Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình: Cải tạo, mở rộng Nhà làm việc Trung tâm ĐKXCG số 29-02V(Gồm: phần XDCT+Phần cấp điện và CS, cấp thoát nước+hệ thống điện nhẹ+hệ thống ĐHKK+cung cấp thiết bị nước,ĐHKK+PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790181-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 2902V
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Xây lắp công trình: Cải tạo, mở rộng Nhà làm việc Trung tâm ĐKXCG số 29-02V(Gồm: phần XDCT+Phần cấp điện và CS, cấp thoát nước+hệ thống điện nhẹ+hệ thống ĐHKK+cung cấp thiết bị nước,ĐHKK+PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200747324
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-02 11:10:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,189,632,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
3 Chi phí bảo trì công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 Tháng
4 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Khoản
B Hạng mục Phần xây dựng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (mái tôn tráng kẽm chống nóng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 204,13
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,59 tấn
3 Tháo dỡ trần treo thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 185,21
4 Phá dỡ cột bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,51
5 Phá dỡ kết cấu bê tông dầm có cốt thép, bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,14
6 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,5
7 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,94
8 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,29
9 Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,7
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
14 Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 184,89
15 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, bằng búa căn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,92
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,75
17 Bốc xếp phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,4
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,4
19 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m, bằng ô tô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 67,4
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,79 100m³
21 Đắp đất công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,55 100m³
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,52
23 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,88
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0427 100m²
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0496 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,44 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,16 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,41 tấn
29 Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,63
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,11 100m²
31 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,17
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,03 100m³
33 BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,8
34 BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,55
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,89 100m²
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,19 tấn
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,99 tấn
38 BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,1568
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,471 100m²
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,72 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,84 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,83 tấn
43 BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 101,57
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,29 100m²
45 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,48 tấn
46 BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang bộ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,23
47 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1 100m²
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,21 tấn
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,61
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,43 100m²
51 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,18 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,92 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 54,21
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,31
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,45
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 601,83
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 467,7
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 203,84
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 148,15
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 462,73
61 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (tường trong nhà) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 467,7
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 866,1
63 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 601,83
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.333,8
65 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM mác 75 (lát nhà vệ sinh) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,38
66 Lát nền, sàn gạch Ceramic kt 600x600mm m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 449,62
67 Lát gạch thẻ màu đỏ (mái) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 75,06
68 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic kt 100x600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,84
69 Ốp tường, gạch Ceramic 300x600mm (ốp nhà vệ sinh) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 143,52
70 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,45
71 Lát nền, sàn đá Granite vào bậu cửa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,45
72 Trần thạch cao chống ẩm (trần wc) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 51,38
73 Lợp mái bằng tôn múi thường, chiều dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,5 100m²
74 Gia công lan can thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,77 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 46,19
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76,11 1m²
77 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 98,45
78 Cung cấp lắp dựng vách composite dày 12mm khu vệ sinh (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 47,77
79 Chống thấm cổ ống thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 lỗ
80 Thi công khoét lỗ lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 lỗ
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,51 100m²
82 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,01
83 Cung cấp, lắp dựng khung đỡ Inox 304 chậu rửa lavabo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
84 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6
85 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,23 tấn
86 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,23 tấn
87 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 610 lỗ khoan
88 Khoan Ramset hoặc tương đương. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 610 lỗ khoan
89 Cung cấp cửa đi 2 cánh liền vách kính, khung nhôm hệ Daxf hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4-2mm, kính dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (khóa, phụ kiện kim khí kèm theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6,3
90 Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Daxf hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4-2mm, kính dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (khóa, phụ kiện kim khí kèm theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 39,06
91 Cung cấp tay nắm không khóa, cửa chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 79 bộ
92 Cung cấp cửa đi 1 cánh liền vách kính, khung nhôm hệ Daxf hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4-2mm, kính dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (khóa, phụ kiện kim khí kèm theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16,21
93 Cung cấp sổ 2 cánh mở lùa khung nhôm hệ Daxf hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4-2mm, kính dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (phụ kiện kèm theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24,48 m2
94 Cung cấp cửa sổ mở hắt kính khung nhôm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kính dày 8,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (phụ kiện kèm theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,16 m2
95 Cung cấp sổ 2 cánh mở lùa liền vách kính, khung nhôm hệ Daxf hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4-2mm, kính dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (phụ kiện kèm theo) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 m2
96 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 110,05
C Hạng mục PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện tổng TĐT-T1: Tủ điện tôn sơn tĩnh điện chống gỉ 1.2mm KT phù hợp với thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tủ
2 Công tơ 3P 3 giá đo trực tiếp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cầu chì hạ thế 2A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
4 Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
5 MCCB 3P 80A 25kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
6 MCCB 3P 63A 15kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
7 MCB 3P 32A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
8 MCB 2P 32A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
9 MCB 2P 25A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
10 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
11 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
12 Tủ điện TĐ 1.1: Vỏ tủ điện 10 modul đế sắt mặt nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
13 RCBO 1P+N 20A-6kA/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
14 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
15 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
16 Tủ điện TĐ 1.2: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
17 MCB 2P 25A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
18 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
19 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
20 Tủ điện TĐ 1.3: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
21 MCB 2P 25A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
22 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
23 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
24 Tủ điện TĐ 1.4: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
25 MCCB 3P 32A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
26 MCB 1P 20A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
27 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
28 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
29 Tủ điện TĐ 1.5: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
30 MCB 2P 25A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
31 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
32 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
33 Tủ điện tổng TĐT-T2: Tủ điện tôn sơn tĩnh điện chống gỉ 1.2mm KT phù hợp với thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tủ
34 Cầu chì hạ thế 2A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
35 Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
36 MCCB 3P 63A 15kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
37 MCB 3P 40A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
38 MCB 2P 40A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
39 MCB 2P 25A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
40 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
41 Tủ điện TĐ 2.1: Vỏ tủ điện 10 modul đế sắt mặt nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
42 RCBO 1P+N 20A-6kA/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
43 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
44 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
45 Tủ điện TĐ 2.2: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
46 MCB 2P 25A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
47 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
48 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
49 Tủ điện TĐ 2.3: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
50 MCB 2P 25A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
51 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
52 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
53 Tủ điện TĐ 2.4: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
54 MCB 2P 25A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
55 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
56 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
57 Tủ điện TĐ 2.5: Vỏ tủ điện 14 modul đế sắt mặt nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 tủ
58 MCCB 3P 40A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
59 MCCB 3P 32A 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
60 MCB 1P 20A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
61 MCB 1P 16A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
62 MCB 1P 10A 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
63 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500, chiều dài lớp mạ >=0.01 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cọc
64 Hộp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
65 Dây đồng M10 chiều dày lớp mạ >=0.01 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 m
66 Thép tròn D14 chiều dày lớp mạ >=0.01 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
67 Kim thu sét D16, L=0.9m đầu bọc đồng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
68 Dây thoát sét D10 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
69 Thép D16 bãi cọc tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 m
70 Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500, chiều dài lớp mạ >=0.01 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cọc
71 Ống PVC D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 m
72 Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V, bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
73 Công tắc đôi 1 chiều 10A 250V, bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
74 Công tắc ba 1 chiều 10A 250V, bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
75 Công tắc bình nóng lạnh 250V, bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
76 Công tắc đơn 2 chiều 10A 250V, bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 cái
77 Ổ cắm đôi 16A 250V bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 89 cái
78 Đèn tuýp Led lắp nổi 2x18W, 4500K Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 41 bộ
79 Đèn Dowlinght D200, 18W IP44 lắp WC, 4500K Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 bộ
80 Đèn ốp trần D250, 18W 4500K Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 bộ
81 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 50 m
82 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35 m
83 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,5 m
84 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 m
85 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 150,9 m
86 Cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.500 m
87 Cáp điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.300 m
88 Ồng luồn dây PVC D40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 m
89 Ồng luồn dây PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 130 m
90 Ồng luồn dây PVC D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 900 m
91 Xí + kép, tê Inox DN20 + dây mềm cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 bộ
92 Vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
93 Hộp giấy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
94 Tiều nam Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
95 Chậu rửa mặt + ống thải chữ P + Dây mềm cấp nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
96 Vòi nước nóng lạnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
97 Vòi hoa sen Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
98 Bình nóng lạnh 30L (trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
99 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,178 100m
100 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,565 100m
101 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,34 100m
102 Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,01 100m
103 Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,109 100m
104 Cút ren trong PPR PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29 cái
105 Nút bịt ren ngoài PPR PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29 cái
106 Cút trơn PPR PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 cái
107 Cút trơn PPR PN10 D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
108 Cút trơn PPR PN10 D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
109 Tê đều PPR PN10 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
110 Tê đều PPR PN10 D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
111 Tê đều PPR PN10 D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
112 Tê giảm PPR PN10 D25-20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21 cái
113 Tê giảm PPR PN10 D32-25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
114 Côn thu PPR PN10 D25-20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
115 Côn thu PPR PN10 D32-25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
116 Côn thu PPR PN10 D40-32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
117 Cút ren trong PPR PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cái
118 Nút bịt ren ngoài PPR PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cái
119 Cút trơn PPR PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14 cái
120 Tê đều PPR PN20 D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
121 Van nhựa PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
122 Van nhựa PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
123 Van nhựa PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
124 Van 1 chiều PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
125 Van phao cơ DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
126 Phao điện báo mực nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
127 Đồng hồ đo lưu lượng DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
128 Phễu thu nước kèm van 1 chiều DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
129 Ống uPVC PN8 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,03 100m
130 Ống uPVC PN8 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,03 100m
131 Ống uPVC PN8 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,065 100m
132 Ống uPVC PN6 D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,164 100m
133 Ống uPVC PN6 D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,139 100m
134 Ống uPVC PN6 D75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,137 100m
135 Ống uPVC PN6 D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,116 100m
136 Ống uPVC PN6 D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,046 100m
137 Tê đều chéo 45 uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
138 Tê đều chéo 45 uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
139 Tê đều chéo 45 uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
140 Tê chéo giảm 45 uPVC D110-60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
141 Tê chéo giảm 45 uPVC D110-48 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
142 Tê chéo giảm 45 uPVC D90-75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
143 Tê chéo giảm 45 uPVC D90-60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
144 Tê chéo giảm 45 uPVC D90-42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
145 Cút 90 uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
146 Cút 45 uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17 cái
147 Cút 45 uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7 cái
148 Cút 45 uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22 cái
149 Cút 45 uPVC D48 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cái
150 Cút 45 uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 cái
151 Côn thu uPVC D60-48 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
152 Côn thu uPVC D75-42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
153 Măng sông uPVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
154 Măng sông uPVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
155 Măng sông uPVC D75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
156 Măng sông uPVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
157 Măng sông uPVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
158 Phễu thoát sàn + con thỏ D75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11 cái
159 Nút bịt thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
160 Nút bịt thông tắc D90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
161 Ống HDPE PE100 PN12.5 DN140 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,219 100m
162 Ống HDPE PE100 PN12.5 DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,068 100m
163 Check 45 HDPE DN140 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
164 Check 45 HDPE DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
165 Măng sông HDPE DN140 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
166 Măng sông HDPE DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
D Hạng mục HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Vỏ hộp kỹ thuật 400x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
2 Model hòa mạng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
3 Switch 16 port Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
4 Switch 24 port Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
5 Ổ cắm internet loại RJ45 (mặt đế âm) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32 cái
6 Bộ phát wifi 450Mbps Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
7 Ống nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 350 m
8 Cáp Cat6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 550 m
9 Hộp nối dây 30 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 hộp
10 Ổ cắm thoại âm tường loại RJ11 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 24 cái
11 Ống nhựa D20 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 200 m
12 Cáp thoại Cat3 2x2x.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 384 m
E Hạng mục THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC
1 Bơm tăng áp Q=1m3/h; H=10m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 máy
2 Bơm nước sinh hoạt, 1 bơm dự phòng, 1 bơm hoạt động Q=2m3/h; H=15m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 1 máy
F Hạng mục HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1 Louver kèm lưới chắn côn trùng 600x300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cửa
2 Louver kèm lưới chắn côn trùng 600x200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cửa
3 Ống gió tole mạ kẽm 300x200mm dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 m
4 Ống gió tole mạ kẽm 300x300mm dày 0,58mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5 m
5 Ống gió mềm không cách nhiệt D150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 30 m
6 Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 cửa
7 Ống đồng dẫn ga D6.4 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,73 100m
8 Ống đồng dẫn ga D12.7 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,48 100m
9 Ống đồng dẫn ga D15.9 dày 0.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100m
10 Cách nhiệt Ống Gas D6.4 dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,73 100m
11 Cách nhiệt Ống Gas D12.7dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,48 100m
12 Cách nhiệt Ống Gas D15.9 dày 19mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,25 100m
13 Ống nhựa uPVC D21 Class 1 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,95 100m
14 Cách nhiệt ống nước ngưng D27 dày 13mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,95 100m
15 Dây điện từ dàn lạnh đến dàn nóng Cu/PVC 1Cx2,5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 225 m
16 Dây điện từ dàn lạnh đến dàn lạnh Cu/PVC 4x1Cx1,5 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 150 m
17 Máy lạnh gắn tường công suất 24000BTU/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 máy
18 Máy lạnh gắn tường công suất 18000BTU/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3 máy
19 Máy lạnh gắn tường công suất 12000BTU/h Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 máy
20 Giá đỡ dàn nóng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13 bộ
21 Quạt ly tâm nối ống gió 250 L/s; Pressure: 150 Pa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
22 Quạt ly tâm nối ống gió 200 L/s; Pressure: 150 Pa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
23 Giá treo quạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
G Hạng mục THIẾT BỊ PCCC
1 Tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
2 Hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
3 Bình chữa cháy MT3 3kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bình
4 Bình chữa cháy MFZ4 4kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->