Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam chi nhánh Thái bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán chi phí tại Chi nhánh Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 10:47:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 846,883,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | nt | 9,6414 | m³ |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 0,3256 | 100m² |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | nt | 19,152 | m² |
| 4 | Tháo dỡ trần | nt | 32,5584 | m² |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 16,522 | m² |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 57,792 | m² |
| 7 | Tháo dỡ tấm Mếch ốp mặt tiền | nt | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 10,9092 | m² |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 124,809 | m² |
| 10 | Tháo dỡ cửa | nt | 30,49 | m² |
| 11 | Tháo dỡ biển quảng cáo | nt | 10,5 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | nt | 2,199 | m³ |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | nt | 29,8753 | m² |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | nt | 0,1917 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | nt | 3,2912 | m³ |
| 16 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0671 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,1327 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,012 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,7684 | m³ |
| 20 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,1982 | m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | nt | 24,5668 | m³ |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | nt | 24,567 | m³ |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải còn lại ( cửa kính cường lực, cửa xếp sắt, trần phá dỡ, biển vách lốp gỗ, tấm trần ) ra khỏi công trường | nt | 4 | ca |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống đường dây, đường điện cũ | nt | 10 | công |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,0911 | 100m³ |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,1522 | m³ |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,3329 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | nt | 0,215 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 14,55 | m² |
| 6 | Bu lông M18*500 | nt | 8 | bộ |
| 7 | Bu lông M16*100 | nt | 12 | bộ |
| 8 | Bu lông M18*100 | nt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,3329 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,215 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,004 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0039 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,0396 | m³ |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | nt | 1 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,6601 | m³ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,4844 | m³ |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 3,9638 | m² |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | nt | 123,835 | m² |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,0838 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0412 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,4608 | m³ |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | nt | 16,7016 | m² |
| 23 | Ốp viền nhựa PVC | nt | 66,746 | m |
| 24 | Thi công vách ngăn khung V-Wall 75/76 tấm thạch cao tiêu chuẩn 12,7mm | nt | 210,425 | m² |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | nt | 32,404 | m² |
| 26 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | nt | 17,615 | m² |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng tấm composite | nt | 7,788 | m² |
| 28 | Thi công trần thạch cao thả tấm 600x600, khung xương vĩnh tường (hoặc tương đương) | nt | 97,1768 | m² |
| 29 | Thi công trần thạch cao thả tấm 600x600 chịu ẩm, khung xương Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | nt | 6,8952 | m² |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 16,522 | m² |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | nt | 16,522 | m² |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | nt | 334,26 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 350,782 | m² |
| 34 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | nt | 122,249 | m² |
| 35 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | nt | 2,574 | m² |
| 36 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | nt | 7,0712 | m² |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | nt | 105,967 | m² |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 105,967 | m² |
| 39 | Bọc alumex | nt | 21,7 | m² |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | nt | 0,1081 | 100m³ |
| 41 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,5 | m³ |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0297 | 100m² |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,0869 | tấn |
| 44 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,9286 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 2,0704 | m³ |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,9295 | m² |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | nt | 12,9295 | m² |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 3,7201 | m² |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,0476 | tấn |
| 50 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,025 | 100m² |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,5 | m³ |
| 52 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp panen | nt | 5 | cái |
| 53 | Phá dỡ các kết cấu xi măng láng trên mái | nt | 15,7608 | m² |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | 1,588 | m² |
| 55 | Dán Lemax chống thấm | nt | 17,3488 | m² |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | nt | 15,7608 | m² |
| 57 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | nt | 1,588 | m² |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | nt | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32A-10kA | nt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32A-4kA | nt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A-4kA+ Đế mặt | nt | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc đơn + đế mặt | nt | 18 | bảng |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm 3 ổ 16A+Đế mặt | nt | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm 1 ổ 16A+Đế mặt | nt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn Led 1,2m 36w-220v | nt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn Led 600x600 36w -220v | nt | 11 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn led D250 20w - 220v | nt | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led 20w-220v | nt | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt hút 300x300-35w | nt | 1 | cái |
| 71 | Dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | nt | 160 | m |
| 72 | Dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | nt | 95 | m |
| 73 | Dây dẫn CVV 2x6mm2 | nt | 50 | m |
| 74 | Dây dẫn CVV 2x4mm2 | nt | 210 | m |
| 75 | Dây dẫn CVV 3x16+1x10mm2 | nt | 25 | m |
| 76 | Ống gen luồn dây D21 | nt | 360 | m |
| 77 | Ống gen luồn dây D32 | nt | 145 | m |
| 78 | Ống nhựa bảo hộ HDPE 50/40 | nt | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt bộ điều khiển bơm theo mực nước | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | nt | 1 | cái |
| 81 | Van khóa 2 chiều DN25 | nt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,05 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | nt | 5 | cái |
| 89 | Ống uPVC 110 | nt | 0,08 | 100m |
| 90 | Ống uPVC 60 | nt | 0,48 | 100m |
| 91 | Ống uPVC 90 | nt | 0,584 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Họng kiểm tra D110 | nt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Họng kiểm tra D60 | nt | 1 | cái |
| 94 | Cút uPVC độ D60 | nt | 6 | cái |
| 95 | Cút uPVC độ D60 | nt | 6 | cái |
| 96 | Tê uPVC độ D60 | nt | 6 | cái |
| 97 | Cút uPVC độ D110 | nt | 4 | cái |
| 98 | Tê uPVC độ D110 | nt | 1 | cái |
| 99 | Cút uPVC độ D90 | nt | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | nt | 5 | cái |
| 101 | Rọ chắn rác D90 | nt | 5 | bộ |
| 102 | Đai inox D90 | nt | 26 | cái |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32( tận dụng lại) | nt | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt LAVABO+xifong | nt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá để xà phòng | nt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi nước | nt | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox (kiểu sipong) 80x80 | nt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | nt | 1 | bộ |
| 114 | SXLD cửa kính cường lực 12ly cưa chính | nt | 8 | m² |
| 115 | Tay kéo, tay nắm KT - 800 | nt | 2 | bộ |
| 116 | Bản lề sàn | nt | 2 | bộ |
| 117 | Khóa cửa | nt | 2 | bộ |
| 118 | Kẹp kính inox | nt | 2 | bộ |
| 119 | SXLD cửa kính cường lực 12ly cửa ATM | nt | 3,125 | m² |
| 120 | Tay kéo KT - 800 | nt | 1 | bộ |
| 121 | Bản lề sàn | nt | 1 | bộ |
| 122 | Khóa cửa | nt | 1 | bộ |
| 123 | SXLD vách kính cường lực 12ly | nt | 3,5 | m² |
| 124 | SXLD khung nhôm 5x5, kính an toàn 6.38mm | nt | 16,47 | m² |
| 125 | Phụ kiện cửa | nt | 8 | bộ |
| 126 | Bọc Alumex ATM | nt | 4,848 | m² |
| 127 | Lợp tôn nhám dày 5ly | nt | 277,911 | kg |
| 128 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,0847 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,0847 | tấn |
| 130 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | nt | 0,249 | tấn |
| 131 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,249 | tấn |
| 132 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,6413 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,6413 | tấn |
| 134 | Máng nước khổ 300 | nt | 14 | m |
| 135 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,8597 | 100m² |
| 136 | Tôn ke góc | nt | 46,555 | m |
| 137 | Bộ cửa cuốn | nt | 19,2 | m² |
| 138 | Mô tơ IH 300+ trục cuốn | nt | 1 | bộ |
| 139 | Mô tơ IH 500+ trục cuốn | nt | 1 | bộ |
| 140 | Bộ lưu điện | nt | 2 | bộ |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | nt | 6,9 | m³ |
| 2 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 6,9 | m³ |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | nt | 69 | m² |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | nt | 6,9 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | nt | 6,9 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi