Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG PHÚC ĐẠT |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 11:53:00 đến ngày 2020-08-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,088,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,485 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,485 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,485 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 73,75 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,246 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,417 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,417 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,417 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,074 | 100 m3 |
| 10 | Di dời trụ điện trung thế | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 11 | Di dời trụ điện hạ thế | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,872 | 100 m3 |
| 2 | Gia cố bạt linon chống mất nước nền đường | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 58,724 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.057,02 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,472 | 100 m2 |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,14 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,722 | 100 m2 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,654 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 69,72 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,43 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,104 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,478 | 100 m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | đoạn |
| 11 | Trám mối nối cống | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,76 | m2 |
| 12 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 75,46 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,104 | 100 m3 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,834 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 132,51 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 153,43 | m3 |
| E | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 42,64 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 51,46 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thùng chìm, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | tấn |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | rọ |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 163 | cái |
| 2 | SX trụ đỡ bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 4 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tròn đk70 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi