Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200768530-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách huyện Bình Giang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 09:39:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,288,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, thoát nước, ATGT | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 948,57 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,85 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.802,52 | m3 |
| 4 | Đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.048,87 | m3 |
| 5 | Đất mua ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.358,875 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3083 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, dày 30cm, K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7691 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m3 |
| 9 | Cắt kết cấu gạch sâu 10cm (phần để đặt thanh chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,24 | m |
| 10 | Gạch bê tông xây trả mương, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,08 | m3 |
| 11 | Trát tường mương, VXM V.75#, dày trung bình 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,84 | m2 |
| 12 | Lắp đặt thanh giằng BTCT chống mương (3,5m/1 thanh), G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | 1cấu kiện |
| 13 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2cm; mác 250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 14 | Cốt thép thanh giằng D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3645 | 100m2 |
| 16 | Đào móng để đổ bê tông móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m3 |
| 18 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cọc tiêu trước khi đổ bê tông móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1 cột |
| 22 | Sơn cọc tiêu 3 mặt, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 23 | Dán phản quang 3 mặt đầu cọc tiêu (bao gồm cả vật liệu+ nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cọc |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5143 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 4km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5143 | 100m3 |
| 26 | Trồng cây bên trái tuyến (khoảng cách 5m/1cây)- Cả công trồng + đất mầu và phân cho vào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | cây |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5127 | 100m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3411 | 100m3 |
| 29 | Rải ni lông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.300,6 | m2 |
| 30 | Mặt đường BTXM M.300#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.825,15 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9278 | 100m2 |
| 32 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,583 | 10m |
| 33 | Cắt khe giãn và khe dọc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,749 | 10m |
| 34 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,875 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | m2 |
| 36 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện (cả công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 37 | Láng bãi đúc cấu kiện, dày 3cm, VXMCV mác 75 (cả công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 38 | Bê tông đổ chân cọc tre, M.250, đá 1x2 (KT 30x30x10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8717 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép đổ bê tông chân cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 40 | Cọc tre đổ chân bê tông dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cọc |
| 41 | Dán màng phản quang thân cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,782 | m2 |
| 42 | Dây buộc phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 43 | Biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | biển |
| 44 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt biển thông tin về dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | cái |
| 46 | Biển báo thông tin về dự án- hình chữ nhật KT (0,9x1,3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 47 | Chân cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 48 | Đào móng chôn cột biển báo | 2,2 | m3 | |
| 49 | Đổ bê tông móng biển báo giao thông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 50 | Đào hố móng cống, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,56 | m3 |
| 51 | Cọc tre gia cố hố móng, mật độ 25 cọc/m2; Lc=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,86 | 100m |
| 52 | Đá dăm đệm móng cống dày 10cm, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8715 | 100m2 |
| 54 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,93 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5713 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m3 |
| 57 | Lắp đặt đế cống D750cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 58 | Ván khuôn thép đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9906 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép đế cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | tấn |
| 60 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống cống D750cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | đoạn |
| 62 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 63 | Cốt thép ống cống D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7675 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0319 | 100m2 |
| 65 | Nối cống ĐK 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 66 | Lắp đặt cống hộp kích thước 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | khối |
| 67 | Ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,48 | m2 |
| 68 | Bê tông đốt cống hộp, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m3 |
| 69 | Cốt thép đốt cống hộp D≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9248 | tấn |
| 70 | Nối cống hộp kích thước 3x3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 71 | Bê tông đáy mương M.200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 72 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép đáy mương D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 74 | Cốt thép đáy mương D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 75 | Gạch bê tông xây tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 76 | Trát tường mương dày trung bình 1.5cm, VXM V.75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | m2 |
| 77 | Đắp đất bờ quai ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,3 | m3 |
| 78 | Gia cố cọc tre bờ quai chắn đất, khoảng cách 10m/1cọc, Lc=3m; Dc>6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,46 | 100m |
| 79 | Phên nứa KT(2.4x0,4)m, đặt gối lên nhau 10cm, có buộc dây thép liên kết với cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | tấm |
| 80 | Nhổ cọc tre và phên nứa gia cố bờ quai chắn đất (Vận dụng đơn giá đóng cọc tre) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,46 | 100m |
| 81 | Đào đất thanh thải dòng chẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 837,3 | m3 |
| 82 | Vận chuyển khối lượng đất đào thanh thải dòng chảy, cự ly vận chuyển 1 Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,373 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển khối lượng đất đào thanh thải dòng chảy, cự ly vận chuyển 4 Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,373 | 100m3 |
| 84 | Bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | ca |
| 85 | Đắp trả hố móng bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,16 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi