Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐAN PHƯỢNG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 07:57:00 đến ngày 2020-08-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,789,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,193 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,443 | m3 |
| 4 | Tát ao thi công và phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 5 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m3 |
| B | AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - LAN CAN ĐÁ (L=74m), TƯỜNG THIÊN MÔN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can đá trụ 180x180, tường lan can dày 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 2 | Hoa sen đá trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 3 | Tường thiên môn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hm |
| C | AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - KÈ ĐÁ,L=90m | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| 15 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m2 |
| D | AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - BẬC XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng bậc kè đá-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,585 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,424 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,02 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá nhám bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,352 | m2 |
| E | AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - ĐẾ ĐẶT THIÊN MÔN | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| F | AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - RÃNH B200, L=29m | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1cấu kiện |
| G | AO ĐÌNH ĐÔNG KHÊ - TƯỜNG RÀO ĐOẠN D-E, L=3,2m | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,133 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,662 | m2 |
| 5 | Sơn ường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,795 | m2 |
| 6 | Bia di tích bằng đá KT0.74x0.92m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | AO ĐÌNH ĐẠI PHÙNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,107 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,107 | m3 |
| 3 | Tát ao thi công và phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 4 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè đá-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,17 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,419 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,674 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,721 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,87 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,145 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,694 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,694 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,174 | m2 |
| 22 | Xây tường lan can bằng đá ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,112 | m3 |
| 23 | Chi tiết hoa văn bằng đá ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 26 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | m2 |
| 28 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Bịt đầu cột mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,62 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đắp cấp 3 K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,23 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 41 | Ốp đá ốp đá nhám vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,336 | m2 |
| 42 | Bạt dứa lót đáy bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 43 | Gia công thang sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 44 | Lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| I | GIẾNG SỦ ĐẠI PHÙNG | |||
| 1 | Tát nước giếng thi công và phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,833 | m3 |
| 5 | Phá dỡ thành giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,833 | m3 |
| 6 | Đệm cát vàng đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,235 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,331 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp taluy K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602,358 | m3 |
| 9 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,65 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,565 | m3 |
| 11 | Ốp mái taluy bằng đá hộc, vữa xi măng M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,695 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,712 | m3 |
| 13 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,119 | m2 |
| J | GIẾNG SỦ ĐẠI PHÙNG - BẬC THANG LÊN XUỐNG GIẾNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 4 | Bê tông bậc thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá nhám bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| K | GIẾNG SỦ ĐẠI PHÙNG - DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,014 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,666 | m3 |
| 6 | Xây tường lan can bằng đá ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,198 | m3 |
| 7 | Chi tiết hoa văn bằng đá ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Bạt dứa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 12 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 14 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào móng kè đá, bệ chân thang-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,54 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,86 | m3 |
| 22 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,316 | m2 |
| L | GIẾNG SỦ ĐẠI PHÙNG - VẬN CHUYỆN THỦ CÔNG CỰ LY 30M | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 602 | m3 |
| 5 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hộc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,9 | m3 |
| 9 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,882 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,882 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,882 | 1000v |
| 12 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,299 | tấn |
| 13 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,299 | tấn |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,299 | tấn |
| M | AO XÓM CỪ ĐẠI PHÙNG | |||
| 1 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,611 | m2 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,001 | m3 |
| 6 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,881 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 8 | Sản xuất , lắp đặt lan can inox quanh ao, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,32 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa inox xuống ao, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | kg |
| 10 | Quả cẩu inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| N | AO CÁ BÁC HỒ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,255 | m3 |
| 6 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,045 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,744 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,366 | 1m2 |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,579 | m2 |
| 13 | Cầu sắt D141.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| O | AO NÔNG DÂN, GIẾNG CHÙA ĐÔNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,369 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,369 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đánh bóng granito giằng đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 8 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,105 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Sản xuất , lắp đặt lan can inox quanh ao, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,23 | kg |
| 11 | Quả cầu inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| P | GIẾNG CHÙA ĐẠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,081 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,081 | m2 |
| Q | GIẾNG ĐOÀI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,701 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,701 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, sơn lại búp sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi