Gói thầu: Xây lắp Cửa hàng xăng dầu Bình Đào

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790536-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Xây lắp Cửa hàng xăng dầu Bình Đào
Số hiệu KHLCNT 20200734612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có cửa công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 11:28:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,173,654,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
5 Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B Hạng mục 2: KÈ CHẮN - TƯỜNG RÀO BẢO VỆ - SAN ĐẤT NỀN. :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,032 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,814 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 tấn
6 LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
7 LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 tấn
8 LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
9 LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
10 LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,457 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,158 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,901 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,189 m3
18 Cung lấp và lắp đặt rọ sỏi và ống thoát nước ngược F100 theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
19 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,375 m3
20 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,665 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,857 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,388 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,84 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,84 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 md
26 Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng màu vàng 1 nước lót + 2 nước phủ ( Chất lượng sơn tương đương sơn sơn Petrolimex màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,56 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,467 100m2
28 Vét dọn bùn đất cỏ rác mặt bằng và vận chuyển đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,6 m3
29 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,023 100m3
C Hạng mục 3: MÁI CHE BÁN HÀNG:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,219 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
3 Đắp cát hạt trung lót móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,336 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,128 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,377 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
24 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m2
25 Gia công lắp đặt cụm 4 bu long M22; L=700mm lắp đặt đầu trụ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cụm
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L50x3,2 MKNN bo nền cột bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn bo viền cột bơm chất lượng sơn tương đương Sơn Sematex ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 1m2
29 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,917 tấn
31 Sản xuất xà gồ thép (Thép hình Thép hình C150x65x20 MKNN mạ kẽm NN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 tấn
32 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 tấn
33 Sản xuất khung bo mái bằng thep hình các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 tấn
34 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn tổng hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 1m2
36 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
37 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,917 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 tấn
39 Lắp dựng giằng mái, đà trần các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 tấn
40 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 tấn
41 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Lợp chồng 2 mí, Tôn dày 0,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m2
43 Gia công lắp đặt tôn diềm mái (Tôn phẳng dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
44 Làm trần tôn mạ màu sáng trắng, sóng nhỏ dày 0,4mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 m2
45 Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m2
48 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m2
D Hạng mục 4: NHÀ LÀM VIỆC:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,976 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,118 m3
3 Đắp cát hạt trung lót móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
4 Đắp đất lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 100m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,763 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 tấn
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,754 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,268 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,189 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,458 m3
29 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,223 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,395 m3
32 Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,148 m2
33 Bả bằng hồ dầu xi măng vào dầm, sàn sê no mái (2,0kg/m2)ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,212 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,859 m2
36 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75(trát chành má của các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,83 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,725 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vũa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,37 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vũa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,08 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 md
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m2
44 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,96 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,57 m2
46 Lát nền, sàn gạch Granits-tiết diện gạch ≤ 0,36m2.(chất lương gạch gạch tương đương Gạch Granite bóng kính 60x60, màu kem P67615N –Taicera, Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7 m2
47 Ốp tường trụ, cột gạch Granits -tiết diện gạch ≤0,05m2.(chất lương gạch gạch tương đương Gạch Granite bóng kính 60x60, màu kem P67615N –Taicera, Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,584 m2
48 Lát đá bậc tam cấp bằng đá GRANITS tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,966 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,45 m2
51 Sơn tường cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ. (Chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu K20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,552 m2
52 Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ. (Chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu K20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,414 m2
53 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . (Chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,45 m2
54 GCLĐ Cửa đi Pano cánh mở khung nhựa lói thép kính cường lực dày 8mm.( Chất lượng cửa tương đương cửa khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
55 cung cấp Lắp dựng Cửa cuốn khe thoáng có roăng giảm chấn. Chất lượng tương đương Cửa cuốn khe thoáng AustDoor dòng ĐổTech mã D08 dày 0,9mmcos roăng giảm chấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m2
56 Cung cấp và Lắp đặt mô tơ có cảm biến, điều khiển từ xa và bộ lưu điện cho cửa cuốn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
57 GCLĐ Cửa sổ cánh trượt khung nhựa Lõi thép MK dày 1,2mm, kính Cung luc 8mm.(Chất lượng cửa tương đương cửa khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
58 GCLĐ Cửa sổ cánh mở khung nhựa Lõi thép MK dày 1,2mm, kính Cường lực 8mm.(Chất lượng cửa tương đương cửa khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
59 GCLD Lắp dựng Khung hoa của sổ thép hôp MK 12x24x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L50x3,2 MKNN bo nền hiên nhà làm việc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn viền bo nền hiên (chất lượng sơn tương đương Sơn Sematex ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
63 Sản xuất xà gồ thép hình MKNN 40x80x2 MKNN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn dày 5mm, lợp chồng hai mí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 100 m2
66 GC, Lợp tôn diềm mái dài ≤2m, tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100 m2
67 Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,3 m2
68 GCLD neo xà gồ bằng thép f 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,908 kg
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 100 m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 100 m2
E Hạng mục 4: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,588 m3
3 Đắp cát hạt trung lót móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m3
4 Đắp đất lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,899 100 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,844 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,365 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,122 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,444 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,122 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,433 m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 m3
30 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,418 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,865 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,319 m3
33 Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,525 m2
34 Bả bằng hồ dầu xi măng vào dầm, sàn sê no mái (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,437 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,59 m2
37 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75(trát chành má của các loại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,38 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vũa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,152 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vũa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,636 m2
41 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,52 md
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,88 m2
47 Lát nền, sàn gạch Granits-tiết diện gạch ≤ 0,25m2.( chất lượng gạch tương đương gạch Granite chống trượt 30x60, màu đen HC319 -Taicera, Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,383 m2
48 Ốp tường trụ, cột gạch Granits -tiết diện gạch ≤0,05m2 .(chất lượng gạch tương đương gạch Granite 30x60, màu kem P67615N -Taicera, Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m2
49 Ốp tường trụ, cột gạch Granits bóng kính -tiết diện gạch ≤0,25m2.(chất lượng gạch tương đương gạch Granite bóng kính 30x60, màu đen PC319 -Taicera, Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,22 m2
50 Lát đá bậc tam cấp bằng đá GRANITS tự nhiên màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,444 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,059 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,788 m2
53 Sơn tường cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ màu.(chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu K20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,569 m2
54 Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ màu. (chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu K20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,49 m2
55 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ màu trắng. (chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,788 m2
56 Sơn tường cột ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ màu.(chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu K20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m2
57 GCLĐ Vách cố định khung nhựa Sparlee Profile loi thep MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cuong luc dày 8mm, phụ kiện kinlong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
58 GCLĐ Cửa đi Pano cánh mở khung nhựa Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm.(Chất lượng cửa tương đương cửa khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9 m2
59 GCLD vách WC bằng tấm Compats dày 12mm loại chịu nước và phụ kiện Inoc304 kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m2
60 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L50x3,2 MKNN bo nền hiên nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- viền bo hiên nhà .(chất lượng sơn tương đương Sơn Sematex ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 m2
63 Sản xuất xà gồ thép hình MKNN 40x80x2 MKNN Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn dày 5mm, lợp chồng hai mí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100 m2
66 GC, Lợp tôn diềm mái dài ≤2m, tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100 m2
67 Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,64 m2
68 GCLD neo xà gồ bằng thép f 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,908 kg
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 100 m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100 m2
F Hạng mục 5: NỀN BÃI – RÃNH ĐẶT Ống CÔNG NGHỆ - RÃNH THU NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,093 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,011 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100 m2
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện tấm nắp hố thu nước dọc đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1CK(thép khung rãnh các loai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1CK(thép khung thép tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 tấn
11 Lắp dựng cốt thép nền bãi, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,866 tấn
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,849 m3
13 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,499 m3
14 Đắp cát hạt trung chèn chặt đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,791 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,204 m3
16 Gia cố nền đất bằng lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,115 100m2
17 Bê tông nền, vữa BT thương phẩm đá 1x2, M250. Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,772 m3
18 Xoa mặt nền bằng máy xoa BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.417,245 m2
19 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 10m
20 Lắp đặt tấm nắp rãnh thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.(Tấm gang đúc KT 0,35x1x0,045, Chủ đầu tư cấp tại kho ở KCN Hoà Khánh Đà nẵng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 CK
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 CK
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 100m3
G Hạng mục 7: CÔNG NGHỆ NHẬP, XUẤT, THÔNG HƠI VÀ THU HỒI HƠI:
1 GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu thủ công Dy80, (bao gồm Tê thép Dy80-50 + ống thép D89, bích rỗng DY160-90 và nắp lỗ đo chuyên dụng bằng nhôm đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
2 GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Tự động Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY180-100 và nắp bịt gang đúc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
3 Cung cấp và Lắp đặt khớp nối nhập dầu Dy80 (Bộ khớp nối nhôm đúc chuyêng dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
4 Cung cấp và Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi Dy50 (Bộ khớp nối bằng nhôm đúc chuyêng dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
5 Lắp đặt van ren,Dy80mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)- Lắp đường ống nhập: (Chất lượng van tương đương van Minh Hoà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt van ren Dy50mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)-Lắp đường ống thu hồi hơi xăng dầu; (Chất lượng van tương đương van Minh Hoà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt van ren Dy40 (Van góc)-Lắp cho đường ống xuất : (Chất lượng van tương đương van Minh Hoà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt van ren Dy40 (Clape Dy40 bằng đồng) - lắp đáy ống hút trong bể của đường ống xuất. : (Chất lượng van tương đương van Minh Hoà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK50mm .(Van thở Dy 50mm loại EBW-USA- Chủ đầu tư cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm-đường ống nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cặp bích
11 Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm lắp chân đường ống nhập Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-60, dày 10mm - Lắp đường ống thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cặp bích
13 Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-50, dày 10mm - Lắp đường ống xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cặp bích
14 Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-50, dày 10mm - Lắp chân đường ống xuất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 48x3,6mm. (chất lượng ống tương đương ống hoà phát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,245 100m
16 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60x3,6mm. (chất lượng ống tương đương ống hoà phát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m
17 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 89x3,6mm; (chất lượng ống tương đương ống hoà phát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt nắp bể thép đường kính 750mm, Roăng filamiwng dày 5mm (loại của nhật bản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
23 Kiểm tra áp lực đường ống bằng phương pháp nén tạo áp lực theo yêu cầu thiết kế - đường kính ống < 100mm (tính 1 lần thu 1 tuyến ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lần
24 Thổi sạch và vệ sinh trong ống bằng máy nén và thông , lau rửa (tính 1 lần cho một tuyến ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lần
25 Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế ( bao gồm: Bơm nước vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 25m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
26 Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế ( bao gồm: Bơm nước vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 12,5m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lần
27 Lắp đặt cột bơm điện tử (loại cột đơn - 1 vòi bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
28 Lắp đặt cột bơm điện tử (loại cột đôi - 2 vòi bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
29 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
30 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
31 GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống nhập,(bao gồm đoạn ống thép Dy114x4, 1bích rỗng DY200-114, 1bích rỗng DY200-89) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
32 GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống xuất ,(bao gồm đoạn ống thép Dy89x4, 1bích rỗng DY160-90, 1bích rỗng DY160-50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 CK
33 GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống thông hơi,(bao gồm đoạn ống thép Dy80x4, 1bích rỗng DY160-90, 1bích rỗng DY160-60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
34 Chét khe nối làm kín nước giữa ống CN, ống lồng qua vách thành hố van bằng dây thừng tẩm nhựa đường số 4(1vị trí tính là 1mối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối
35 Bốc xếp, vật tư ống thép các loại lên phương tiện vận chuyển từ Đà Nẵng vào công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chuyến
H Hạng mục 8: CHỐNG NỔI BỂ VÀ LẮP ĐẶT BỂ CHỨA XĂNG DẦU:
1 Đóng cọc thép hình (U,I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Cọc thép I 200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
2 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
3 GCLĐ và tháo dỡ Vách chắn hố đào bằng thép tấm dày 6mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
4 Gia công lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khung đỡ chống vách hố đào (thép I200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,91 100m3
6 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
7 Khoan lỗ để giếng và đặt ống Fi 76mm, để bơm hạ mực nước ngầm-Chiều sâu lỗ 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Giếng
8 Bơm hút nước hạ mực nước ngầm trong thi công bằng Máy bơm nước 2kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Ca
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,795 m3
14 Sản xuất thép neo giữ bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
15 Lắp đặt thép neo giữ bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
16 Quét nhựa bitum nóng vào cấu kiện neo bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
17 Gia công lắp đặt bu long neo bể M20x360 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
18 Cẩu lắp đặt bể thép váo vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
19 Bơm nước sạch vào bể 25m3 để ổn định bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bể
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 100m3
21 Đắp cát hạt trung chèn bể thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,893 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
23 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 100m2
24 BTsản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, VBTM200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,83 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
26 Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,32 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
29 Gia công Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép hình loại thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,832 m2
30 Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
I Hạng mục 9: CẤP , THOÁT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,675 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,088 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,246 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,806 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,997 m3
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
9 Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,88 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, Gạch men trang 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
13 Gia công cấu kiện thép khung rãnh để đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 m3
20 Gia công Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,181 m2
21 Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,616 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
24 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,518 m3
25 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 100m2
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,032 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 m3
41 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m3
42 Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m2
44 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Cung cấp, lắp đặt và sắp xếp Sỏi sạch, Cát, Than cho bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II.(Tuyến lắp đặt đường ống cấp nước, điện tiếp địa trên mặt bằng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,326 m3
51 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,326 m3
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25 x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32 x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40 x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50 x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60 x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110(114)x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150(130)x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm phụ kiện kèm theo và Van xả tiểu nam ấn; (chất lượng tương đương chậu tiểu nam INAX U-117V+ kiện kèm theo và Van xả tiểu nam ấn Inax UF-8V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Lắp đặt Xí bệt và phụ kiện theo sản phẩm.( chất lượng tương đương Xí bệt INAX AC-838VN và phụ kiện theo sản phẩm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt chậu Xí xổm + Bộ xả gạt.(chất lượng tương đương chậu Xí xổm toilet Caesar C1230 + Bộ xả gạt BF449) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
79 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi . (chất lượng tương đương chậu rửa 1 vòi loại INAX L-282V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
80 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi;(chất lượng tương đương vòi rửa 1 vòi LAVABO INAX LFV-20S LẠNH) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt bộ Vòi hoa sen tắm ;( chất lượng tương đương bộ vòi hoa sen tắm Caesar S563C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt bộ combo gương + kệ kính-Inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt móc treo quần áo bằng inoc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh loại 1 vòi (chất lượng tương đương vòi Xịt Inax CFV-102A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
86 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
94 Lắp đặt van ren -Van chia nước vòi rửa, chậu Xí vệ sinh, ĐK ≤25mm.(chất lương tương đương van Minh Hoà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt van ren, van nước ĐK 20mm (Van chắn PN 16, đường kính 20mm bằng đồng) .(chất lương tương đương van Minh Hoà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt van ren, van nước ĐK 25mm (Van chắn PN 16, đường kính 25mm bằng đồng) .(chất lương tương đương van Minh Hoà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt van ren van nươc, ĐK 32mm (Van chắn PN 16, đường kính 32mm bằng đồng) .(chất lương tương đương van Minh Hoà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK40mm (Van chắn PN 16, đường kính 40mm bằng đồng) .(chất lương tương đương van Minh Hoà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK50mm (Van chắn PN 16, đường kính 50mm bằng đồng) .(chất lương tương đương van Minh Hoà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao cơ đường kính 25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao điện đường kính 25mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt cầu chán rác, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3. (Chất lượng tương đương bể Inoc Tân Á) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
104 Lắp đặt máy bơm nước 1 HP (máy bơm cao áp).(Chất lượng tương đương TB Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt máy bơm nước 1 HP (Chất lượng tương đương TB Đài Loan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Hạng mục 10: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, THU LÔI TIẾP ĐỊA, AN TOÀN - TĐH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,357 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m2
8 Sản xuất cấu kiện thép khung rãnh, khung đan, khối lượng <=50kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 m3
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,548 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,849 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
20 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
21 Gia công lắp đặt cum 4 bu long M20, L=750mm lắp đặt trong mong trụ BT đế cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cụm
22 Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét tiên đạo sơm. (chất lượng tương đương kim thu sét STORMTER.S.E 15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,712 m3
24 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,712 m3
25 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm, ống TMKNN ĐK ≤26mmx2.(chất lượng tương đương ống Hoà Phát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy25.(Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 32/25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy30 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 40/30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy40 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 50/40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100 m
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy50 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 65/50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy65 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 85/65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100 m
31 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy80 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 105/80) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
34 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
36 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2. (Chất lượng cáp tương đương cáp ngầm Cáp điện XLPE/PVC/PVC/CU 3x16+ 1x10 loại chôn ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
37 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2.(Dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2). Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
38 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. (Dây đơn 1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
39 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2.(Dây đơn 1x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2.(Dây 2 ruột 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2.(Dây 2 ruột 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 629 m
42 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm. (Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
43 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét 7 lõi O 12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
44 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét O8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
45 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa L63x5, L = 3m thép mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cọc
46 Khoan lỗ giếng 6m và lắp đặt cọc tiếp địa 6m Cọc tiếp địa L63x5, L = 6m thép MKNN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Lỗ-Cọc
47 Lắp đặt bộ tiếp địa tĩnh điện kiểu nam châm (Thiết bị Chủ đầu tư cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 GCLĐ kẹp KZ (bao gồm cả kẹp chì dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m.(chất lượng tương đương Tủ điện KT 400x600x220 Sino sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
50 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m.( chất lượng tương đương Tủ điện KT 500x700x250 Sino sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
51 Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha (Thiết bị chủ đầu tư cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
56 Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo pha điện tử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
60 Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo điện lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Lắp đặt Ray nhựa các loại (35x45; 45x45) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
62 Lắp đặt phím cách điện cho tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
63 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
65 Lắp đặt đèn trang trí nổi trần mái che. (chất lượng tương đương Đèn led LB-3T/LB-3V - hiệu MPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
66 Lắp đặt đèn trang trí nổi chiếu sáng mái che;(chất lượng tương đường Đèn led LED BUP LB-50T/LB-50V – hiệu MPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
67 Lắp đặt đèn sát trần có chụp. Đèn led SSPL-18T/DIM SSPL - 18V/DIM KT 250x250, chiếu sáng hiên nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
68 Lắp đặt đèn pha Đèn pha LED 100W IP65 trăng, vàng FLD -100T/100V, (chất lượng tương đương hiệu MPE) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Lắp đặt Quạt đảo trần Điện Cơ Thống Nhất QĐT-400 ĐB - Hàng Chính Hãng - SP0041 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
70 Lắp đặt quạt thông hút gió 22W: PANASONIC FV-20AU9 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
72 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
73 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
75 Lắp đặt mặt nạ ổ điện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
76 Đo kiểm tra xác nhận điện trở tiếp đất của các hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Lần
77 Cung cấp, lắp đặt phuy cát, phuy nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->