Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công Xây mới Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn hồ Tân Giang (02 tầng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200788855-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công Xây mới Trụ sở làm việc Ban quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn hồ Tân Giang (02 tầng)
Số hiệu KHLCNT 20200705710
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách trung ương năm 2019 (Quyết đính số 1861/QĐUBND ngày 25/11/2019 và số 2134/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 11:26:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,614,644,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRẠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,693 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,87 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,427 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,371 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,386 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,544 100m3
7 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,738 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22,285 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,59 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,522 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,387 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,324 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,156 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,022 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,326 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,048 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,21 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,237 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,317 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,265 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,623 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,395 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,688 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,034 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,12 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,109 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,495 100m2
36 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8,575 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,739 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,075 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,002 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 76,774 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,973 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,973 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,026 100m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,832 100m2
45 Viền nhôm 25,4x25,4 (VT+NC) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 97,8 md
46 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính 8ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,59 m2
47 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính 8ly Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 28,17 m2
48 Cung cấp khung hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,088 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41,088 m2
50 Gia công xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
52 Cung cấp lan can tay vịn Inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,105 m2
53 Lắp dựng lan can sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,105 m2
54 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 211,01 m2
55 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 168,17 m2
56 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27,24 m2
57 Lát đá bậc tam cấp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,31 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,945 m2
59 Láng granitô cầu thang Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,405 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100,98 m2
61 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,895 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 300,58 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 721,44 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 160,3 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 79,5 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 162,1 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 48,5 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9,8 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 25 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,1 m
70 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.022,02 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 450,4 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 300,58 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1.171,84 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 151,011 m2
75 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 47,94 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 95,88 m2
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
79 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 39 hộp
90 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35 m
91 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 145 m
92 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 190 m
93 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 550 m
94 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 430 m
95 Cung cấp bình chữa cháy MF4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bình
96 Cung cấp bình chữa cháy CO2MT3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bình
97 Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bể
99 Cung cấp, lắp đặt phao cơ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
101 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
102 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
105 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
106 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
107 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 cái
111 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12 cái
116 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
117 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
118 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,97 100m
128 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,35 m3
130 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,542 m3
131 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,838 m3
132 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
133 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,488 m3
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,605 m3
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
136 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,023 100m2
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
138 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 60,628 m2
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
142 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,179 m3
143 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
144 Kim chống sét BKBV 71m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 kim
145 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
148 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 5cm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
149 Cáp chằng trụ D8mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 m
150 GCLD Bộ thân trụ đầu sét 5m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
151 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22 m
152 Tăng đơ chằng cáp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
153 Bulon d12, L=250 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
154 Bulon d10, L=50 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
156 Thép bản 200x200x10 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,14 Kg
157 Bát sắt giữ ống nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
B TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,92 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,92 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,044 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,632 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,368 m3
6 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,58 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,428 100m3
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,508 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36,528 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,178 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,712 100m3
14 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,175 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,325 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,554 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,271 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,404 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,368 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,355 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
25 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,576 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7,133 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 188,32 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 29,834 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 47,36 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 27,28 m
31 SX chông rào Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,48 m2
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,48 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 265,514 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,48 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->