Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789696-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG PHÚ THƯỢNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200760293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 07:58:00 đến ngày 2020-08-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,316,167,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG CUỐI PHỐ PHÚC HOA - TUYẾN CHÍNH
1 Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.059,39 m2
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,64 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,64 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,64 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,64 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,64 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 108,25 m3
8 Lót nilon trước khi đổ bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 985,44 m2
9 Mặt đường bê tông đá 1x2 mác 200 dày 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 147,0479 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 - phần đường BT Astphalt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9181 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,9181 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan rãnh, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7836 m3
13 Ván khuôn đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4036 100m2
14 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn, vữa lót XMCV M75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63,06 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,6144 m3
16 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9919 100m2
17 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,304 m3
18 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6903 100m2
19 Lắp đặt bó vỉa XMCV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 423 m
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4665 100m3
21 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0897 100m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp cát vàng - dày 5cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,4865 m3
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 89,73 m2
24 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 304,4788 m3
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,0505 m3
26 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,7494 tấn
27 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,7494 tấn
28 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7659 m3
29 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7659 m3
30 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 304,4788 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 304,4788 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,0505 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 175,0505 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,7494 tấn
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,7494 tấn
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7659 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7659 m3
B MẶT ĐƯỜNG CUỐI PHỐ PHÚC HOA - TUYẾN NHÁNH
1 Vệ sinh nền đá trước khi thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 241,54 m2
2 Đắp cát nền đường công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,3055 m3
3 Rải Nilon lót trước khi đổ BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,39 m2
4 Mặt đường bê tông đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,8996 m3
5 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,7418 m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,5084 m3
7 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,378 tấn
8 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,378 tấn
9 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3346 m3
10 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3346 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,7418 m3
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,7418 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,5084 m3
14 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,5084 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,378 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,378 tấn
17 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3346 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3346 m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN CHÍNH (TUYẾN PHÚC HOA RA ĐƯỜNG 40M)
1 Nạo vét bùn dày TB20cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,32 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,32 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,32 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,32 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,32 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,6096 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh, ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,344 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,16 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2096 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 336 cái
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,895 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4179 tấn
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,368 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,368 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,368 m3
16 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,28 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 - dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,024 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - Đế cống bê tông - dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,024 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 100m2
20 Xây tường cống bằng gạch BT không nung, vữa XMCV mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,392 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,12 m2
22 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,8 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,924 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,168 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,52 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,189 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2369 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1772 tấn
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III - hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4003 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4003 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,4003 m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp cát xung quanh hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1712 m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4. Đá mạt đệm đáy ga dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,222 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 - dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,222 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0045 100m2
37 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,616 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,285 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0188 100m2
41 Mua bộ lắp ga bằng gang dẻo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0143 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0378 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,14 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0752 100m2
47 Mua bộ lắp ga bằng gang dẻo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0573 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,151 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,052 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0817 100m2
53 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0449 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông đệm đầu thành hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1859 tấn
56 Đào đất thi công ga thu nước mặt, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,5234 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,5234 m3
58 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,5234 m3
59 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,5234 m3
60 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,5234 m3
61 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,8146 m3
62 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
63 Bê tông móng ga, cống nối, đá 2x4, mác 150 dày 15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,32 m3
64 Ván khuôn cho bê tông móng ga, cống nối đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0444 100m2
65 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7188 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,0563 m2
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,066 100m2
69 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
70 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,019 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,019 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,019 m3
73 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,3594 m3
74 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 - Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,93 m3
75 Đế cống bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,45 m3
76 Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0972 100m2
77 Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
78 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
79 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 đoạn ống
80 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 mối nối
81 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 tấn
82 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,2988 10 tấn/1km
83 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cấu kiện
84 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,56 m3
85 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,56 m3
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,56 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,078 100m2
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0963 tấn
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0722 tấn
91 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,475 m3
92 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,1931 m3
93 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,9371 tấn
94 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,9371 tấn
95 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6636 m3
96 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6636 m3
97 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,531 tấn
98 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,531 tấn
99 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,8997 1000v
100 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,8997 1000v
101 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,475 m3
102 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,475 m3
103 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,1931 m3
104 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,1931 m3
105 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,9371 tấn
106 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,9371 tấn
107 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6636 m3
108 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,6636 m3
109 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,531 tấn
110 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,531 tấn
111 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,8997 1000v
112 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,8997 1000v
D CỐNG THOÁT NƯỚC TUYẾN NHÁNH (TUYẾN PHÚC HOA RA ĐƯỜNG 40M)
1 Cắt đường bê tông để thi công cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,6 10m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,73 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,73 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,73 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,73 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,73 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,14 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,14 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,14 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,14 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,14 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 59,6349 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,65 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,42 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cống BTCT đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7182 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0834 tấn
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 95 mối nối
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,932 tấn
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,349 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,349 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,349 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,349 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,349 m3
26 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,9651 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,027 100m2
30 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5297 m3
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,7896 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,059 100m2
34 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0436 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1598 tấn
37 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,2462 m3
38 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,5597 m3
39 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9413 1000v
40 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9413 1000v
41 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3586 tấn
42 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3586 tấn
43 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2049 m3
44 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2049 m3
45 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2906 tấn
46 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2906 tấn
47 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,2462 m3
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91,2462 m3
49 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,5597 m3
50 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (Đg*9) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,5597 m3
51 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9413 1000v
52 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9413 1000v
53 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3586 tấn
54 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3586 tấn
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2049 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2049 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2906 tấn
58 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2906 tấn
59 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - Ống cống BTCT đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,2674 tấn
60 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 90 m tiếp theo - Ống cống BTCT đúc sẵn (Đg*9) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,2674 tấn
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG (TUYẾN TỪ X1 RA ĐƯỜNG 40M)
1 Vệ sinh nền đá trước khi thi công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 636,47 m2
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,726 m3
3 Tháo dỡ bó vỉa đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 cấu kiện
4 Tháo dỡ đan rãnh bê tông (TT nc 60%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,3 m2
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,512 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,512 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,512 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,512 m3
9 Rải nilon trước khi đổ BT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 620,2844 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 93,3379 m3
11 Móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ, đá 2x4, mác 150 dày 10cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,864 m3
12 Ván khuôn móng bó vỉa bê tông đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 100m2
13 Bê tông bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,152 m3
14 Ván khuôn bó vỉa bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1526 100m2
15 Lắp đặt bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
16 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,5 100m
17 Mua + lăp đặt phên nứa chống sạc lở; cao 0.6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,8 m2
18 Đắp đất lề đường bằng đất đào, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,94 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại - từ tuyến 1 đắp cho tuyến 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,94 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - đất các loại - từ tuyến 1 đắp cho tuyến 2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,94 m3
21 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,967 m3
22 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,7999 m3
23 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,5092 tấn
24 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,5092 tấn
25 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,479 m3
26 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,479 m3
27 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,967 m3
28 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo - cát các loại (Đg*6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,967 m3
29 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,7999 m3
30 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (Đg*6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,7999 m3
31 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,5092 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,5092 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,479 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,479 m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC (TUYẾN TỪ X1 RA ĐƯỜNG 40M)
1 Cắt đường bê tông để thi công cống (cắt cả phạm vi cống B400) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,338 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,338 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,338 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,338 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,338 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III (30% đào thủ công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,7051 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (70% đào máy) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,1598 100m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,6851 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,6851 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,6837 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 165,6837 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 109,6699 m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,463 m3
15 Đế cống bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,37 m3
16 Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9755 100m2
17 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 182 cái
18 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,91 100m
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91 mối nối
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,2888 tấn
21 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển <= 25km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,722 10 tấn/1km
22 Cốt thép đáy cống bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2166 tấn
23 Hoàn trả mặt đường , BT đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,752 m3
24 Đào đất thi công cống, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,096 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,096 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,096 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,096 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,096 m3
29 Đắp cát hoàn trả hai bên cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,64 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,296 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,296 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,024 100m2
33 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,904 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,12 m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7392 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,096 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0721 tấn
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,776 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,3393 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,3393 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,3393 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,3393 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,3393 m3
46 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,1044 m3
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,35 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,35 m3
49 Ván khuôn bê tông đáy ga đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,033 100m2
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,1169 m3
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,3312 m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,25 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0975 100m2
54 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,073 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đệm đầu tường, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3049 tấn
57 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cấu kiện
58 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 m3
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,383 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,383 m3
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,383 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,383 m3
63 Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0236 100m2
65 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0174 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0678 tấn
68 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cấu kiện
69 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 m3
70 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,085 m3
71 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,085 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,085 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô - 5,0T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,085 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga,1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,35 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,105 100m2
76 Mua + lắp đặt bộ ghi thu nước mặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0871 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3485 tấn
79 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 182,7258 m3
80 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,2552 m3
81 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5972 1000v
82 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5972 1000v
83 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,0889 tấn
84 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,0889 tấn
85 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9989 m3
86 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9989 m3
87 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2244 tấn
88 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2244 tấn
89 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 182,7258 m3
90 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60m tiếp theo - cát các loại (Đg*6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 182,7258 m3
91 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,2552 m3
92 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60 m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (Đg*6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 47,2552 m3
93 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - không nung, gạch thẻ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5972 1000v
94 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 60 m tiếp theo - gạch không nung, gạch thẻ (Đg*6) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5972 1000v
95 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,0889 tấn
96 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,0889 tấn
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9989 m3
98 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9989 m3
99 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2244 tấn
100 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 60m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2244 tấn
101 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,4325 tấn
102 Vận chuyển bằng thủ công 60m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,4325 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->