Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760293 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 07:58:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,316,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG CUỐI PHỐ PHÚC HOA - TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.059,39 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,64 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,64 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,64 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,25 | m3 |
| 8 | Lót nilon trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 985,44 | m2 |
| 9 | Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 200 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,0479 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - phần đường BT Astphalt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9181 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9181 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7836 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4036 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa lót XMCV M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,06 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,6144 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9919 | 100m2 |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,304 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6903 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa XMCV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 423 | m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4665 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0897 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát vàng - dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4865 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,73 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,4788 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,0505 | m3 |
| 26 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,7494 | tấn |
| 27 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,7494 | tấn |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7659 | m3 |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7659 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,4788 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 304,4788 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,0505 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,0505 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,7494 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,7494 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7659 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7659 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG CUỐI PHỐ PHÚC HOA - TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241,54 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền đường công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,3055 | m3 |
| 3 | Rải Nilon lót trước khi đổ BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,39 | m2 |
| 4 | Mặt đường bê tông đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,8996 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,7418 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,5084 | m3 |
| 7 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,378 | tấn |
| 8 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,378 | tấn |
| 9 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3346 | m3 |
| 10 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3346 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,7418 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,7418 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,5084 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,5084 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,378 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,378 | tấn |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3346 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3346 | m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN CHÍNH (TUYẾN PHÚC HOA RA ĐƯỜNG 40M) | |||
| 1 | Nạo vét bùn dày TB20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,32 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28,32 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,344 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,16 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2096 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336 | cái |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,895 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4179 | tấn |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,368 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,368 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,368 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,28 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 - dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,024 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Đế cống bê tông - dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,024 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 20 | Xây tường cống bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,392 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,12 | m2 |
| 22 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,924 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2369 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1772 | tấn |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III - hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4003 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4003 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4003 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp cát xung quanh hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1712 | m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4. Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,222 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,222 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,616 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,285 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0188 | 100m2 |
| 41 | Mua bộ lắp ga bằng gang dẻo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0143 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0378 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 47 | Mua bộ lắp ga bằng gang dẻo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0573 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,151 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,052 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 53 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0449 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1859 | tấn |
| 56 | Đào đất thi công ga thu nước mặt, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,5234 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,5234 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,5234 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,5234 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,5234 | m3 |
| 61 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,8146 | m3 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 63 | Bê tông móng ga, cống nối, đá 2x4, mác 150 dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,32 | m3 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông móng ga, cống nối đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 65 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7188 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,0563 | m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 69 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 70 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,019 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,019 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,019 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,3594 | m3 |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 - Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,93 | m3 |
| 75 | Đế cống bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,45 | m3 |
| 76 | Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 77 | Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | mối nối |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | tấn |
| 82 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2988 | 10 tấn/1km |
| 83 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,56 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,56 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,56 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0963 | tấn |
| 90 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0722 | tấn |
| 91 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,475 | m3 |
| 92 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,1931 | m3 |
| 93 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9371 | tấn |
| 94 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9371 | tấn |
| 95 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6636 | m3 |
| 96 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6636 | m3 |
| 97 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,531 | tấn |
| 98 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,531 | tấn |
| 99 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8997 | 1000v |
| 100 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8997 | 1000v |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,475 | m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,475 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,1931 | m3 |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,1931 | m3 |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9371 | tấn |
| 106 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,9371 | tấn |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6636 | m3 |
| 108 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,6636 | m3 |
| 109 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,531 | tấn |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,531 | tấn |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8997 | 1000v |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,8997 | 1000v |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH (TUYẾN PHÚC HOA RA ĐƯỜNG 40M) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để thi công cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,6 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,73 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,73 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,73 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,14 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,14 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,14 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,14 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,14 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,6349 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,65 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,42 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cống BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7182 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0834 | tấn |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95 | mối nối |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,932 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,349 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,349 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,349 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,349 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,349 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,9651 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5297 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,7896 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m2 |
| 34 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0436 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1598 | tấn |
| 37 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,2462 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5597 | m3 |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9413 | 1000v |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9413 | 1000v |
| 41 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3586 | tấn |
| 42 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3586 | tấn |
| 43 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2049 | m3 |
| 44 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2049 | m3 |
| 45 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2906 | tấn |
| 46 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2906 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,2462 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91,2462 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5597 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (Đg*9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,5597 | m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9413 | 1000v |
| 52 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9413 | 1000v |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3586 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3586 | tấn |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2049 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2049 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2906 | tấn |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2906 | tấn |
| 59 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - Ống cống BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,2674 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - Ống cống BTCT đúc sẵn (Đg*9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,2674 | tấn |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN TỪ X1 RA ĐƯỜNG 40M) | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 636,47 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,726 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cấu kiện |
| 4 | Tháo dỡ đan rãnh bê tông (TT nc 60%) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,512 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,512 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,512 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,512 | m3 |
| 9 | Rải nilon trước khi đổ BT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 620,2844 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,3379 | m3 |
| 11 | Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,5 | 100m |
| 17 | Mua + lăp đặt phên nứa chống sạc lở; cao 0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,8 | m2 |
| 18 | Đắp đất lề đường bằng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,94 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại - từ tuyến 1 đắp cho tuyến 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,94 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - đất các loại - từ tuyến 1 đắp cho tuyến 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,94 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,967 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,7999 | m3 |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,5092 | tấn |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,5092 | tấn |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,479 | m3 |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,479 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,967 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo - cát các loại (Đg*6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,967 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,7999 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (Đg*6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,7999 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,5092 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,5092 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,479 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,479 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC (TUYẾN TỪ X1 RA ĐƯỜNG 40M) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông để thi công cống (cắt cả phạm vi cống B400) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,338 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,338 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,338 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,338 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,338 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (30% đào thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,7051 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (70% đào máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1598 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,6851 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,6851 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,6837 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 165,6837 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 109,6699 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,463 | m3 |
| 15 | Đế cống bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,37 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9755 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,91 | 100m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 91 | mối nối |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,2888 | tấn |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 25km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,722 | 10 tấn/1km |
| 22 | Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2166 | tấn |
| 23 | Hoàn trả mặt đường , BT đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,752 | m3 |
| 24 | Đào đất thi công cống, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,096 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,096 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,096 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,096 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,096 | m3 |
| 29 | Đắp cát hoàn trả hai bên cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,64 | m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,296 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,904 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7392 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0721 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,776 | m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,3393 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,3393 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,3393 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,3393 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,3393 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,1044 | m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bê tông đáy ga đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1169 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,3312 | m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,25 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 54 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,073 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3049 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cấu kiện |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,383 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,383 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,383 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,383 | m3 |
| 63 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0236 | 100m2 |
| 65 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0174 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0678 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cấu kiện |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,085 | m3 |
| 71 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,085 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,085 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,085 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga,1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m2 |
| 76 | Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0871 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3485 | tấn |
| 79 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182,7258 | m3 |
| 80 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,2552 | m3 |
| 81 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5972 | 1000v |
| 82 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5972 | 1000v |
| 83 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,0889 | tấn |
| 84 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,0889 | tấn |
| 85 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9989 | m3 |
| 86 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9989 | m3 |
| 87 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2244 | tấn |
| 88 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2244 | tấn |
| 89 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182,7258 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo - cát các loại (Đg*6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182,7258 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,2552 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (Đg*6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,2552 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - không nung, gạch thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5972 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60 m tiếp theo - gạch không nung, gạch thẻ (Đg*6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5972 | 1000v |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,0889 | tấn |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,0889 | tấn |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9989 | m3 |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9989 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2244 | tấn |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2244 | tấn |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,4325 | tấn |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 43,4325 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi