Gói thầu: Xây lắp Cửa hàng xăng dầu Bình Đào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cửa hàng xăng dầu Bình Đào |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có cửa công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 11:28:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,173,654,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: KÈ CHẮN - TƯỜNG RÀO BẢO VỆ - SAN ĐẤT NỀN. : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,032 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,814 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | tấn |
| 6 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 7 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | tấn |
| 8 | LD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 9 | LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | LD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,457 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,158 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,901 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,189 | m3 |
| 18 | Cung lấp và lắp đặt rọ sỏi và ống thoát nước ngược F100 theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,375 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,665 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,857 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,388 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,84 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,84 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | md |
| 26 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả bằng màu vàng 1 nước lót + 2 nước phủ ( Chất lượng sơn tương đương sơn sơn Petrolimex màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,56 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,467 | 100m2 |
| 28 | Vét dọn bùn đất cỏ rác mặt bằng và vận chuyển đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,6 | m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,023 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: MÁI CHE BÁN HÀNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,128 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,377 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt cụm 4 bu long M22; L=700mm lắp đặt đầu trụ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cụm |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L50x3,2 MKNN bo nền cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn bo viền cột bơm chất lượng sơn tương đương Sơn Sematex ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1m2 |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | tấn |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép (Thép hình Thép hình C150x65x20 MKNN mạ kẽm NN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 33 | Sản xuất khung bo mái bằng thep hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 34 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn tổng hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,917 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng mái, đà trần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | tấn |
| 41 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (Lợp chồng 2 mí, Tôn dày 0,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt tôn diềm mái (Tôn phẳng dày 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 44 | Làm trần tôn mạ màu sáng trắng, sóng nhỏ dày 0,4mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| D | Hạng mục 4: NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,118 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,763 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,754 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,268 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,458 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,395 | m3 |
| 32 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,148 | m2 |
| 33 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào dầm, sàn sê no mái (2,0kg/m2)ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,212 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,859 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75(trát chành má của các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,725 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vũa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,37 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vũa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,08 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | md |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,57 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Granits-tiết diện gạch ≤ 0,36m2.(chất lương gạch gạch tương đương Gạch Granite bóng kính 60x60, màu kem P67615N –Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch Granits -tiết diện gạch ≤0,05m2.(chất lương gạch gạch tương đương Gạch Granite bóng kính 60x60, màu kem P67615N –Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,584 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá GRANITS tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,966 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,45 | m2 |
| 51 | Sơn tường cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ. (Chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,552 | m2 |
| 52 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ. (Chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,414 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ . (Chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,45 | m2 |
| 54 | GCLĐ Cửa đi Pano cánh mở khung nhựa lói thép kính cường lực dày 8mm.( Chất lượng cửa tương đương cửa khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 55 | cung cấp Lắp dựng Cửa cuốn khe thoáng có roăng giảm chấn. Chất lượng tương đương Cửa cuốn khe thoáng AustDoor dòng ĐổTech mã D08 dày 0,9mmcos roăng giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt mô tơ có cảm biến, điều khiển từ xa và bộ lưu điện cho cửa cuốn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 57 | GCLĐ Cửa sổ cánh trượt khung nhựa Lõi thép MK dày 1,2mm, kính Cung luc 8mm.(Chất lượng cửa tương đương cửa khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 58 | GCLĐ Cửa sổ cánh mở khung nhựa Lõi thép MK dày 1,2mm, kính Cường lực 8mm.(Chất lượng cửa tương đương cửa khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 59 | GCLD Lắp dựng Khung hoa của sổ thép hôp MK 12x24x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L50x3,2 MKNN bo nền hiên nhà làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ - sơn viền bo nền hiên (chất lượng sơn tương đương Sơn Sematex ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép hình MKNN 40x80x2 MKNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn dày 5mm, lợp chồng hai mí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 100 m2 |
| 66 | GC, Lợp tôn diềm mái dài ≤2m, tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100 m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,3 | m2 |
| 68 | GCLD neo xà gồ bằng thép f 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,908 | kg |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100 m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100 m2 |
| E | Hạng mục 4: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,588 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất lấp hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,844 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,122 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,122 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,433 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,865 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,319 | m3 |
| 33 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,525 | m2 |
| 34 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào dầm, sàn sê no mái (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,437 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,59 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75(trát chành má của các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vũa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,152 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 (trát hồ dầu trước khi trát vũa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,636 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | md |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,88 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Granits-tiết diện gạch ≤ 0,25m2.( chất lượng gạch tương đương gạch Granite chống trượt 30x60, màu đen HC319 -Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,383 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột gạch Granits -tiết diện gạch ≤0,05m2 .(chất lượng gạch tương đương gạch Granite 30x60, màu kem P67615N -Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch Granits bóng kính -tiết diện gạch ≤0,25m2.(chất lượng gạch tương đương gạch Granite bóng kính 30x60, màu đen PC319 -Taicera, Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,22 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá GRANITS tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,059 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,788 | m2 |
| 53 | Sơn tường cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ màu.(chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,569 | m2 |
| 54 | Sơn tường, cột trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ màu. (chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,49 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ màu trắng. (chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,788 | m2 |
| 56 | Sơn tường cột ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ màu.(chất lượng và màu tương đương sơn Petrolimex màu K20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 57 | GCLĐ Vách cố định khung nhựa Sparlee Profile loi thep MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cuong luc dày 8mm, phụ kiện kinlong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| 58 | GCLĐ Cửa đi Pano cánh mở khung nhựa Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm.(Chất lượng cửa tương đương cửa khung nhựa Sparlee Profile Lõi thép MK 2 mặt dày 1,2mm, kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện kinlong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 59 | GCLD vách WC bằng tấm Compats dày 12mm loại chịu nước và phụ kiện Inoc304 kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,42 | m2 |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (thép L50x3,2 MKNN bo nền hiên nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ- viền bo hiên nhà .(chất lượng sơn tương đương Sơn Sematex ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép hình MKNN 40x80x2 MKNN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn dày 5mm, lợp chồng hai mí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100 m2 |
| 66 | GC, Lợp tôn diềm mái dài ≤2m, tôn phẳng mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100 m2 |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt cùm chống bão cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,64 | m2 |
| 68 | GCLD neo xà gồ bằng thép f 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,908 | kg |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100 m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100 m2 |
| F | Hạng mục 5: NỀN BÃI – RÃNH ĐẶT Ống CÔNG NGHỆ - RÃNH THU NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,093 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,011 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện tấm nắp hố thu nước dọc đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1CK(thép khung rãnh các loai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1CK(thép khung thép tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép nền bãi, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,866 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,849 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,499 | m3 |
| 14 | Đắp cát hạt trung chèn chặt đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,791 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,204 | m3 |
| 16 | Gia cố nền đất bằng lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,115 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, vữa BT thương phẩm đá 1x2, M250. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,772 | m3 |
| 18 | Xoa mặt nền bằng máy xoa BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.417,245 | m2 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | 10m |
| 20 | Lắp đặt tấm nắp rãnh thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu.(Tấm gang đúc KT 0,35x1x0,045, Chủ đầu tư cấp tại kho ở KCN Hoà Khánh Đà nẵng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | CK |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | CK |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: CÔNG NGHỆ NHẬP, XUẤT, THÔNG HƠI VÀ THU HỒI HƠI: | |||
| 1 | GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu thủ công Dy80, (bao gồm Tê thép Dy80-50 + ống thép D89, bích rỗng DY160-90 và nắp lỗ đo chuyên dụng bằng nhôm đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 2 | GC lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Tự động Dy100',(bao gồm đoạn ống thép D100, bích rỗng DY180-100 và nắp bịt gang đúc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối nhập dầu Dy80 (Bộ khớp nối nhôm đúc chuyêng dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt khớp nối thu hồi hơi Dy50 (Bộ khớp nối bằng nhôm đúc chuyêng dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 5 | Lắp đặt van ren,Dy80mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)- Lắp đường ống nhập: (Chất lượng van tương đương van Minh Hoà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren Dy50mm.(Van gạt đóng nhanh - van đồng)-Lắp đường ống thu hồi hơi xăng dầu; (Chất lượng van tương đương van Minh Hoà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren Dy40 (Van góc)-Lắp cho đường ống xuất : (Chất lượng van tương đương van Minh Hoà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren Dy40 (Clape Dy40 bằng đồng) - lắp đáy ống hút trong bể của đường ống xuất. : (Chất lượng van tương đương van Minh Hoà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm .(Van thở Dy 50mm loại EBW-USA- Chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm-đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp bích |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép (Bich rỗng) đường kính 160-90, dày 10mm lắp chân đường ống nhập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-60, dày 10mm - Lắp đường ống thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp bích |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-50, dày 10mm - Lắp đường ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cặp bích |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt bích thép ( Bích rỗng) đường kính 140-50, dày 10mm - Lắp chân đường ống xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 48x3,6mm. (chất lượng ống tương đương ống hoà phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,245 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 60x3,6mm. (chất lượng ống tương đương ống hoà phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng, nối bằng p/p măng sông, dài 6m, ĐK 89x3,6mm; (chất lượng ống tương đương ống hoà phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp bể thép đường kính 750mm, Roăng filamiwng dày 5mm (loại của nhật bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 23 | Kiểm tra áp lực đường ống bằng phương pháp nén tạo áp lực theo yêu cầu thiết kế - đường kính ống < 100mm (tính 1 lần thu 1 tuyến ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lần |
| 24 | Thổi sạch và vệ sinh trong ống bằng máy nén và thông , lau rửa (tính 1 lần cho một tuyến ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lần |
| 25 | Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế ( bao gồm: Bơm nước vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 25m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 26 | Kiểm tra bền, kín bể bằng phương pháp nén tạo áp theo yêu cầu thiết kế ( bao gồm: Bơm nước vào ra, nén tạo áp, kiêm tra, vệ sinh súc rửa bể và thổi khô bằng máy nén khí) tính cho Hầm bể 12,5m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần |
| 27 | Lắp đặt cột bơm điện tử (loại cột đơn - 1 vòi bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cột bơm điện tử (loại cột đôi - 2 vòi bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 30 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 31 | GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống nhập,(bao gồm đoạn ống thép Dy114x4, 1bích rỗng DY200-114, 1bích rỗng DY200-89) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 32 | GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống xuất ,(bao gồm đoạn ống thép Dy89x4, 1bích rỗng DY160-90, 1bích rỗng DY160-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CK |
| 33 | GC lắp đặt ống lồng qua Hố van cho ống thông hơi,(bao gồm đoạn ống thép Dy80x4, 1bích rỗng DY160-90, 1bích rỗng DY160-60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 34 | Chét khe nối làm kín nước giữa ống CN, ống lồng qua vách thành hố van bằng dây thừng tẩm nhựa đường số 4(1vị trí tính là 1mối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối |
| 35 | Bốc xếp, vật tư ống thép các loại lên phương tiện vận chuyển từ Đà Nẵng vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| H | Hạng mục 8: CHỐNG NỔI BỂ VÀ LẮP ĐẶT BỂ CHỨA XĂNG DẦU: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U,I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp II (Cọc thép I 200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 3 | GCLĐ và tháo dỡ Vách chắn hố đào bằng thép tấm dày 6mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 4 | Gia công lắp đặt và tháo dỡ các kết cấu thép khung đỡ chống vách hố đào (thép I200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ để giếng và đặt ống Fi 76mm, để bơm hạ mực nước ngầm-Chiều sâu lỗ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Giếng |
| 8 | Bơm hút nước hạ mực nước ngầm trong thi công bằng Máy bơm nước 2kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Ca |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,795 | m3 |
| 14 | Sản xuất thép neo giữ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép neo giữ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào cấu kiện neo bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt bu long neo bể M20x360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Cẩu lắp đặt bể thép váo vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Bơm nước sạch vào bể 25m3 để ổn định bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bể |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hạt trung chèn bể thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,893 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 24 | BTsản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, VBTM200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 26 | Bả bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,32 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 29 | Gia công Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép hình loại thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,832 | m2 |
| 30 | Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| I | Hạng mục 9: CẤP , THOÁT NƯỚC, XỬ LÝ NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,675 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,088 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,246 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,549 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,806 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,997 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 9 | Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2, Gạch men trang 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép khung rãnh để đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 20 | Gia công Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,181 | m2 |
| 21 | Lắp đặt Tấm nắp inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,616 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,518 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 42 | Trát bằng hồ dầu xi măng vào tường trước khi trát (2kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt và sắp xếp Sỏi sạch, Cát, Than cho bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II.(Tuyến lắp đặt đường ống cấp nước, điện tiếp địa trên mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,326 | m3 |
