Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công Xây mới Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn hồ Tân Giang (02 tầng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công Xây mới Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn hồ Tân Giang (02 tầng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 (Quyết đính số 1861/QĐUBND ngày 25/11/2019 và số 2134/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 11:26:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,614,644,933 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,427 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,371 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,544 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,738 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,285 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,522 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,387 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,022 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,326 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,265 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,688 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | tấn |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,109 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,495 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8,575 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,739 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,075 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,002 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 76,774 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,973 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 45 | Viền nhôm 25,4x25,4 (VT+NC) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 97,8 | md |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,59 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính 8ly | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 28,17 | m2 |
| 48 | Cung cấp khung hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,088 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41,088 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 52 | Cung cấp lan can tay vịn Inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,105 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,105 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 211,01 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 168,17 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,31 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | m2 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,405 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100,98 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,895 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 300,58 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 721,44 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 160,3 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 79,5 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 162,1 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 48,5 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.022,02 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 450,4 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 300,58 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.171,84 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 151,011 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,94 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 95,88 | m2 |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39 | hộp |
| 90 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 430 | m |
| 95 | Cung cấp bình chữa cháy MF4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 96 | Cung cấp bình chữa cháy CO2MT3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 97 | Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt phao cơ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 105 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | 100m |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,35 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,542 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,838 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 133 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | m3 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 138 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 60,628 | m2 |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 142 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 144 | Kim chống sét BKBV 71m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 149 | Cáp chằng trụ D8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 150 | GCLD Bộ thân trụ đầu sét 5m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 152 | Tăng đơ chằng cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 153 | Bulon d12, L=250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | Bulon d10, L=50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 156 | Thép bản 200x200x10 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | Kg |
| 157 | Bát sắt giữ ống nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,044 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,508 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36,528 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | 100m3 |
| 14 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,175 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,325 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,576 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,133 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 188,32 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 29,834 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 47,36 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 27,28 | m |
| 31 | SX chông rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 265,514 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi