Gói thầu: Thi công xây lắp gồm: nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; nhà xe 02 bánh; bể nước ngầm; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước; Cây xanh thảm cỏ; hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781975-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây lắp gồm: nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; nhà xe 02 bánh; bể nước ngầm; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước; Cây xanh thảm cỏ; hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
Số hiệu KHLCNT 20200742925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 11:48:00 đến ngày 2020-08-12 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,412,978,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 171,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1 Cung cấp cọc BT ly tâm D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.318 M
2 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,376 100M
3 Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 Mối nối
4 Thép nối đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,94 Kg
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3458 M3
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 Tấn
7 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9495 Tấn
8 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 M3
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2952 100M3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3061 M3
11 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7306 100M2
12 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,653 M3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 100M2
14 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2183 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0236 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4701 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9577 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3924 Tấn
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5623 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4082 Tấn
25 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7322 M3
26 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,666 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7524 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1272 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0654 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7735 Tấn
32 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,878 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8892 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3317 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9668 Tấn
38 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,137 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6396 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9229 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6077 Tấn
44 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 M3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 100M2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 Tấn
49 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 M3
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3801 100M2
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 Tấn
54 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1636 M3
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4827 100M2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 Tấn
59 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2964 M3
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2593 100M2
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1793 Tấn
63 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4176 100M2
64 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,66 M3
65 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2594 100M2
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7164 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8118 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0857 Tấn
72 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3335 M3
73 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,276 100M2
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4385 100M2
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0747 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6446 Tấn
77 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 Tấn
78 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 Tấn
79 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9425 Tấn
80 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8726 Tấn
81 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,01 M3
82 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2526 100M2
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4252 100M2
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 Tấn
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6446 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2498 Tấn
87 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2085 Tấn
88 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8825 Tấn
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8726 Tấn
90 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,912 M3
91 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0608 100M2
92 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4068 100M2
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 Tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2494 Tấn
96 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5767 Tấn
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4141 Tấn
98 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8622 100M2
99 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,197 M3
100 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100M2
101 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2212 Tấn
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,009 Tấn
103 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,769 M3
104 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,131 100M2
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 Tấn
106 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 Tấn
107 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1111 Tấn
108 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8255 M3
109 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8294 100M2
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5137 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3261 Tấn
113 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 M3
114 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9662 100M2
115 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2321 Tấn
116 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 Tấn
117 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,224 M3
118 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3728 M3
119 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100M2
120 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 Tấn
121 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 Tấn
122 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2997 Tấn
123 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,372 M3
124 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6375 M3
125 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3759 100M2
126 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 Tấn
127 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 Tấn
128 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0649 Tấn
129 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2972 Tấn
130 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 M3
131 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0889 100M2
132 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 Tấn
133 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 Tấn
134 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 M3
135 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100M2
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 Tấn
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0662 Tấn
138 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 M3
139 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1034 100M2
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 Tấn
141 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 Tấn
142 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 M3
143 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 100M2
144 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 Tấn
145 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 Tấn
146 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 M3
147 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100M2
148 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 Tấn
149 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 Tấn
150 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9587 M3
151 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8799 100M2
152 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 Tấn
153 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 Tấn
154 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 Tấn
155 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5083 Tấn
156 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 M3
157 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1645 100M2
158 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 Tấn
159 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 Tấn
160 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,038 M3
161 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 M3
162 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7495 100M2
163 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 Tấn
164 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3446 Tấn
165 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0738 M3
166 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100M2
167 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 Tấn
168 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3992 Tấn
169 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3528 M2
170 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3528 M2
171 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3528 M2
172 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5229 M2
173 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5229 M2
174 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5229 M2
175 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,535 M2
176 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,535 M2
177 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 M2
178 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,415 M2
179 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,849 M2
180 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,849 M2
181 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,5423 M2
182 Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,6413 M2
183 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,6413 M2
184 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,6413 M2
185 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,849 M2
186 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,849 M2
187 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,385 M2
188 Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,884 M2
189 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,884 M2
190 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,884 M2
191 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,44 M2
192 Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,77 M2
193 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,77 M2
194 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,77 M2
195 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,112 M2
196 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,839 M2
197 Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,5734 M2
198 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7689 M2
199 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,7689 M2
200 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,112 M2
201 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,68 M2
202 Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,187 M2
203 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,5 M2
204 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,48 M2
205 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,719 M3
206 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,852 M3
207 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (10x20x60)cm, dày 10 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,686 M3
208 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,38 M3
209 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (10x20x60)cm, dày 10 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3335 M3
210 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,24 M2
211 Trát tường ngoài, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,36 M2
212 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,36 M2
213 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,36 M2
214 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,032 M3
215 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,04 M2
216 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (10x20x60)cm, dày 10 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2275 M3
217 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 M3
218 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100M2
219 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 Tấn
220 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 Tấn
221 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 M3
222 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100M2
223 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 Tấn
224 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 Tấn
225 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8007 M3
226 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 100M2
227 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0591 Tấn
228 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3243 Tấn
229 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0615 Tấn
230 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3238 Tấn
231 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 M2
232 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 M2
233 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 M2
234 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3703 M3
235 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,866 M2
236 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2384 M2
237 Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3307 M2
238 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3307 M2
239 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3307 M2
240 Lắp lan can kính cường lực dày 12mm + tay vịn gỗ căm xe D70, sơn PU (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,175 M
241 Lắp tay vin gỗ căm xe D70 + ống inox D20 chôn tường (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,415 M
242 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 M3
243 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0789 100M2
244 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2675 M3
245 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 Tấn
246 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 Tấn
247 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (7.5x20x60)cm, dày 7.5 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 M3
248 Lát đá thiên nhiên KT100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,744 M2
249 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,065 M3
250 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5689 100M2
251 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4419 Tấn
252 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4962 Tấn
253 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,14 M2
254 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,14 M2
255 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,7 M2
256 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,18 M2
257 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,42 M2
258 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,42 M2
259 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3304 M3
260 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (7.5x20x60)cm, dày 7.5 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,812 M3
261 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,364 M2
262 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,28 M2
263 Lợp mái bằng tole giả ngói màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 100M2
264 Cung cấp xà gồ thép 45x100x10x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 M
265 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7468 Tấn
266 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 Tấn
267 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 M3
268 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 M3
269 Rải ni long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100M2
270 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 M3
271 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3373 M3
272 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 100M2
273 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
274 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0423 Tấn
275 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 Tấn
276 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0377 M3
277 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 M3
278 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 M3
279 Rải ni long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2264 100M2
280 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,528 M3
281 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100M2
282 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 Tấn
283 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 M3
284 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100M2
285 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 Tấn
286 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 Tấn
287 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 Tấn
288 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1482 Tấn
289 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0548 Tấn
290 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 M3
291 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 M3
292 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 100M2
293 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 Tấn
294 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 Tấn
295 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 Tấn
296 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7868 M3
297 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2229 100M2
298 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 Tấn
299 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 Tấn
300 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (7.5x20x60)cm, dày 7.5 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5787 M3
301 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,964 M2
302 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,964 M2
303 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,964 M2
304 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4175 M3
305 Rải ni long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 100M2
306 Bê tông đan tam cấp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3008 M3
307 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6312 100M2
308 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2287 Tấn
309 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6093 Tấn
310 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7728 M3
311 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,601 M3
312 Lát đá granít tự nhiên màu trắng ấn độ, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,264 M2
313 Lát đá granít tự nhiên màu đỏ rubi, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,626 M2
314 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,176 M2
315 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9752 M2
316 Cung cấp và lắp đặt tấm alu (luôn công lắp và phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,21 M2
317 Cung Cấp và lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm C50x150x2.5 (luôn công và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1 M
318 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 Tấn
319 Inox hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 M
320 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Phi 60.3 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100 mét
321 Bulong Phi 20, l=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
322 Cung cấp và lắp đặt mái đón ram dốc (luôn công và phụ kiện theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
323 Lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 M2
324 Lắp dựng cửa chống cháy (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 M2
325 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (Theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,16 M2
326 Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
327 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 M2
328 Lắp dựng khung bảo vệ cửa (bao gồm phụ kiện theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,28 M2
329 Lắp dựng cửa cuốn hợïp kim nhôm có mutua (Bao gồm phụ kiện theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,98 M2
330 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,68 M2
331 Lam che nắng (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 M2
332 Lắp đặt lan can bảo vệ cửa (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Mét
333 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 613 M2
334 Bass neo tường gạch AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 944 Cái
335 Bệ đở lavabo (Mặt đá Graint tự nhiên + khung treo theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 M2
336 Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 M2
337 Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 700x500x250x1.5 ( Gồm đèn báo pha, Búpar, volt kế, Ampe kế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
338 Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 600x400x250x1.5 ( Gồm đèn báo pha, Buspar, volt kế, Ampe kế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
339 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 14 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
340 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Tủ
341 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
342 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
343 Lắp đặt đèn led downlight âm trần led D130 9w (vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
344 Lắp đặt đèn led máng siêu mỏng 1,2m 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
345 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x1200 70w Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
346 Lắp đèn led panel âm trần 300x1200 35w Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Cái
347 Lắp đèn ốp trần vuông 400x400 32w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
348 Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250x35w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
349 Lắp đặt quạt treo tường 47w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
350 Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A có chân tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Cái
351 Đế nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 Cái
352 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
353 Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
354 Mặt 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
355 Mặt 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
356 Mặt 3 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
357 Mặt 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
358 Hộp nối đây 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
359 Lắp đặt ống trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Mét
360 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 Mét
361 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 Mét
362 Cáp CV -16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
363 Cáp CV -10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Mét
364 Cáp CV -6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Mét
365 Cáp CV -4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 Mét
366 Cáp CV -2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 Mét
367 Cáp CV -1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 Mét
368 MCCB 100A, 3P, 50KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
369 MCB 50A, 3P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
370 MCB 40A, 3P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
371 MCB 20A, 3P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
372 MCB 16A, 3P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
373 MCB 20A, 2P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
374 MCB 16A, 2P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
375 MCB 16A, 1P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
376 MCB 6A, 1P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
377 RCBO 2P 0,03/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
378 Chống sét lan truyền CPS Nano 160KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
379 Chống sét lan truyền CPS Nano 120KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
380 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cuộn
381 Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
382 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mét
383 Vật tư phụ (ốc vít, tắc kê, đầu coss...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
384 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
385 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
386 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100M
387 Lắp đặt ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
388 Lắp đặt ống PPR D40 (Ống đẩy từ máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
389 Lắp đặt co ren PPR răng D20 (RT+RN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
390 Lắp đặt Khâu răng PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
391 Lắp đặt co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
392 Lắp đặt co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
393 Lắp đặt co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
394 Lắp đặt khâu rút PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
395 Lắp đặt khâu rút PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
396 Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
397 Lắp đặt Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
398 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
399 Lắp đặt Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
400 Lắp đặt van thau D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
401 Lắp đặt van thau D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
402 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
403 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100M
404 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100M
405 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100M
406 Lắp đặt ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
407 Lắp đặt phểu thu inox (304) D60 + si phon Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
408 Lắp đặt lavabo âm bàn ( có vòi nước inox, siphon + dây dẫn...) sử dụng thiết bị cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
409 Lắp đặt chậu tiểu nam (xi phon + bộ xả + dây dẫn ...)sử dụng thiết bị cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
410 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
411 Lắp đặt gương soi( KT 1000x1600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
412 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
413 Lắp đặt Thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
414 Lắp đặt bồn inox 1500l - bồn ngang + giá chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
415 Lắp đặt cầu chăn rác inox (304) lỗ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
416 Lắp đặt van phao D40(bồn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
417 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
418 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
419 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
420 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
421 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
422 Lắp đặt co PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
423 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
424 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
425 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
426 Lắp đặt Tê PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
427 Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
428 Lắp đặt Côn PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
429 Lắp đặt côn PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
430 Lắp đặt côn PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
431 Lắp đặt côn PVC D140/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
432 Nút bịt đầu ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
433 Nút bịt đầu ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
434 Nút bịt đầu ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
435 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1008 M3
436 Rải ni long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100M2
437 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 M3
438 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100M2
439 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5632 M3
440 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100M2
441 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 M3
442 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 M3
443 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 M2
444 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 M2
445 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 M2
446 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4841 M3
447 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100M2
448 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 Tấn
449 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 Tấn
450 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
451 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
B HM: NHÀ PHỤ TRỢ 01 TẦNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4431 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,017 M3
4 Rải ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4017 100M2
5 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0085 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100M2
7 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8065 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2904 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3772 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 Tấn
12 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6111 M3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 M3
14 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 100M2
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,586 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1449 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 Tấn
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 Tấn
24 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8064 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4814 Tấn
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,199 M3
30 Cung cấp cát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1789 M3
31 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7589 100M3
32 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 100M2
33 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,358 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6406 Tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1974 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5064 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2188 100M2
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1587 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8092 Tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6506 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0507 100M2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 Tấn
44 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,58 M2
45 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,58 M2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 100M2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0166 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0841 Tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 M3
51 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 M3
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4655 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3924 100M2
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0511 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2013 Tấn
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,881 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,881 M2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,881 M2
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 M3
61 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2022 100M2
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3841 Tấn
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,175 M2
65 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 M2
66 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5 M2
67 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,175 M2
68 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,475 M2
69 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,85 M2
70 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Mét
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2576 M3
72 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100M2
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 Tấn
75 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 M3
76 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 M2
77 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 M2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 M2
79 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,569 M2
80 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,76 M2
81 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 M2
82 Cửa bếp nhôm lamri (Trọn bộ, theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 M2
83 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 M3
84 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100M2
85 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 Tấn
86 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 Tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0355 M3
88 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3732 100M2
89 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 Tấn
90 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2463 Tấn
91 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 M3
92 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 100M2
93 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 Tấn
94 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 Tấn
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 Tấn
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,915 M2
97 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,915 M2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,915 M2
99 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100M2
100 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 M3
101 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100M2
102 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 Tấn
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0207 Tấn
104 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 M3
105 Ốp đá thiên nhiên KT 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1096 M2
106 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 M2
107 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 M2
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 M3
109 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100M2
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 Tấn
111 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 Tấn
112 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 Tấn
113 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 M3
114 Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,219 M2
115 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,219 M2
116 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,219 M2
117 Lắp tay vin lan can inox (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 M
118 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1237 M3
119 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100M2
120 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,02 M3
121 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (10x20x60)cm, dày 10 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0103 M3
122 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,84 M2
123 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,03 M2
124 Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,77 M2
125 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,77 M2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,77 M2
127 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,79 M2
128 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 M2
129 Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (luôn công và vật tư phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,99 M2
130 Trát tường ngoài, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,57 M2
131 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,57 M2
132 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,57 M2
133 Cắt ron tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 10m
134 Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 M2
135 Lợp mái tole giả ngói mạ màu dày 0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2352 100M2
136 Cung cấp xà gồ thép C100x45x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,5678 M
137 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5678 Tấn
138 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 M2
139 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
140 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
141 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 M2
142 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 8m (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 M2
143 Lắp dựng lam nhôm kính theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 M2
144 Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
145 Bệ đở Lavabo (trọn bộ bao gồm mặt đá Granit theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 M2
146 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 M2
147 Bas neo tường gạch AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 466 Cái
148 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
149 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
150 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
151 Lắp đặt đèn chóa phản quang âm trần 1x1,2m (sử dụng bóng led tube 1.2m 18w để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
152 Lắp đặt đèn led âm trần D225, 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
153 Lắp đặt đèn led âm trần D170, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
154 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m, 75w Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
155 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
156 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
157 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
158 Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 4 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
159 Dimer quạt 1000VA đặt âm. loại: hộp 1 dimer đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
160 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Mét
161 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
162 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Mét
163 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
164 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -4.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Mét
165 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 Mét
166 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Mét
167 MCB 20A, 3P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
168 MCB 16A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
169 MCB 10A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
170 MCB 6A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
171 Đầu coss ép cở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
172 Băng keo điện (nano) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
173 Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Bịch
174 Hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
175 Cọc tiếp địa M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
176 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mét
177 Kẹp cọc và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
178 Lắp đặt ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100M
179 Lắp đặt ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
180 Lắp đặt ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100M
181 Lắp đặt co ren PPR D20 (RT+RN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
182 Lắp đặt co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
183 Lắp đặt co giảm PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
184 Lắp đặt co giảm PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
185 Lắp đặt Tê giảm PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
186 Lắp đặt Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
187 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
188 Lắp đặt van thau D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
189 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
190 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100M
191 Lắp đặt ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100M
192 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100M
193 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100M
194 Lắp đặt ống PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100M
195 Lắp đặt bồn rửa inox 304 2 ngăn + si phon + vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
196 Lắp đặt âu tiểu nam ( bộ xả + siphon...)sử dụng thiết bị cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
197 Lắp đặt phểu thu inox (304) + si phon Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
198 Lắp đặt lavabo âm bàn (vòi nước inox, siphon..) sử dụng thiết bị cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
199 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
200 Lắp đặt gương soi KT800x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
201 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
202 Lắp đặt Thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
203 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
204 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
205 Lắp đặt co PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
206 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
207 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
208 Lắp đặt co PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
209 Lắp đặt Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
210 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
211 Lắp đặt Tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
212 Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
213 Lắp đặt Tê giảm PVC D140/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
214 Lắp đặt Tê giảm PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
215 Lắp đặt Côn D140/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
216 Lắp đặt Côn D140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
217 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1008 M3
218 Rải ni long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 100M2
219 Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 M3
220 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100M2
221 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5632 M3
222 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 100M2
223 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 M3
224 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 M3
225 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 M2
226 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,58 M2
227 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 M2
228 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4841 M3
229 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 100M2
230 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 Tấn
231 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 Tấn
232 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
233 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
C HM: NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6086 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 M3
4 Rải tấm ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100M2
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2586 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 Tấn
11 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6405 M3
12 Rải tấm ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100M2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 Tấn
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 Tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 Tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 Tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8896 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4434 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 Tấn
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 M3
34 Rải tấm ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0756 100M2
35 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 M3
36 Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
37 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 M2
38 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (7.5x20x60)cm, dày 7.5 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 M3
39 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2375 M2
40 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,028 M3
41 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dày cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M2
42 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 M2
43 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 M2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 M3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100M2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 Tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2172 M3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 Tấn
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,146 M2
53 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 M2
54 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,157 M2
55 Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 M2
56 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2985 M3
57 Rải ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 100M2
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100M2
59 Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 M2
60 Trát tường ngoài, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,44 M2
61 Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,09 M2
62 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
63 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,44 M2
64 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,09 M2
65 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 M2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,65 M2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,44 M2
68 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 M3
69 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 M3
70 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100M
71 Lắp đặt Co D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
72 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
73 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 M2
74 Bass neo tường AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
75 Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
76 Lắp đặt đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
77 Lắp đặt quạt treo tường 65W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
78 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
79 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
80 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
81 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
82 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
83 Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
84 Cáp điện 3 lõi đồng cách điện PVC bảo vệ XLPE (CXV -3x4.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
85 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 Mét
86 Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Mét
87 MCB 16A, 3P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
88 MCB 16A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
89 MCB 10A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
90 MCB 6A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
91 Đầu coss ép cở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
92 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
93 Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịch
94 Hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
95 Cọc tiếp địa M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
96 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Mét
97 Kẹp cọc và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
D HM: NHÀ XE 02 BÁNH CHO KHÁCH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 M3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 M3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 Tấn
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8831 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100M2
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 M3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 Tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 100M3
16 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 M3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 100M3
18 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 M3
19 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 10m
20 Cung cấp cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 M
21 Cung cấp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 M
22 Cung cấp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7 M
23 Cung cấp thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 M
24 Cung cấp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 M
25 Cung cấp bulong neo móng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
26 Cung cấp bản mã các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,673 Kg
27 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 Tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 Tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5504 Tấn
30 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4111 M2
31 Máng tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh lá dày 0,45mm (có khung thép đỡ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 Md
32 Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5348 100M2
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100M
34 Lắp đặt co D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
E HM: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7639 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 M3
4 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 100M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1646 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100M2
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 Tấn
17 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100M2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0957 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 Tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 100M3
23 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1089 100M2
24 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 M3
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 Tấn
26 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 M2
27 Đệm cao su giảm chấn 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100M2
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 Tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,369 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1517 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 Tấn
36 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 M2
37 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,69 M2
38 Trát trần, có bả vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 M2
39 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 M2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 M2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 M3
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100M2
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 Tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M3
46 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 100M2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0707 Tấn
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 M2
50 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 M2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,92 M2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 M2
53 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 M2
54 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 Mét
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 M3
56 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100M2
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 Tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,454 M3
60 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 100M2
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 Tấn
63 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 M2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 M2
65 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 M2
66 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4 Mét
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8262 M3
68 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2476 100M2
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 Tấn
70 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,76 M2
71 Lươi thép tráng kẽm caro 10x10x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 M2
72 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100M2
73 Bê tông đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
74 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100M2
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
76 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 Tấn
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5775 M3
78 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1273 10m
79 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 M2
80 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 M2
81 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9122 M3
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,92 M2
83 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 M2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,96 M2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 M2
86 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 M2
87 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,04 M2
88 Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 M2
89 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6568 M3
90 Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có mô tua công nghệ Úc (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 M2
91 Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thoát D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
92 Lắp đặt ống PVC đường kính ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100M
93 Lắp đặt ống PVC D27 thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100M
94 Lắp đặt Tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
95 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
96 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way ( Tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
97 Đèn led (1x1,2m) 20w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
98 Đế âm, ổ cắm đôi, 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
99 Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
100 Ống trắng cứng D.16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
101 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2,5mm2-0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Mét
102 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2-0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
103 MCB 16A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
104 MCB 10A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
105 MCB 6A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
106 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
107 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bịch
108 Hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
109 Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
110 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
111 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
112 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
113 Bình CO2 chữa cháy 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
114 Bình bột chữa cháy 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
115 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
F HM: BỂ NƯỚC NGẦM 50M3
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,728 M3
4 Rải ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3864 100M2
5 Bê tông lót đáy hồ, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,864 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100M2
7 Bê tông đáy hồ, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,446 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy , đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6193 Tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,354 M3
11 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5453 Tấn
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 M3
16 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 Tấn
19 Bê tông nắp hồ, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nắp hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1944 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hồ, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 Tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 M3
23 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100M2
24 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 Tấn
25 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 Tấn
26 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1027 M3
27 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4199 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1864 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6989 Tấn
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,912 M2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,912 M2
32 Trát nắp hồ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 M2
33 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 M2
34 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,52 M2
35 Quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,192 M2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,192 M2
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
38 Thang lên xuống hồ nước (luôn công và phụ kiện theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
39 Lắp đặt vòi rửa thau vòi phi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
G HM: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2307 M3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 100M
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1421 M3
4 Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4144 100M2
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0712 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0957 100M2
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8842 M3
8 Sản xuất lắp đặt tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5223 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3039 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3356 Tấn
12 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1332 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,43 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9392 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 Tấn
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1967 M3
18 Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2798 100M2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6121 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1191 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 Tấn
24 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4538 M2
25 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4538 M2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4538 M2
27 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (10x20x60)cm, dày 10 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1795 M3
28 Trát tường ngoài, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,0302 M2
29 Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6845 M2
30 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,3457 M2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,0113 M2
32 Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (7.5x20x60)cm, dày 7.5 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5587 M3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,312 M2
34 Bả bằng ma tít vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,312 M2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,312 M2
36 Ốp đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,25 M2
37 Cung cấp và lắp đặt cồng xếp chạy điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt cửạ phụ thép hợp cổng chính (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 M2
39 Cung cấp và lắp đặt cửa sắt cổng phụ(trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 M2
40 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,6993 M2
41 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,0593 M2
42 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,6 M2
43 Bass neo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 Cái
H HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7525 M3
2 Rải ni long lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1835 100M2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,835 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 100M2
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8535 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5138 100M2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,38 M2
8 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,38 M2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,38 M2
10 Rải ni long lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6872 100M2
11 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,072 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7815 Tấn
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 150x5 cách khoảng 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,872 10m
14 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 M3
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100M2
17 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 Tấn
22 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100M2
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100M3
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 M3
26 Rải ni long lót chống mất nước xi mắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100M2
27 Bê tông đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100M2
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 M3
30 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 M3
31 Rải ni long lót chống mất nước xi mắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100M2
32 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1377 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 Tấn
35 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6025 M2
36 Cột cờ 9m (trọn bộ theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100M3
I HM: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D.34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100M
2 Lắp đặt ống PPR D.40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
3 Lắp đặt ống PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
4 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
5 Lắp đặt co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Lắp đặt Co PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt co giảm PVC D.34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt tê PVC D.34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt tê giảm PVC D.34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
10 Lắp đặt van thau khoá 2 chiều PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt van thau khoá 1 chiều PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt van phao D34 (Hồ nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt racco PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt racco PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt luppe D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Máy bơm lưu lượng 3HP, 2,2KW (có rờ le, phao tự ngắt dây dẫn điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Lắp đặt thuỷ lượng kế DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
19 Lắp đặt khâu răng trong thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
20 Lắp đặt khâu răng ngoài 2 đầu D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
21 Lắp đặt ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
22 Lắp đặt ống STK D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100M
23 Bas giữ ống D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
24 Lắp đặt van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
25 Lắp đặt co răng thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
26 Thép tròn Phi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 M
J HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,016 M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0938 M3
3 Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 M3
4 Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,232 M3
5 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,814 M3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2327 100M3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,3481 M2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 M2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,272 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100M2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 M3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
13 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mm, pp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100M
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 Tấn
16 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 Tấn
17 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1853 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 Tấn
K HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Tủ điện tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Mét
3 Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x2.5mm2 (cáp lên đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Mét
4 Cáp đồng trần C25mm2 (cáp nối đất cho cọc tại trụ đèn và nối đất liên hoàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Mét
5 Lắp đặt ống HDPE TFD D.32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100M
6 Nối ống HDPE TFP D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 M
8 Chóa đèn led 100w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
9 Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
10 Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
11 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100M2
13 Bảng điện BAKELIT + MCB 6A, 1P + DOMINO (lắp trong thân trụ đèn chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
14 CONTACTOR 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 TIMER định thời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 SELECTOR Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 DOMINO + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
18 MCB 16A, 2P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
20 Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cọc
21 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
22 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
23 Gạch làm dấu 8x18 (1m 10 viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 Viên
24 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,57 M3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100M3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 100M3
27 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x70mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Mét
28 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mét
29 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x14mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
30 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x8.0mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Mét
31 Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x6.0mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
32 Cáp điện 2 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/DSTA/4R-2x2.5mm2- 0,6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE BFP D100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100M
34 Lắp đặt ống HDPE BFP D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100M
35 Lắp đặt ống HDPE BFP D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100M
36 Lắp đặt ống HDPE BFP D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100M
37 Băng cảnh báo cáp ngầm W150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 M2
38 Gạch làm dấu 8x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 Viên
39 ATS 150A, 4P, 2N - Hệ BUSSBAR đồng có bọc cách điện ( Tủ Bích Hạnh BTH hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
40 Lắp đặt tủ DB TOLE sơn tĩnh điện 1200x800x300x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: bussbar đồng có bọc cách điện + đèn báo +mct +công tắc chuyển mạch + đồng hổ đo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
41 MCCB 125A, 3P, 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 MCCB 100A, 3P, 25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
43 MCCB 50A, 3P, 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 MCB 20A, 3P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 MCB 16A, 3P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 MCB 10A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
47 Đầu coss ép cở các loại + chao chụp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
48 CPS NANO PLUS 3-Phase, 200kA/Phase, thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện bảo vệ thiết bị khi quá điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
49 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
50 Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng (Tiếp đất tủ điện máy phát điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
51 Cáp đồng trần C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 M3
53 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 M3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 100M3
55 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 M3
56 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 M3
57 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 M3
58 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100M2
59 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 M3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 M2
61 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 M2
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 M3
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100M2
64 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 Tấn
65 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 Tấn
L HM: HỆ THỐNG CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100M2
2 Cung cấp và trồng cây kèn hồng (H:2,5-3m, D>6cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
3 Cung cấp và trồng cây cao vua (H:4-4,5m, D>20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cây
4 Trồng cây xanh nguyệt quế tỉa col (Cao >=1m, tán lá 0,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cây
5 Tưới nước cây cảnh, bồn hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100M2/lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->