| 51 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,326 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110(114)x4,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150(130)x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam bao gồm phụ kiện kèm theo và Van xả tiểu nam ấn; (chất lượng tương đương chậu tiểu nam INAX U-117V+ kiện kèm theo và Van xả tiểu nam ấn Inax UF-8V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Xí bệt và phụ kiện theo sản phẩm.( chất lượng tương đương Xí bệt INAX AC-838VN và phụ kiện theo sản phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu Xí xổm + Bộ xả gạt.(chất lượng tương đương chậu Xí xổm toilet Caesar C1230 + Bộ xả gạt BF449) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi . (chất lượng tương đương chậu rửa 1 vòi loại INAX L-282V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi;(chất lượng tương đương vòi rửa 1 vòi LAVABO INAX LFV-20S LẠNH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bộ Vòi hoa sen tắm ;( chất lượng tương đương bộ vòi hoa sen tắm Caesar S563C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bộ combo gương + kệ kính-Inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt móc treo quần áo bằng inoc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh loại 1 vòi (chất lượng tương đương vòi Xịt Inax CFV-102A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt đầu gai trong đồng đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt van ren -Van chia nước vòi rửa, chậu Xí vệ sinh, ĐK ≤25mm.(chất lương tương đương van Minh Hoà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt van ren, van nước ĐK 20mm (Van chắn PN 16, đường kính 20mm bằng đồng) .(chất lương tương đương van Minh Hoà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, van nước ĐK 25mm (Van chắn PN 16, đường kính 25mm bằng đồng) .(chất lương tương đương van Minh Hoà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren van nươc, ĐK 32mm (Van chắn PN 16, đường kính 32mm bằng đồng) .(chất lương tương đương van Minh Hoà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK40mm (Van chắn PN 16, đường kính 40mm bằng đồng) .(chất lương tương đương van Minh Hoà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren, van nươc, ĐK50mm (Van chắn PN 16, đường kính 50mm bằng đồng) .(chất lương tương đương van Minh Hoà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao cơ đường kính 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm (Van phao điện đường kính 25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chán rác, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3. (Chất lượng tương đương bể Inoc Tân Á) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt máy bơm nước 1 HP (máy bơm cao áp).(Chất lượng tương đương TB Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt máy bơm nước 1 HP (Chất lượng tương đương TB Đài Loan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Hạng mục 10: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, THU LÔI TIẾP ĐỊA, AN TOÀN - TĐH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,357 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép khung rãnh, khung đan, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,845 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | Gia công lắp đặt cum 4 bu long M20, L=750mm lắp đặt trong mong trụ BT đế cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cụm |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt kim thu sét tiên đạo sơm. (chất lượng tương đương kim thu sét STORMTER.S.E 15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,712 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤26mm, ống TMKNN ĐK ≤26mmx2.(chất lượng tương đương ống Hoà Phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy25.(Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 32/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy30 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 40/30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy40 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 50/40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy50 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 65/50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy65 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 85/65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn Dy80 (Chất lượng tương đương Ống nhựa gân xoắn HDPE - Ø 105/80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2. (Chất lượng cáp tương đương cáp ngầm Cáp điện XLPE/PVC/PVC/CU 3x16+ 1x10 loại chôn ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2.(Dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2. (Dây đơn 1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2.(Dây đơn 1x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2.(Dây 2 ruột 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2.(Dây 2 ruột 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629 | m |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm. (Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét 7 lõi O 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 44 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm. (Dây đồng trần tiếp địa chống sét O8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa L63x5, L = 3m thép mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cọc |
| 46 | Khoan lỗ giếng 6m và lắp đặt cọc tiếp địa 6m Cọc tiếp địa L63x5, L = 6m thép MKNN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lỗ-Cọc |
| 47 | Lắp đặt bộ tiếp địa tĩnh điện kiểu nam châm (Thiết bị Chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | GCLĐ kẹp KZ (bao gồm cả kẹp chì dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m.(chất lượng tương đương Tủ điện KT 400x600x220 Sino sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m.( chất lượng tương đương Tủ điện KT 500x700x250 Sino sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 51 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét 3 pha (Thiết bị chủ đầu tư cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo pha điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn trang trí nổi (Đèn báo điện lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Ray nhựa các loại (35x45; 45x45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 62 | Lắp đặt phím cách điện cho tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn trang trí nổi trần mái che. (chất lượng tương đương Đèn led LB-3T/LB-3V - hiệu MPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn trang trí nổi chiếu sáng mái che;(chất lượng tương đường Đèn led LED BUP LB-50T/LB-50V – hiệu MPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp. Đèn led SSPL-18T/DIM SSPL - 18V/DIM KT 250x250, chiếu sáng hiên nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn pha Đèn pha LED 100W IP65 trăng, vàng FLD -100T/100V, (chất lượng tương đương hiệu MPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Quạt đảo trần Điện Cơ Thống Nhất QĐT-400 ĐB - Hàng Chính Hãng - SP0041 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt thông hút gió 22W: PANASONIC FV-20AU9 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt mặt nạ ổ điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 76 | Đo kiểm tra xác nhận điện trở tiếp đất của các hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Lần |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt phuy cát, phuy nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi