Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tô Hiệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 10:12:00 đến ngày 2020-08-13 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,456,726,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 27,39 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 2,46 | 100m³ |
| 3 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Theo chương V | 6,18 | m³ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V | 0,56 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo chương V | 6,38 | m³ |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo chương V | 0,01 | 100m³ |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương V | 30,68 | m³ |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 2,76 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo chương V | 4,32 | m³ |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,39 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 2,12 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 3,31 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,18 | 100m³ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,58 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo chương V | 1,26 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 2,56 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo chương V | 1,26 | 100m³/km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 2,56 | 100m³/km |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 1,84 | 100m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 377,74 | m³ |
| 3 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 2.098,57 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo chương V | 3,15 | 100m³ |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 17 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo chương V | 8,02 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo chương V | 0,72 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,3383 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,8 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 0,8 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,17 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo chương V | 0,17 | 100m³/km |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo chương V | 2,83 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo chương V | 0,09 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 4,63 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,62 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,19 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 14,45 | m³ |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,95 | m² |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,84 | m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Theo chương V | 0,23 | 100m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,87 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Theo chương V | 0,32 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,16 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,9 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,12 | 100m² |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chương V | 0,36 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,77 | m³ |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Theo chương V | 24 | cấu kiện |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương V | 36,58 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 3,29 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,78 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,22 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 3,1 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo chương V | 3,1 | 100m³/km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Theo chương V | 28,42 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 113,25 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 181,41 | m³ |
| 10 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo chương V | 29,47 | m² |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| E | KÈ BÓ CHÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo chương V | 14,17 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 1,28 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,8 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,62 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo chương V | 0,62 | 100m³/km |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Theo chương V | 0,84 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 18,14 | m³ |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 64,96 | m³ |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 118,12 | m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,84 | 100m² |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 9,28 | m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1 | 100m³ |
| F | TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU TỪ BÃI TẬP KẾT ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Theo chương V | 7,26 | 100m³ |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Theo chương V | 3,96 | 100m³ |
| 3 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, xi măng bao | Theo chương V | 110,89 | tấn |
| 4 | Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ công, gạch xây các loại | Theo chương V | 21,84 | 1000viên |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo chương V | 614,53 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi