO ĐOẠN D-E, L=3,2m
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,133 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,662 m2
5 Sơn ường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,795 m2
6 Bia di tích bằng đá KT0.74x0.92m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H AO ĐÌNH ĐẠI PHÙNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,107 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,107 m3
3 Tát ao thi công và phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
4 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 568 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,68 100m3
6 Đào móng kè đá-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,17 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,54 m3
11 Đóng cọc tre-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,419 100m
12 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,674 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,721 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,87 m3
16 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
17 Bê tông giằng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,145 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,694 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,694 m2
21 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,174 m2
22 Xây tường lan can bằng đá ong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,112 m3
23 Chi tiết hoa văn bằng đá ong Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cái
24 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
25 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
26 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 m2
28 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Bịt đầu cột mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
32 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
33 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,62 m3
34 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
35 Mua đất đắp cấp 3 K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,23 m3
36 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 tấn
39 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,297 m3
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m3
41 Ốp đá ốp đá nhám vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,336 m2
42 Bạt dứa lót đáy bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m2
43 Gia công thang sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
44 Lắp đặt thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
I GIẾNG SỦ ĐẠI PHÙNG
1 Tát nước giếng thi công và phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Đào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,833 m3
5 Phá dỡ thành giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,833 m3
6 Đệm cát vàng đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,235 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,331 100m3
8 Mua đất đắp taluy K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,358 m3
9 Bạt dứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,65 m2
10 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,565 m3
11 Ốp mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,695 m3
12 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,712 m3
13 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,119 m2
J GIẾNG SỦ ĐẠI PHÙNG - BẬC THANG LÊN XUỐNG GIẾNG
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
4 Bê tông bậc thang, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
7 Công tác ốp đá nhám bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
K GIẾNG SỦ ĐẠI PHÙNG - DẦM
1 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 100m2
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,014 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 tấn
5 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,666 m3
6 Xây tường lan can bằng đá ong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,198 m3
7 Chi tiết hoa văn bằng đá ong Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 cái
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
9 Bạt dứa chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m2
10 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
12 Gia công cổng sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
13 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
14 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đào móng kè đá, bệ chân thang-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5 m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
19 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
20 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,54 m3
21 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,86 m3
22 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,316 m2
L GIẾNG SỦ ĐẠI PHÙNG - VẬN CHUYỆN THỦ CÔNG CỰ LY 30M
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 m3
2 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 m3
3 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 602 m3
4 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 602 m3
5 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m3
6 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,6 m3
7 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,9 m3
8 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,9 m3
9 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,882 1000v
10 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,882 1000v
11 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,882 1000v
12 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,299 tấn
13 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,299 tấn
14 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,299 tấn
M AO XÓM CỪ ĐẠI PHÙNG
1 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,611 m2
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
5 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,001 m3
6 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,881 m2
7 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
8 Sản xuất , lắp đặt lan can inox quanh ao, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.091,32 kg
9 Sản xuất, lắp đặt cửa inox xuống ao, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 kg
10 Quả cẩu inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
N AO CÁ BÁC HỒ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
5 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,255 m3
6 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,045 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,744 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,366 1m2
9 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,607 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 tấn
12 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,579 m2
13 Cầu sắt D141.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
O AO NÔNG DÂN, GIẾNG CHÙA ĐÔNG
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,369 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,369 m2
3 Vệ sinh đánh bóng granito giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2 m
4 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m2
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
7 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
8 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,105 m2
9 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Sản xuất , lắp đặt lan can inox quanh ao, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,23 kg
11 Quả cầu inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
P GIẾNG CHÙA ĐẠI
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,081 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,081 m2
Q GIẾNG ĐOÀI
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,701 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,701 m2
3 Vệ sinh, sơn lại búp sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->