Gói thầu: Thi công xây lắp gồm: nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; nhà xe 02 bánh; bể nước ngầm; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước; Cây xanh thảm cỏ; hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp gồm: nhà làm việc; nhà phụ trợ; nhà thường trực, bảo vệ; Nhà để máy phát điện, máy bơm; nhà xe 02 bánh; bể nước ngầm; cổng, tường rào; sân đường nội bộ; Hệ thống cấp nước; Hệ thống thoát nước; Cây xanh thảm cỏ; hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200742925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 11:48:00 đến ngày 2020-08-12 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,412,978,821 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 171,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG | |||
| 1 | Cung cấp cọc BT ly tâm D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318 | M |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,376 | 100M |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép Đường kính cọc <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | Mối nối |
| 4 | Thép nối đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,94 | Kg |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3458 | M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9495 | Tấn |
| 8 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | M3 |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2952 | 100M3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3061 | M3 |
| 11 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7306 | 100M2 |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,653 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | 100M2 |
| 14 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2183 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0236 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4701 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9577 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5623 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4082 | Tấn |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7322 | M3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7524 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0654 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | Tấn |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,878 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8892 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3317 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9668 | Tấn |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,137 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9229 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6077 | Tấn |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | M3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | Tấn |
| 49 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,581 | M3 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3801 | 100M2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | Tấn |
| 54 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1636 | M3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | 100M2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | Tấn |
| 59 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2964 | M3 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | 100M2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1793 | Tấn |
| 63 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | 100M2 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,66 | M3 |
| 65 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2594 | 100M2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | Tấn |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7164 | Tấn |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | Tấn |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | Tấn |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8118 | Tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0857 | Tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3335 | M3 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100M2 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4385 | 100M2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6446 | Tấn |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | Tấn |
| 78 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | Tấn |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | Tấn |
| 80 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8726 | Tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,01 | M3 |
| 82 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2526 | 100M2 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4252 | 100M2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0594 | Tấn |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6446 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2498 | Tấn |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | Tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8825 | Tấn |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8726 | Tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,912 | M3 |
| 91 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0608 | 100M2 |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4068 | 100M2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | Tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | Tấn |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | Tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4141 | Tấn |
| 98 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8622 | 100M2 |
| 99 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,197 | M3 |
| 100 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100M2 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | Tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,009 | Tấn |
| 103 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,769 | M3 |
| 104 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,131 | 100M2 |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | Tấn |
| 106 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | Tấn |
| 107 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1111 | Tấn |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8255 | M3 |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8294 | 100M2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5137 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3261 | Tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | M3 |
| 114 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9662 | 100M2 |
| 115 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | Tấn |
| 116 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | Tấn |
| 117 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,224 | M3 |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3728 | M3 |
| 119 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100M2 |
| 120 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | Tấn |
| 121 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | Tấn |
| 122 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | Tấn |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | M3 |
| 124 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6375 | M3 |
| 125 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3759 | 100M2 |
| 126 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | Tấn |
| 127 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | Tấn |
| 128 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | Tấn |
| 129 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | Tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | M3 |
| 131 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | 100M2 |
| 132 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | Tấn |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | Tấn |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | M3 |
| 135 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100M2 |
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | Tấn |
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | Tấn |
| 138 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,034 | M3 |
| 139 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100M2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | Tấn |
| 141 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | Tấn |
| 142 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | M3 |
| 143 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | 100M2 |
| 144 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | Tấn |
| 145 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | Tấn |
| 146 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | M3 |
| 147 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100M2 |
| 148 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | Tấn |
| 149 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | Tấn |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9587 | M3 |
| 151 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8799 | 100M2 |
| 152 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | Tấn |
| 153 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | Tấn |
| 154 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | Tấn |
| 155 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5083 | Tấn |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | M3 |
| 157 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1645 | 100M2 |
| 158 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | Tấn |
| 159 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | Tấn |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | M3 |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | M3 |
| 162 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7495 | 100M2 |
| 163 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | Tấn |
| 164 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | Tấn |
| 165 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0738 | M3 |
| 166 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100M2 |
| 167 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | Tấn |
| 168 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=16m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3992 | Tấn |
| 169 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3528 | M2 |
| 170 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3528 | M2 |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3528 | M2 |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5229 | M2 |
| 173 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5229 | M2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5229 | M2 |
| 175 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, gạch granite nhân tạo, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,535 | M2 |
| 176 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,535 | M2 |
| 177 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | M2 |
| 178 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,415 | M2 |
| 179 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,849 | M2 |
| 180 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,849 | M2 |
| 181 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,5423 | M2 |
| 182 | Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,6413 | M2 |
| 183 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,6413 | M2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,6413 | M2 |
| 185 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,849 | M2 |
| 186 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,849 | M2 |
| 187 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,385 | M2 |
| 188 | Trần chống ẩm khung chìm (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,884 | M2 |
| 189 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,884 | M2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,884 | M2 |
| 191 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,44 | M2 |
| 192 | Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,77 | M2 |
| 193 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,77 | M2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,77 | M2 |
| 195 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,112 | M2 |
| 196 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,839 | M2 |
| 197 | Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,5734 | M2 |
| 198 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7689 | M2 |
| 199 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,7689 | M2 |
| 200 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,112 | M2 |
| 201 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,68 | M2 |
| 202 | Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,187 | M2 |
| 203 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5 | M2 |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,48 | M2 |
| 205 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,719 | M3 |
| 206 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,852 | M3 |
| 207 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (10x20x60)cm, dày 10 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,686 | M3 |
| 208 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,38 | M3 |
| 209 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (10x20x60)cm, dày 10 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3335 | M3 |
| 210 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,24 | M2 |
| 211 | Trát tường ngoài, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,36 | M2 |
| 212 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,36 | M2 |
| 213 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,36 | M2 |
| 214 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,032 | M3 |
| 215 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,04 | M2 |
| 216 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (10x20x60)cm, dày 10 cm, cao <=16m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2275 | M3 |
| 217 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | M3 |
| 218 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100M2 |
| 219 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | Tấn |
| 220 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | Tấn |
| 221 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | M3 |
| 222 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100M2 |
| 223 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | Tấn |
| 224 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | Tấn |
| 225 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8007 | M3 |
| 226 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | 100M2 |
| 227 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | Tấn |
| 228 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | Tấn |
| 229 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | Tấn |
| 230 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3238 | Tấn |
| 231 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | M2 |
| 232 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | M2 |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | M2 |
| 234 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3703 | M3 |
| 235 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,866 | M2 |
| 236 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2384 | M2 |
| 237 | Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3307 | M2 |
| 238 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3307 | M2 |
| 239 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3307 | M2 |
| 240 | Lắp lan can kính cường lực dày 12mm + tay vịn gỗ căm xe D70, sơn PU (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,175 | M |
| 241 | Lắp tay vin gỗ căm xe D70 + ống inox D20 chôn tường (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,415 | M |
| 242 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | M3 |
| 243 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | 100M2 |
| 244 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2675 | M3 |
| 245 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | Tấn |
| 246 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | Tấn |
| 247 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (7.5x20x60)cm, dày 7.5 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | M3 |
| 248 | Lát đá thiên nhiên KT100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,744 | M2 |
| 249 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,065 | M3 |
| 250 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5689 | 100M2 |
| 251 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4419 | Tấn |
| 252 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4962 | Tấn |
| 253 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | M2 |
| 254 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,14 | M2 |
| 255 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,7 | M2 |
| 256 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,18 | M2 |
| 257 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,42 | M2 |
| 258 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,42 | M2 |
| 259 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3304 | M3 |
| 260 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (7.5x20x60)cm, dày 7.5 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | M3 |
| 261 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,364 | M2 |
| 262 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,28 | M2 |
| 263 | Lợp mái bằng tole giả ngói màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | 100M2 |
| 264 | Cung cấp xà gồ thép 45x100x10x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | M |
| 265 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7468 | Tấn |
| 266 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | Tấn |
| 267 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | M3 |
| 268 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | M3 |
| 269 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100M2 |
| 270 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | M3 |
| 271 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3373 | M3 |
| 272 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | 100M2 |
| 273 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 274 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | Tấn |
| 275 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | Tấn |
| 276 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0377 | M3 |
| 277 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | M3 |
| 278 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | M3 |
| 279 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | 100M2 |
| 280 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | M3 |
| 281 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100M2 |
| 282 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1281 | Tấn |
| 283 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | M3 |
| 284 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100M2 |
| 285 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | Tấn |
| 286 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | Tấn |
| 287 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | Tấn |
| 288 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | Tấn |
| 289 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | Tấn |
| 290 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | M3 |
| 291 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | M3 |
| 292 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | 100M2 |
| 293 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 294 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | Tấn |
| 295 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | Tấn |
| 296 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7868 | M3 |
| 297 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2229 | 100M2 |
| 298 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | Tấn |
| 299 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | Tấn |
| 300 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (7.5x20x60)cm, dày 7.5 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5787 | M3 |
| 301 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,964 | M2 |
| 302 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,964 | M2 |
| 303 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,964 | M2 |
| 304 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4175 | M3 |
| 305 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | 100M2 |
| 306 | Bê tông đan tam cấp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3008 | M3 |
| 307 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6312 | 100M2 |
| 308 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | Tấn |
| 309 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6093 | Tấn |
| 310 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7728 | M3 |
| 311 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,601 | M3 |
| 312 | Lát đá granít tự nhiên màu trắng ấn độ, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | M2 |
| 313 | Lát đá granít tự nhiên màu đỏ rubi, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,626 | M2 |
| 314 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,176 | M2 |
| 315 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9752 | M2 |
| 316 | Cung cấp và lắp đặt tấm alu (luôn công lắp và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,21 | M2 |
| 317 | Cung Cấp và lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm C50x150x2.5 (luôn công và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | M |
| 318 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | Tấn |
| 319 | Inox hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | M |
| 320 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Phi 60.3 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100 mét |
| 321 | Bulong Phi 20, l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 322 | Cung cấp và lắp đặt mái đón ram dốc (luôn công và phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 323 | Lắp dựng cửa đi kính bản lề sàn kính cường lực dày 12mm (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | M2 |
| 324 | Lắp dựng cửa chống cháy (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | M2 |
| 325 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (Theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | M2 |
| 326 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 327 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,76 | M2 |
| 328 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa (bao gồm phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | M2 |
| 329 | Lắp dựng cửa cuốn hợïp kim nhôm có mutua (Bao gồm phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | M2 |
| 330 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,68 | M2 |
| 331 | Lam che nắng (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | M2 |
| 332 | Lắp đặt lan can bảo vệ cửa (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Mét |
| 333 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613 | M2 |
| 334 | Bass neo tường gạch AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944 | Cái |
| 335 | Bệ đở lavabo (Mặt đá Graint tự nhiên + khung treo theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | M2 |
| 336 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | M2 |
| 337 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 700x500x250x1.5 ( Gồm đèn báo pha, Búpar, volt kế, Ampe kế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 338 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 600x400x250x1.5 ( Gồm đèn báo pha, Buspar, volt kế, Ampe kế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 339 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 14 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 340 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 341 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 342 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 343 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần led D130 9w (vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 344 | Lắp đặt đèn led máng siêu mỏng 1,2m 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 345 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x1200 70w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 346 | Lắp đèn led panel âm trần 300x1200 35w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Cái |
| 347 | Lắp đèn ốp trần vuông 400x400 32w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 348 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250x35w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 349 | Lắp đặt quạt treo tường 47w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 350 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu 16A có chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | Cái |
| 351 | Đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | Cái |
| 352 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 353 | Lắp công tắc đèn 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 354 | Mặt 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 355 | Mặt 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 356 | Mặt 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 357 | Mặt 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 358 | Hộp nối đây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 359 | Lắp đặt ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Mét |
| 360 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | Mét |
| 361 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | Mét |
| 362 | Cáp CV -16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 363 | Cáp CV -10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Mét |
| 364 | Cáp CV -6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 365 | Cáp CV -4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | Mét |
| 366 | Cáp CV -2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | Mét |
| 367 | Cáp CV -1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | Mét |
| 368 | MCCB 100A, 3P, 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 369 | MCB 50A, 3P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 370 | MCB 40A, 3P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 371 | MCB 20A, 3P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 372 | MCB 16A, 3P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 373 | MCB 20A, 2P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 374 | MCB 16A, 2P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 375 | MCB 16A, 1P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 376 | MCB 6A, 1P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 377 | RCBO 2P 0,03/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 378 | Chống sét lan truyền CPS Nano 160KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 379 | Chống sét lan truyền CPS Nano 120KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 380 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 381 | Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 382 | Cáp đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Mét |
| 383 | Vật tư phụ (ốc vít, tắc kê, đầu coss...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 384 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 385 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 386 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100M |
| 387 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 388 | Lắp đặt ống PPR D40 (Ống đẩy từ máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 389 | Lắp đặt co ren PPR răng D20 (RT+RN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 390 | Lắp đặt Khâu răng PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 391 | Lắp đặt co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 392 | Lắp đặt co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 393 | Lắp đặt co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 394 | Lắp đặt khâu rút PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 395 | Lắp đặt khâu rút PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 396 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 397 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 398 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 399 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 400 | Lắp đặt van thau D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 401 | Lắp đặt van thau D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 402 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 403 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100M |
| 404 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100M |
| 405 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100M |
| 406 | Lắp đặt ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 407 | Lắp đặt phểu thu inox (304) D60 + si phon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 408 | Lắp đặt lavabo âm bàn ( có vòi nước inox, siphon + dây dẫn...) sử dụng thiết bị cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 409 | Lắp đặt chậu tiểu nam (xi phon + bộ xả + dây dẫn ...)sử dụng thiết bị cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 410 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 411 | Lắp đặt gương soi( KT 1000x1600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 412 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 413 | Lắp đặt Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 414 | Lắp đặt bồn inox 1500l - bồn ngang + giá chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 415 | Lắp đặt cầu chăn rác inox (304) lỗ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 416 | Lắp đặt van phao D40(bồn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 417 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 418 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 419 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 420 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 421 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 422 | Lắp đặt co PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 423 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 424 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 425 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 426 | Lắp đặt Tê PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 427 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 428 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 429 | Lắp đặt côn PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 430 | Lắp đặt côn PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 431 | Lắp đặt côn PVC D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 432 | Nút bịt đầu ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 433 | Nút bịt đầu ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 434 | Nút bịt đầu ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 435 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1008 | M3 |
| 436 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100M2 |
| 437 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | M3 |
| 438 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100M2 |
| 439 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | M3 |
| 440 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100M2 |
| 441 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | M3 |
| 442 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | M3 |
| 443 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | M2 |
| 444 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | M2 |
| 445 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | M2 |
| 446 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | M3 |
| 447 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100M2 |
| 448 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | Tấn |
| 449 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | Tấn |
| 450 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 451 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| B | HM: NHÀ PHỤ TRỢ 01 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4431 | M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,017 | M3 |
| 4 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0085 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8065 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | Tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6111 | M3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | M3 |
| 14 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | 100M2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,586 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | Tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | Tấn |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8064 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | Tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,199 | M3 |
| 30 | Cung cấp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1789 | M3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | 100M3 |
| 32 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100M2 |
| 33 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,358 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6406 | Tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1974 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2188 | 100M2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | Tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6506 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0507 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5994 | Tấn |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,58 | M2 |
| 45 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,58 | M2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | M3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | Tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | M3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | M3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4655 | M3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3924 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2013 | Tấn |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,881 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,881 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,881 | M2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | M3 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2022 | 100M2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | Tấn |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,175 | M2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | M2 |
| 66 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | M2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,175 | M2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,475 | M2 |
| 69 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | M2 |
| 70 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Mét |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | M3 |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100M2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | Tấn |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | Tấn |
| 75 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | M3 |
| 76 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | M2 |
| 77 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | M2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | M2 |
| 79 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,569 | M2 |
| 80 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | M2 |
| 81 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | M2 |
| 82 | Cửa bếp nhôm lamri (Trọn bộ, theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | M2 |
| 83 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | M3 |
| 84 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100M2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | Tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | Tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0355 | M3 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3732 | 100M2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | Tấn |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | Tấn |
| 91 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | M3 |
| 92 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100M2 |
| 93 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | Tấn |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | Tấn |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,915 | M2 |
| 97 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,915 | M2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,915 | M2 |
| 99 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100M2 |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | M3 |
| 101 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100M2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | Tấn |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | Tấn |
| 104 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | M3 |
| 105 | Ốp đá thiên nhiên KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1096 | M2 |
| 106 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | M2 |
| 107 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | M2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | M3 |
| 109 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100M2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | Tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | Tấn |
| 112 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | Tấn |
| 113 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M3 |
| 114 | Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,219 | M2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,219 | M2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,219 | M2 |
| 117 | Lắp tay vin lan can inox (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | M |
| 118 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1237 | M3 |
| 119 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100M2 |
| 120 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,02 | M3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (10x20x60)cm, dày 10 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0103 | M3 |
| 122 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,84 | M2 |
| 123 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,03 | M2 |
| 124 | Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,77 | M2 |
| 125 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,77 | M2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,77 | M2 |
| 127 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,79 | M2 |
| 128 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Granite chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | M2 |
| 129 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi (luôn công và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,99 | M2 |
| 130 | Trát tường ngoài, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,57 | M2 |
| 131 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,57 | M2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,57 | M2 |
| 133 | Cắt ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | 10m |
| 134 | Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | M2 |
| 135 | Lợp mái tole giả ngói mạ màu dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2352 | 100M2 |
| 136 | Cung cấp xà gồ thép C100x45x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5678 | M |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | Tấn |
| 138 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | M2 |
| 139 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 140 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (Trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 141 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | M2 |
| 142 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính 8m (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | M2 |
| 143 | Lắp dựng lam nhôm kính theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | M2 |
| 144 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 145 | Bệ đở Lavabo (trọn bộ bao gồm mặt đá Granit theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | M2 |
| 146 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | M2 |
| 147 | Bas neo tường gạch AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466 | Cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 150 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 151 | Lắp đặt đèn chóa phản quang âm trần 1x1,2m (sử dụng bóng led tube 1.2m 18w để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn led âm trần D225, 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn led âm trần D170, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.2m, 75w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 155 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 156 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 157 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 158 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 4 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 159 | Dimer quạt 1000VA đặt âm. loại: hộp 1 dimer đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Mét |
| 161 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 162 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 163 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 164 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Mét |
| 165 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | Mét |
| 166 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 167 | MCB 20A, 3P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 168 | MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 169 | MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 170 | MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 171 | Đầu coss ép cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 172 | Băng keo điện (nano) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 173 | Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bịch |
| 174 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 175 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 176 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 177 | Kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 178 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100M |
| 179 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 180 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100M |
| 181 | Lắp đặt co ren PPR D20 (RT+RN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 182 | Lắp đặt co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 183 | Lắp đặt co giảm PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 184 | Lắp đặt co giảm PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 185 | Lắp đặt Tê giảm PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 186 | Lắp đặt Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 187 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 188 | Lắp đặt van thau D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 189 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 190 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100M |
| 191 | Lắp đặt ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100M |
| 192 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100M |
| 193 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100M |
| 194 | Lắp đặt ống PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100M |
| 195 | Lắp đặt bồn rửa inox 304 2 ngăn + si phon + vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt âu tiểu nam ( bộ xả + siphon...)sử dụng thiết bị cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt phểu thu inox (304) + si phon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 198 | Lắp đặt lavabo âm bàn (vòi nước inox, siphon..) sử dụng thiết bị cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi KT800x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt Thùng đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 203 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 204 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 205 | Lắp đặt co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 206 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 207 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 208 | Lắp đặt co PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 209 | Lắp đặt Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 210 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 211 | Lắp đặt Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 212 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 213 | Lắp đặt Tê giảm PVC D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 214 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 215 | Lắp đặt Côn D140/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 216 | Lắp đặt Côn D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 217 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1008 | M3 |
| 218 | Rải ni long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100M2 |
| 219 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | M3 |
| 220 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100M2 |
| 221 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | M3 |
| 222 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | 100M2 |
| 223 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | M3 |
| 224 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | M3 |
| 225 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | M2 |
| 226 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,58 | M2 |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | M2 |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4841 | M3 |
| 229 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100M2 |
| 230 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | Tấn |
| 231 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | Tấn |
| 232 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 233 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| C | HM: NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6086 | M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | M3 |
| 4 | Rải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2586 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6405 | M3 |
| 12 | Rải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100M2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | Tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | Tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | M3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0297 | Tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8896 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4434 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | Tấn |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | M3 |
| 34 | Rải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0756 | 100M2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | M3 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch granit nhân tạo vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | M2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | M2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (7.5x20x60)cm, dày 7.5 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | M3 |
| 39 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2375 | M2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (20x20x60)cm, dày 20 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | M3 |
| 41 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, kính dày cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M2 |
| 43 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | M2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | M3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | Tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | M3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | Tấn |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | M2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | M2 |
| 54 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,157 | M2 |
| 55 | Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | M2 |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | M3 |
| 57 | Rải ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100M2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100M2 |
| 59 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | M2 |
| 60 | Trát tường ngoài, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | M2 |
| 61 | Trát tường trong, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | M2 |
| 62 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | M2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | M2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,09 | M2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | M2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,65 | M2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,44 | M2 |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | M3 |
| 69 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | M3 |
| 70 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100M |
| 71 | Lắp đặt Co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | M2 |
| 74 | Bass neo tường AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn siêu mỏng chóa nhựa 1x1,2m (sử dụng bóng led tube 1.2m, 18W để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 79 | Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 81 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D20 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 82 | Lắp đặt ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 83 | Phụ kiện nối ống bảo hộ dây dẫn D16 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 84 | Cáp điện 3 lõi đồng cách điện PVC bảo vệ XLPE (CXV -3x4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 85 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Mét |
| 86 | Cáp điện lõi đồng cách điện PVC bảo vệ PVC(CV -1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Mét |
| 87 | MCB 16A, 3P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | MCB 16A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 89 | MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Đầu coss ép cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 92 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 93 | Tắc kê nhựa- đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bịch |
| 94 | Hộp nối dây cở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 95 | Cọc tiếp địa M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mét |
| 97 | Kẹp cọc và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | HM: NHÀ XE 02 BÁNH CHO KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100M2 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | M3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100M3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | M3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 10m |
| 20 | Cung cấp cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | M |
| 21 | Cung cấp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | M |
| 22 | Cung cấp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | M |
| 23 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | M |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | M |
| 25 | Cung cấp bulong neo móng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Cung cấp bản mã các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,673 | Kg |
| 27 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5504 | Tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4111 | M2 |
| 31 | Máng tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh lá dày 0,45mm (có khung thép đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | Md |
| 32 | Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5348 | 100M2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100M |
| 34 | Lắp đặt co D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| E | HM: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7639 | M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1646 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100M2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | Tấn |
| 17 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100M2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,957 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | Tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | 100M3 |
| 23 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1089 | 100M2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | M3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | Tấn |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | M2 |
| 27 | Đệm cao su giảm chấn 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100M2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | Tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1517 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | Tấn |
| 36 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | M2 |
| 37 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | M2 |
| 38 | Trát trần, có bả vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | M2 |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | M2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | M2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | M3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100M2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | Tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | M3 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100M2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | Tấn |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | M2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | M2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,92 | M2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | M2 |
| 53 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | M2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | Mét |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | M3 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100M2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | Tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,454 | M3 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100M2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | Tấn |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | Tấn |
| 63 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | M2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | M2 |
| 65 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | M2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | Mét |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8262 | M3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | 100M2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | Tấn |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | M2 |
| 71 | Lươi thép tráng kẽm caro 10x10x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | M2 |
| 72 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100M2 |
| 73 | Bê tông đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | M3 |
| 74 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100M2 |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | Tấn |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | M3 |
| 78 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 10m |
| 79 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | M2 |
| 80 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | M2 |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9122 | M3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | M2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | M2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | M2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | M2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,04 | M2 |
| 88 | Ốp chân tường đá thiên nhiên 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | M2 |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | M3 |
| 90 | Lắp dựng cửa cuốn hợp kim nhôm có mô tua công nghệ Úc (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | M2 |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thoát D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 92 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100M |
| 93 | Lắp đặt ống PVC D27 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100M |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 95 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 96 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way ( Tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Đèn led (1x1,2m) 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 98 | Đế âm, ổ cắm đôi, 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 99 | Công tắc đèn 1 chiều 16A đặt âm, loại: hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Ống trắng cứng D.16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 101 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2,5mm2-0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mét |
| 102 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2-0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 103 | MCB 16A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 104 | MCB 10A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 105 | MCB 6A, 1P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 106 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 107 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bịch |
| 108 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 109 | Cọc tiếp địa M16x2400 + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cọc |
| 110 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 111 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 112 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 113 | Bình CO2 chữa cháy 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 114 | Bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 115 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| F | HM: BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,728 | M3 |
| 4 | Rải ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3864 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót đáy hồ, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100M2 |
| 7 | Bê tông đáy hồ, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,446 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan đáy , đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6193 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,354 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | Tấn |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0982 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | Tấn |
| 19 | Bê tông nắp hồ, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nắp hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1944 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp hồ, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | Tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | M3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100M2 |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | Tấn |
| 25 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | Tấn |
| 26 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1027 | M3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày <= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4199 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6989 | Tấn |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | M2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,912 | M2 |
| 32 | Trát nắp hồ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | M2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | M2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,52 | M2 |
| 35 | Quét chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,192 | M2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,192 | M2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 38 | Thang lên xuống hồ nước (luôn công và phụ kiện theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa thau vòi phi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| G | HM: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2307 | M3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | 100M |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1421 | M3 |
| 4 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4144 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0712 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8842 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5223 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3039 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | Tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1332 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9392 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | Tấn |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1967 | M3 |
| 18 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2798 | 100M2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6121 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1191 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | Tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4538 | M2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4538 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4538 | M2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (10x20x60)cm, dày 10 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1795 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, tường xây bằng gạch bê tông khí chưng áp (AAC), chiều dày trát 1 cm, vữa trát BT nhẹ mác 75 (trát ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,0302 | M2 |
| 29 | Ốp đá thiên nhiên KT 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6845 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,3457 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,0113 | M2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch BT khí chưng áp AAC (7.5x20x60)cm, dày 7.5 cm, cao <=4m, xây bằng vữa BT nhẹ mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5587 | M3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,312 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,312 | M2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,312 | M2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,25 | M2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cồng xếp chạy điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cửạ phụ thép hợp cổng chính (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | M2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt cửa sắt cổng phụ(trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | M2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,6993 | M2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0593 | M2 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6 | M2 |
| 43 | Bass neo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Cái |
| H | HM: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7525 | M3 |
| 2 | Rải ni long lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100M2 |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1468 | 100M2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8535 | M3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5138 | 100M2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,38 | M2 |
| 10 | Rải ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6872 | 100M2 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,072 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7815 | Tấn |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 150x5 cách khoảng 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,872 | 10m |
| 14 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | M3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100M2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100M3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | M3 |
| 26 | Rải ni long lót chống mất nước xi mắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100M2 |
| 27 | Bê tông đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100M2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | M3 |
| 30 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | M3 |
| 31 | Rải ni long lót chống mất nước xi mắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100M2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 35 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6025 | M2 |
| 36 | Cột cờ 9m (trọn bộ theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100M3 |
| I | HM: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D.34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D.40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm PVC D.34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D.34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm PVC D.34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van thau khoá 2 chiều PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van thau khoá 1 chiều PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van phao D34 (Hồ nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt racco PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt racco PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt luppe D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Máy bơm lưu lượng 3HP, 2,2KW (có rờ le, phao tự ngắt dây dẫn điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt thuỷ lượng kế DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt khâu răng trong thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khâu răng ngoài 2 đầu D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm D27 (đoạn 25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống STK D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100M |
| 23 | Bas giữ ống D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co răng thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Thép tròn Phi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | M |
| J | HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,016 | M3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0938 | M3 |
| 3 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | M3 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,232 | M3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,814 | M3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2327 | 100M3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,3481 | M2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | M2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | M3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE đường kính ống 315mm, pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100M |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | Tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1853 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | Tấn |
| K | HM: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tole sơn tỉnh điện 600x400x200x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Mét |
| 3 | Cáp điện 3 lõi đồng bọc PVC cách điện XLPE, CXV-3x2.5mm2 (cáp lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Mét |
| 4 | Cáp đồng trần C25mm2 (cáp nối đất cho cọc tại trụ đèn và nối đất liên hoàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Mét |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE TFD D.32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100M |
| 6 | Nối ống HDPE TFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | M |
| 8 | Chóa đèn led 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Cần đèn đơn cho trụ chiếu sáng cao 2m ngang 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Trụ đèn chiếu sáng thép tròn côn cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100M2 |
| 13 | Bảng điện BAKELIT + MCB 6A, 1P + DOMINO (lắp trong thân trụ đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | CONTACTOR 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | TIMER định thời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | SELECTOR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | DOMINO + cầu chì + công tắc + đèn báo (tủ chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 18 | MCB 16A, 2P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 20 | Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cọc |
| 21 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 22 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 23 | Gạch làm dấu 8x18 (1m 10 viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | Viên |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | M3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100M3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100M3 |
| 27 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x70mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Mét |
| 28 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x25mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Mét |
| 29 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x14mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 30 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, giáp băng 2 lớp bằng thép, CXV/DSTA/4R-4x8.0mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Mét |
| 31 | Cáp điện 4 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/4R-4x6.0mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 32 | Cáp điện 2 lỗi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV/DSTA/4R-2x2.5mm2- 0,6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE BFP D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100M |
| 34 | Lắp đặt ống HDPE BFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100M |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE BFP D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100M |
| 36 | Lắp đặt ống HDPE BFP D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100M |
| 37 | Băng cảnh báo cáp ngầm W150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | M2 |
| 38 | Gạch làm dấu 8x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | Viên |
| 39 | ATS 150A, 4P, 2N - Hệ BUSSBAR đồng có bọc cách điện ( Tủ Bích Hạnh BTH hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ DB TOLE sơn tĩnh điện 1200x800x300x1,5 (Tủ gia công hộp bộ: bussbar đồng có bọc cách điện + đèn báo +mct +công tắc chuyển mạch + đồng hổ đo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | MCCB 125A, 3P, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | MCCB 100A, 3P, 25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 43 | MCCB 50A, 3P, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | MCB 20A, 3P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | MCB 16A, 3P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | MCB 10A, 2P, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 47 | Đầu coss ép cở các loại + chao chụp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Cái |
| 48 | CPS NANO PLUS 3-Phase, 200kA/Phase, thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha và triệt xung đột biến điện bảo vệ thiết bị khi quá điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 50 | Cọc nối đất M16x2400 mạ đồng (Tiếp đất tủ điện máy phát điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 51 | Cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | M3 |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | M3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | 100M3 |
| 55 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | M3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | M3 |
| 57 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | M3 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100M2 |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | M3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | M2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M2 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | M3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100M2 |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | Tấn |
| 65 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | Tấn |
| L | HM: HỆ THỐNG CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100M2 |
| 2 | Cung cấp và trồng cây kèn hồng (H:2,5-3m, D>6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 3 | Cung cấp và trồng cây cao vua (H:4-4,5m, D>20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 4 | Trồng cây xanh nguyệt quế tỉa col (Cao >=1m, tán lá 0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 5 | Tưới nước cây cảnh, bồn hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5M3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100M2/lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi