Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800149-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200766760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đã giao Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 10:41:00 đến ngày 2020-08-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,154,537,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỘT MỐC BẢN CHỐNG TRA, XÃ HÁNG ĐỒNG (TỪ MỐC TX-01-TX-07);/07 MỐC
B Khối lượng phần xây dựng ( 07 mốc )
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 3,528 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,2205 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 2,3856 m3
4 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,147 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,7875 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,2604 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,0238 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,0392 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 7 cái
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 3,192 m2
11 Khắc chìm, sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 7 mốc
C Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 30km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1 Mốc TX-01: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3300m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
2 Mốc TX-02: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2700m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
3 Mốc TX-03: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường bằng L=600m và đường dốc L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=600m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
4 Mốc TX-04: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3900m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
5 Mốc TX-05: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3400m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
6 Mốc TX-06: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3400m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
7 Mốc TX-07: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4900m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
D CỘT MỐC BẢN HÁNG ĐỒNG, XÃ HÁNG ĐỒNG (TỪ MỐC TX-08-TX-15); /08 MỐC
E Khối lượng phần xây dựng ( 08 mốc )
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 4,032 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,252 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 2,7264 m3
4 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,168 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,9 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,2976 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,0272 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,0448 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 8 cái
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 3,648 m2
11 Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 8 mốc
F Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 30km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1 Mốc TX-08: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2900m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
2 Mốc TX-09: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2800m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
3 Mốc TX-10: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=200m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
4 Mốc TX-11: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
5 Mốc TX-12: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1500m và vận chuyển nước L=950m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
6 Mốc TX-13: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=600m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
7 Mốc TX-14: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=2800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
8 Mốc TX-15: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m và vận chuyển nước L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=3200m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
G CỘT MỐC BẢN HÁNG ĐỒNG C, XÃ HÁNG ĐỒNG (TỪ MỐC TX-16-TX-67);/52 MỐC
H Khối lượng phần xây dựng (tính cho 52 mốc)
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 26,208 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1,638 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 17,7216 m3
4 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1,092 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 5,85 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1,9344 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,1768 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,2912 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 52 cái
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 23,712 m2
11 Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 52 mốc
I Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 39,5km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1 Mốc TX-16: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2500m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
2 Mốc TX-17: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3400m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
3 Mốc TX-18: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3700m và vận chuyển nước L=1150m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
4 Mốc TX-19: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m và vận chuyển nước L=1660m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
5 Mốc TX-20: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4500m và vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
6 Mốc TX-21: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m và vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
7 Mốc TX-22: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5200m và vận chuyển nước L=2700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
8 Mốc TX-23: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5700m và vận chuyển nước L=3200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
9 Mốc TX-24: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6100m và vận chuyển nước L=3400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
10 Mốc TX-25: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6200m và vận chuyển nước L=3700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
11 Mốc TX-26: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6500m và vận chuyển nước L=3950m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
12 Mốc TX-27: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7400m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
13 Mốc TX-28: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=7800m và vận chuyển nước L=950m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <15 độ, chiều dài vận chuyển L=360m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
14 Mốc TX-29: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4500m và vận chuyển nước L=2200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
15 Mốc TX-30: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2500m và vận chuyển nước L=700m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
16 Mốc TX-31: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
17 Mốc TX-32: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2400m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
18 Mốc TX-33: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3300m và vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
19 Mốc TX-34: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4000m và vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
20 Mốc TX-35: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4500m và vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
21 Mốc TX-36: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4900m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
22 Mốc TX-37: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5300m và vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2500m và đường dốc L=1700m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
23 Mốc TX-38: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
24 Mốc TX-39: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3900m và vận chuyển nước L=1400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
25 Mốc TX-40: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3200m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
26 Mốc TX-41: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3100m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
27 Mốc TX-42: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3000m và vận chuyển nước L=900m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
28 Mốc TX-43: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
29 Mốc TX-44: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
30 Mốc TX-45: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
31 Mốc TX-46: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2100m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
32 Mốc TX-47: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
33 Mốc TX-48: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
34 Mốc TX-49: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2700m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
35 Mốc TX-50: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4000m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
36 Mốc TX-51: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4400m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
37 Mốc TX-52: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
38 Mốc TX-53: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2700m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
39 Mốc TX-54: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
40 Mốc TX-55: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4400m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
41 Mốc TX-56: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
42 Mốc TX-57: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
43 Mốc TX-58: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5700m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
44 Mốc TX-59: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5600m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=2800m và đường dốc L=1800m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
45 Mốc TX-60: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4900m và vận chuyển nước L=400m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
46 Mốc TX-61: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
47 Mốc TX-62: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3600m và vận chuyển nước L=850m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
48 Mốc TX-63: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2300m và vận chuyển nước L=400m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
49 Mốc TX-64: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1100m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
50 Mốc TX-65: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
51 Mốc TX-66: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3200m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
52 Mốc TX-67: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3700m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3000m và đường dốc L=2200m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
J CỘT MỐC BẢN LÀNG SÁNG, XÃ HÁNG ĐỒNG (TỪ MỐC TX-68-TX-126);/59 MỐC
K Khối lượng phần xây dựng ( 59 mốc )
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 29,736 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1,8585 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 20,1072 m3
4 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1,239 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 6,6375 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 2,1948 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,2006 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,3304 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 59 cái
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 26,904 m2
11 Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 59 mốc
L Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 39,5km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1 Mốc TX-68: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=200m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=4300m và đường dốc L=2950m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
2 Mốc TX-69: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=4300m và đường dốc L=2950m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
3 Mốc TX-70: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4900m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=5800m và đường dốc L=3600m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
4 Mốc TX-71: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=5800m và đường dốc L=3600m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
5 Mốc TX-72: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3500m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=5800m và đường dốc L=3600m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
6 Mốc TX-73: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3100m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=6200m và đường dốc L=4250m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
7 Mốc TX-74: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2400m và vận chuyển nước L=1300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=6200m và đường dốc L=4250m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
8 Mốc TX-75: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=6200m và đường dốc L=4250m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
9 Mốc TX-76: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=6200m và đường dốc L=4250m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
10 Mốc TX-77: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=6200m và đường dốc L=4250m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
11 Mốc TX-78: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2600m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
12 Mốc TX-79: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1700m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
13 Mốc TX-80: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
14 Mốc TX-81: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1900m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
15 Mốc TX-82: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
16 Mốc TX-83: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3200m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=7300m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
17 Mốc TX-84: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
18 Mốc TX-85: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
19 Mốc TX-86: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2800m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
20 Mốc TX-87: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
21 Mốc TX-88: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=900m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
22 Mốc TX-89: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
23 Mốc TX-90: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1300m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
24 Mốc TX-91: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1200m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
25 Mốc TX-92: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1700m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
26 Mốc TX-93: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2600m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
27 Mốc TX-94: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3100m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
28 Mốc TX-95: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3500m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
29 Mốc TX-96: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3000m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
30 Mốc TX-97: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4200m; đường dốc 37 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
31 Mốc TX-98: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
32 Mốc TX-99: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
33 Mốc TX-100: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
34 Mốc TX-101: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
35 Mốc TX-102: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
36 Mốc TX-103: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
37 Mốc TX-104: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
38 Mốc TX-105: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
39 Mốc TX-106: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
40 Mốc TX-107: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4500m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
41 Mốc TX-108: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4800m và vận chuyển nước L=700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
42 Mốc TX-109: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5300m và vận chuyển nước L=900m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
43 Mốc TX-110: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5100m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
44 Mốc TX-111: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4900m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
45 Mốc TX-112: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5200m và vận chuyển nước L=700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
46 Mốc TX-113: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5300m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
47 Mốc TX-114: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5600m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
48 Mốc TX-115: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5400m và vận chuyển nước L=400m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=3500m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
49 Mốc TX-116: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5500m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=3500m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
50 Mốc TX-117: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5800m và vận chuyển nước L=2600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
51 Mốc TX-118: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5100m và vận chuyển nước L=1900m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
52 Mốc TX-119: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5500m và vận chuyển nước L=2100m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
53 Mốc TX-120: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5400m và vận chuyển nước L=1500m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
54 Mốc TX-121: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5700m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
55 Mốc TX-122: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6200m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
56 Mốc TX-123: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5800m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
57 Mốc TX-124: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5600m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
58 Mốc TX-125: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5400m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
59 Mốc TX-126: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5100m và vận chuyển nước L=1700m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=8200m và đường dốc L=4400m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
M CỘT MỐC BẢN SUỐI KHANG, XÃ SUỐI TỌ (TỪ MỐC TX-127-TX-136);/10 MỐC
N Khối lượng phần xây dựng ( 10 mốc )
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 5,04 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,315 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 3,408 m3
4 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,21 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1,125 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,372 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,034 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,056 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 10 cái
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 4,56 m2
11 Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 10 mốc
O Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 25km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1 Mốc TX-127: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3900m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
2 Mốc TX-128: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3850m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
3 Mốc TX-129: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4100m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
4 Mốc TX-130: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2300m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
5 Mốc TX-131: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2250m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
6 Mốc TX-132: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2460m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
7 Mốc TX-133: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3800m và vận chuyển nước L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
8 Mốc TX-134: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3500m và vận chuyển nước L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
9 Mốc TX-135: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3850m và vận chuyển nước L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
10 Mốc TX-136: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4200m và vận chuyển nước L=2300m; đường dốc 40 độ. Vận chuyển bằng xe 2 bánh: Đường dốc <20 độ, chiều dài vận chuyển đường bằng L=3300m và đường dốc L=1300m. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
P CỘT MỐC BẢN CHIẾU, XÃ MƯỜNG THẢI (TỪ MỐC TX-137-TX-141);/05 MỐC
Q Khối lượng phần xây dựng ( 05 mốc )
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 2,52 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,1575 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1,704 m3
4 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,105 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,5625 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,186 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,017 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,028 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 5 cái
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 2,28 m2
11 Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 5 mốc
R Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 20km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1 Mốc TX-137: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2700m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
2 Mốc TX-138: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2400m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
3 Mốc TX-139: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2650m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
4 Mốc TX-140: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2250m và vận chuyển nước L=700m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
5 Mốc TX-141: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1400m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
S CỘT MỐC BẢN KHOAI LANG, XÃ MƯỜNG THẢI (TỪ MỐC TX-142-TX-153);/12 MỐC
T Khối lượng phần xây dựng ( 12 mốc )
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 6,048 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,378 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 4,0896 m3
4 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,252 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1,35 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,4464 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,0408 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,0672 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 12 cái
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 5,472 m2
11 Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 12 mốc
U Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 22km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1 Mốc TX-142: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1900m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
2 Mốc TX-143: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1800m và vận chuyển nước L=900m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
3 Mốc TX-144: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2200m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
4 Mốc TX-145: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2050m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
5 Mốc TX-146: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=1900m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
6 Mốc TX-147: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2800m và vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
7 Mốc TX-148: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3100m và vận chuyển nước L=1800m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
8 Mốc TX-149: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=2700m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
9 Mốc TX-150: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3000m và vận chuyển nước L=300m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
10 Mốc TX-151: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=3700m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 40 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
11 Mốc TX-152: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4400m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
12 Mốc TX-153: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4200m và vận chuyển nước L=1600m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
V CỘT MỐC BẢN KHE LÀNH, XÃ MƯỜNG THẢI (TỪ MỐC TX-154-TX-163);/10 MỐC
W Khối lượng phần xây dựng ( 10 mốc )
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 5,04 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,315 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 3,408 m3
4 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,21 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1,125 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,372 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,034 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,056 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 10 cái
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 4,56 m2
11 Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 10 mốc
X Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 22km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1 Mốc TX-154: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5050m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
2 Mốc TX-155: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5500m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
3 Mốc TX-156: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5850m và vận chuyển nước L=200m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
4 Mốc TX-157: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6600m và vận chuyển nước L=600m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
5 Mốc TX-158: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6950m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
6 Mốc TX-159: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=6300m và vận chuyển nước L=100m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
7 Mốc TX-160: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5800m và vận chuyển nước L=800m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
8 Mốc TX-161: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5500m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
9 Mốc TX-162: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5250m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
10 Mốc TX-163: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=4950m và vận chuyển nước L=500m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
Y CỘT MỐC BẢN GIÁP ĐẤT, XÃ MƯỜNG THẢI (TỪ MỐC TX-164-TX-165);/02 MỐC
Z Khối lượng phần xây dựng ( 02 mốc )
1 Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1,008 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,063 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,6816 m3
4 Ván khuôn gỗ móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,042 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,225 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,0744 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,0068 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép, đường kính <= 10mm Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,0112 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 2 cái
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 0,912 m2
11 Khắc chìm, Sơn số hiệu mốc chữ in hoa đều nét bằng sơn tổng hợp (Sơn trên bề mặt bê tông đã được mài nhẵn) Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 2 mốc
AA Khối lượng vận chuyển bộ tính cho 01 mốc: Cự ly vận chuyển vật liệu bằng Ôtô là 22km; Khối lượng vật liệu vận chuyển gánh vác bộ đường bằng, đường dốc và vận chuyển nước thi công (tính cho 01 mốc) gồm: Xi măng 0,122 tấn; Cát vàng 0,238 m3; Đá dăm 0,329 m3; Ván khuôn 0,028 m3; Nước 0,073 m3; Thép + VL khác 0,006 tấn.
1 Mốc TX-164: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5100m và vận chuyển nước L=1000m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
2 Mốc TX-165: Chiều dài vận chuyển vật liệu đường dốc L=5650m và vận chuyển nước L=1200m; đường dốc 35 độ. Yêu cầu kỹ thuật Mục 3 chương V; E-HSMT 1 mốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->