Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đã giao Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 10:41:00 đến ngày 2020-08-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,154,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỘT MỐC BẢN CHỐNG TRA, XÃ HÁNG ĐỒNG (TỪ MỐC TX-01-TX-07);/07 MỐC | |||
| B | Khối lượng phần xây dựng ( 07 mốc ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 3,528 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,2205 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 2,3856 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,7875 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,2604 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 3,192 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 7 | mốc |
| C | Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 30km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | Mốc TX-01: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3300m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | Mốc TX-02: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2700m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | Mốc TX-03: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=600m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | Mốc TX-04: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3900m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | Mốc TX-05: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3400m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | Mốc TX-06: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3400m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | Mốc TX-07: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4900m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| D | CỘT MỐC BẢN HÁNG ĐỒNG, XÃ HÁNG ĐỒNG (TỪ MỐC TX-08-TX-15); /08 MỐC | |||
| E | Khối lượng phần xây dựng ( 08 mốc ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 2,7264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,2976 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,0448 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 3,648 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 8 | mốc |
| F | Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 30km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | Mốc TX-08: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2900m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | Mốc TX-09: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2800m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | Mốc TX-10: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=200m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | Mốc TX-11: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | Mốc TX-12: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1500m và vận chuyển nước L=950m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | Mốc TX-13: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | Mốc TX-14: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=2800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | Mốc TX-15: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m và vận chuyển nước L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=3200m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| G | CỘT MỐC BẢN HÁNG ĐỒNG C, XÃ HÁNG ĐỒNG (TỪ MỐC TX-16-TX-67);/52 MỐC | |||
| H | Khối lượng phần xây dựng (tính cho 52 mốc) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 26,208 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1,638 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 17,7216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1,9344 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,1768 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,2912 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 52 | cái |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 23,712 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 52 | mốc |
| I | Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 39,5km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | Mốc TX-16: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2500m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | Mốc TX-17: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3400m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | Mốc TX-18: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3700m và vận chuyển nước L=1150m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | Mốc TX-19: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m và vận chuyển nước L=1660m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | Mốc TX-20: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4500m và vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | Mốc TX-21: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m và vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | Mốc TX-22: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5200m và vận chuyển nước L=2700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | Mốc TX-23: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5700m và vận chuyển nước L=3200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | Mốc TX-24: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6100m và vận chuyển nước L=3400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | Mốc TX-25: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6200m và vận chuyển nước L=3700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | Mốc TX-26: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6500m và vận chuyển nước L=3950m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | Mốc TX-27: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7400m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 13 | Mốc TX-28: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7800m và vận chuyển nước L=950m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 14 | Mốc TX-29: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4500m và vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 15 | Mốc TX-30: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2500m và vận chuyển nước L=700m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 16 | Mốc TX-31: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 17 | Mốc TX-32: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2400m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 18 | Mốc TX-33: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3300m và vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 19 | Mốc TX-34: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4000m và vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 20 | Mốc TX-35: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4500m và vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 21 | Mốc TX-36: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4900m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 22 | Mốc TX-37: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5300m và vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 23 | Mốc TX-38: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 24 | Mốc TX-39: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3900m và vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 25 | Mốc TX-40: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3200m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 26 | Mốc TX-41: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3100m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 27 | Mốc TX-42: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3000m và vận chuyển nước L=900m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 28 | Mốc TX-43: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 29 | Mốc TX-44: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 30 | Mốc TX-45: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 31 | Mốc TX-46: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2100m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 32 | Mốc TX-47: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 33 | Mốc TX-48: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 34 | Mốc TX-49: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2700m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 35 | Mốc TX-50: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4000m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 36 | Mốc TX-51: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4400m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 37 | Mốc TX-52: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 38 | Mốc TX-53: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2700m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 39 | Mốc TX-54: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 40 | Mốc TX-55: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4400m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 41 | Mốc TX-56: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 42 | Mốc TX-57: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 43 | Mốc TX-58: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5700m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 44 | Mốc TX-59: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5600m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 45 | Mốc TX-60: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4900m và vận chuyển nước L=400m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 46 | Mốc TX-61: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 47 | Mốc TX-62: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3600m và vận chuyển nước L=850m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 48 | Mốc TX-63: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2300m và vận chuyển nước L=400m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 49 | Mốc TX-64: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1100m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 50 | Mốc TX-65: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 51 | Mốc TX-66: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 52 | Mốc TX-67: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3700m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| J | CỘT MỐC BẢN LÀNG SÁNG, XÃ HÁNG ĐỒNG (TỪ MỐC TX-68-TX-126);/59 MỐC | |||
| K | Khối lượng phần xây dựng ( 59 mốc ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 29,736 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1,8585 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 20,1072 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1,239 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 6,6375 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 2,1948 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,2006 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,3304 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 59 | cái |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 26,904 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 59 | mốc |
| L | Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 39,5km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | Mốc TX-68: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=200m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=4300m và đường dốc L=2950m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | Mốc TX-69: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=4300m và đường dốc L=2950m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | Mốc TX-70: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4900m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=5800m và đường dốc L=3600m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | Mốc TX-71: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=5800m và đường dốc L=3600m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | Mốc TX-72: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=5800m và đường dốc L=3600m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | Mốc TX-73: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3100m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=6200m và đường dốc L=4250m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | Mốc TX-74: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2400m và vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=6200m và đường dốc L=4250m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | Mốc TX-75: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=6200m và đường dốc L=4250m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | Mốc TX-76: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=6200m và đường dốc L=4250m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | Mốc TX-77: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=6200m và đường dốc L=4250m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | Mốc TX-78: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2600m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | Mốc TX-79: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1700m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 13 | Mốc TX-80: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 14 | Mốc TX-81: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1900m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 15 | Mốc TX-82: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 16 | Mốc TX-83: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3200m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 17 | Mốc TX-84: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 18 | Mốc TX-85: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 19 | Mốc TX-86: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2800m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 20 | Mốc TX-87: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 21 | Mốc TX-88: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 22 | Mốc TX-89: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 23 | Mốc TX-90: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1300m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 24 | Mốc TX-91: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1200m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 25 | Mốc TX-92: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1700m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 26 | Mốc TX-93: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2600m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 27 | Mốc TX-94: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3100m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 28 | Mốc TX-95: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3500m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 29 | Mốc TX-96: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 30 | Mốc TX-97: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4200m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 31 | Mốc TX-98: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 32 | Mốc TX-99: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 33 | Mốc TX-100: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 34 | Mốc TX-101: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 35 | Mốc TX-102: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 36 | Mốc TX-103: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 37 | Mốc TX-104: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 38 | Mốc TX-105: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 39 | Mốc TX-106: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 40 | Mốc TX-107: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4500m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 41 | Mốc TX-108: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m và vận chuyển nước L=700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 42 | Mốc TX-109: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5300m và vận chuyển nước L=900m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 43 | Mốc TX-110: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5100m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 44 | Mốc TX-111: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4900m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 45 | Mốc TX-112: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5200m và vận chuyển nước L=700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 46 | Mốc TX-113: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5300m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 47 | Mốc TX-114: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5600m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 48 | Mốc TX-115: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5400m và vận chuyển nước L=400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=3500m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 49 | Mốc TX-116: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5500m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=3500m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 50 | Mốc TX-117: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5800m và vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 51 | Mốc TX-118: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5100m và vận chuyển nước L=1900m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 52 | Mốc TX-119: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5500m và vận chuyển nước L=2100m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 53 | Mốc TX-120: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5400m và vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 54 | Mốc TX-121: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5700m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 55 | Mốc TX-122: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6200m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 56 | Mốc TX-123: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5800m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 57 | Mốc TX-124: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5600m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 58 | Mốc TX-125: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5400m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 59 | Mốc TX-126: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5100m và vận chuyển nước L=1700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| M | CỘT MỐC BẢN SUỐI KHANG, XÃ SUỐI TỌ (TỪ MỐC TX-127-TX-136);/10 MỐC | |||
| N | Khối lượng phần xây dựng ( 10 mốc ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 10 | mốc |
| O | Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 25km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | Mốc TX-127: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3900m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | Mốc TX-128: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3850m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | Mốc TX-129: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | Mốc TX-130: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2300m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | Mốc TX-131: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2250m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | Mốc TX-132: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2460m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | Mốc TX-133: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3800m và vận chuyển nước L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | Mốc TX-134: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3500m và vận chuyển nước L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | Mốc TX-135: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3850m và vận chuyển nước L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | Mốc TX-136: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4200m và vận chuyển nước L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| P | CỘT MỐC BẢN CHIẾU, XÃ MƯỜNG THẢI (TỪ MỐC TX-137-TX-141);/05 MỐC | |||
| Q | Khối lượng phần xây dựng ( 05 mốc ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,1575 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1,704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,186 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 5 | mốc |
| R | Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 20km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | Mốc TX-137: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2700m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | Mốc TX-138: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2400m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | Mốc TX-139: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2650m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | Mốc TX-140: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2250m và vận chuyển nước L=700m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | Mốc TX-141: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| S | CỘT MỐC BẢN KHOAI LANG, XÃ MƯỜNG THẢI (TỪ MỐC TX-142-TX-153);/12 MỐC | |||
| T | Khối lượng phần xây dựng ( 12 mốc ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 4,0896 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,4464 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 5,472 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 12 | mốc |
| U | Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 22km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | Mốc TX-142: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1900m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | Mốc TX-143: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1800m và vận chuyển nước L=900m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | Mốc TX-144: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2200m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | Mốc TX-145: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2050m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | Mốc TX-146: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1900m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | Mốc TX-147: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2800m và vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | Mốc TX-148: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3100m và vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | Mốc TX-149: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2700m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | Mốc TX-150: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3000m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | Mốc TX-151: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3700m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 40 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 11 | Mốc TX-152: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4400m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 12 | Mốc TX-153: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4200m và vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| V | CỘT MỐC BẢN KHE LÀNH, XÃ MƯỜNG THẢI (TỪ MỐC TX-154-TX-163);/10 MỐC | |||
| W | Khối lượng phần xây dựng ( 10 mốc ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 3,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 10 | mốc |
| X | Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 22km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | Mốc TX-154: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5050m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | Mốc TX-155: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5500m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 3 | Mốc TX-156: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5850m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 4 | Mốc TX-157: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6600m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 5 | Mốc TX-158: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6950m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 6 | Mốc TX-159: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6300m và vận chuyển nước L=100m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 7 | Mốc TX-160: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5800m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 8 | Mốc TX-161: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5500m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 9 | Mốc TX-162: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5250m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 10 | Mốc TX-163: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4950m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| Y | CỘT MỐC BẢN GIÁP ĐẤT, XÃ MƯỜNG THẢI (TỪ MỐC TX-164-TX-165);/02 MỐC | |||
| Z | Khối lượng phần xây dựng ( 02 mốc ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,6816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,0744 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 0,912 | m2 |
| 11 | Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 2 | mốc |
| AA | Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 22km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn. | |||
| 1 | Mốc TX-164: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5100m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
| 2 | Mốc TX-165: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5650m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. | Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT | 1 | mốc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi