Gói thầu: Gói thầu xây lắp Di dời đường điện (Cặp ĐT 839)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200769722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Di dời đường điện (Cặp ĐT 839) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-02 20:35:00 đến ngày 2020-08-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,951,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,200,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (LẮP MỚI): PHẦN MÓNG TRỤ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ lọ mực trụ 16m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng M14 2a + bt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Móng |
| 3 | Móng M14 2a + bt trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Móng |
| 4 | Móng gia cố bê tông trụ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa DS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa trạm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa Recloser | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (LẮP MỚI): PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ đôi BTLT 16m-1000kgf; Fph=2Fđt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m-650kgf; Fph=2Fđt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Trụ |
| 3 | Trụ đôi BTLT 14m-650kgf; Fph=2Fđt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Trụ |
| C | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (LẮP MỚI): PHẦN XÀ, CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Đà sắt XIND - 2,4m trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Đà sắt XIND - 2,4m trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Đà sắt XIT.1 - 2,0m trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Bộ |
| 4 | Đà sắt XIT.1 - 2,0m trụ dôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ Sứ treo Polymer đơn lắp xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Bộ |
| 6 | Bộ Sứ treo Polymer kép lắp xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 7 | Bộ Sứ treo Polymer đơn lắp trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Bộ Sứ treo Polymer kép lắp trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Bộ sứ đứng 24kV + Toppin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | Bộ |
| 11 | Bộ Uclevis + S.O.C trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 12 | Bộ Uclevis + S.O.C trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Phần đường dây, sứ và phụ kiện (nội dung chi tiết được đính kèm trong phần diễn giải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần thiết bị (nội dung chi tiết được đính kèm trong phần diễn giải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Phần tháo lắp lại (nội dung chi tiết được đính kèm trong phần diễn giải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Phần tháo thu hồi (nội dung chi tiết được đính kèm trong phần diễn giải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (LẮP MỚI): PHẦN MÓNG TRỤ, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng M8a trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Móng |
| 2 | Móng M8a+bt trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| F | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (LẮP MỚI): PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ đơn BTLT 8,5m - 300kgf; Fph=2Fđt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Trụ |
| 2 | Trụ đôi BTLT 8,5m - 300kgf; Fph=2Fđt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Trụ |
| G | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Phần đường dây, sứ và phụ kiện (nội dung chi tiết được đính kèm trong phần diễn giải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Phần tháo lắp lại (nội dung chi tiết được đính kèm trong phần diễn giải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Phần tháo thu hồi (nội dung chi tiết được đính kèm trong phần diễn giải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi