Gói thầu: Gói thầu số 7: Xây lắp công trình: Cải tạo, mở rộng Nhà làm việc Trung tâm ĐKXCG số 29-02V(Gồm: phần XDCT+Phần cấp điện và CS, cấp thoát nước+hệ thống điện nhẹ+hệ thống ĐHKK+cung cấp thiết bị nước,ĐHKK+PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới số 2902V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Xây lắp công trình: Cải tạo, mở rộng Nhà làm việc Trung tâm ĐKXCG số 29-02V(Gồm: phần XDCT+Phần cấp điện và CS, cấp thoát nước+hệ thống điện nhẹ+hệ thống ĐHKK+cung cấp thiết bị nước,ĐHKK+PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200747324 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư phát triển của Cục Đăng kiểm Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-02 11:10:00 đến ngày 2020-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,632,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo trì công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | Tháng |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m (mái tôn tráng kẽm chống nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 204,13 | m² |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,59 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần treo thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,21 | m² |
| 4 | Phá dỡ cột bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,51 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm có cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,14 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,5 | m² |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,94 | m³ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,29 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,7 | m² |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 14 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,89 | m² |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép, bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,92 | m³ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | m³ |
| 17 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,4 | m³ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,4 | m³ |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m, bằng ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,4 | m³ |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,79 | 100m³ |
| 21 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m³ |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,52 | m³ |
| 23 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,88 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0427 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0496 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | tấn |
| 29 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m² |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | m³ |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m³ |
| 33 | BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8 | m³ |
| 34 | BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,55 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,89 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,99 | tấn |
| 38 | BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,1568 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,471 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,72 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,84 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,83 | tấn |
| 43 | BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,57 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,29 | 100m² |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,48 | tấn |
| 46 | BTTP và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang bộ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,23 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,61 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,43 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,18 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,92 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,21 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,31 | m³ |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m³ |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 601,83 | m² |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 467,7 | m² |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,84 | m² |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 148,15 | m² |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 462,73 | m² |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả (tường trong nhà) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 467,7 | m² |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 866,1 | m² |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 601,83 | m² |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.333,8 | m² |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM mác 75 (lát nhà vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,38 | m² |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kt 600x600mm m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 449,62 | m² |
| 67 | Lát gạch thẻ màu đỏ (mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,06 | m² |
| 68 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic kt 100x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,84 | m² |
| 69 | Ốp tường, gạch Ceramic 300x600mm (ốp nhà vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,52 | m² |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,45 | m² |
| 71 | Lát nền, sàn đá Granite vào bậu cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,45 | m² |
| 72 | Trần thạch cao chống ẩm (trần wc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,38 | m² |
| 73 | Lợp mái bằng tôn múi thường, chiều dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m² |
| 74 | Gia công lan can thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,19 | m² |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,11 | 1m² |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,45 | m² |
| 78 | Cung cấp lắp dựng vách composite dày 12mm khu vệ sinh (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,77 | m² |
| 79 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | lỗ |
| 80 | Thi công khoét lỗ lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | lỗ |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 3 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,51 | 100m² |
| 82 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,01 | m² |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng khung đỡ Inox 304 chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m² |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 86 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,23 | tấn |
| 87 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610 | lỗ khoan |
| 88 | Khoan Ramset hoặc tương đương. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610 | lỗ khoan |
| 89 | Cung cấp cửa đi 2 cánh liền vách kính, khung nhôm hệ Daxf hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4-2mm, kính dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (khóa, phụ kiện kim khí kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3 | m² |
| 90 | Cung cấp cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Daxf hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4-2mm, kính dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (khóa, phụ kiện kim khí kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,06 | m² |
| 91 | Cung cấp tay nắm không khóa, cửa chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79 | bộ |
| 92 | Cung cấp cửa đi 1 cánh liền vách kính, khung nhôm hệ Daxf hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4-2mm, kính dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (khóa, phụ kiện kim khí kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,21 | m² |
| 93 | Cung cấp sổ 2 cánh mở lùa khung nhôm hệ Daxf hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4-2mm, kính dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,48 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ mở hắt kính khung nhôm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kính dày 8,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 95 | Cung cấp sổ 2 cánh mở lùa liền vách kính, khung nhôm hệ Daxf hoặc tương đương, chiều dài từ 1,4-2mm, kính dày 6,38mm. Tất cả khung nhôm sơn tĩnh điện màu ghi đen 60-90mm (phụ kiện kèm theo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 96 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,05 | m² |
| C | Hạng mục PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện tổng TĐT-T1: Tủ điện tôn sơn tĩnh điện chống gỉ 1.2mm KT phù hợp với thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 2 | Công tơ 3P 3 giá đo trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì hạ thế 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | MCCB 3P 80A 25kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 63A 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 3P 32A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P 32A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện TĐ 1.1: Vỏ tủ điện 10 modul đế sắt mặt nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 13 | RCBO 1P+N 20A-6kA/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện TĐ 1.2: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 17 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện TĐ 1.3: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện TĐ 1.4: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 25 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ điện TĐ 1.5: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 30 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện tổng TĐT-T2: Tủ điện tôn sơn tĩnh điện chống gỉ 1.2mm KT phù hợp với thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 34 | Cầu chì hạ thế 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | MCCB 3P 63A 15kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | MCB 3P 40A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB 2P 40A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện TĐ 2.1: Vỏ tủ điện 10 modul đế sắt mặt nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 42 | RCBO 1P+N 20A-6kA/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Tủ điện TĐ 2.2: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 46 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện TĐ 2.3: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 50 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 52 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện TĐ 2.4: Vỏ tủ điện 8 modul đế sắt mặt nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 54 | MCB 2P 25A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 56 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện TĐ 2.5: Vỏ tủ điện 14 modul đế sắt mặt nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 58 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | MCCB 3P 32A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 62 | MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500, chiều dài lớp mạ >=0.01 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 65 | Dây đồng M10 chiều dày lớp mạ >=0.01 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 66 | Thép tròn D14 chiều dày lớp mạ >=0.01 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 67 | Kim thu sét D16, L=0.9m đầu bọc đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Dây thoát sét D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 69 | Thép D16 bãi cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 70 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 dài 2500, chiều dài lớp mạ >=0.01 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 71 | Ống PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 72 | Công tắc đơn 1 chiều 10A 250V, bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 73 | Công tắc đôi 1 chiều 10A 250V, bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 74 | Công tắc ba 1 chiều 10A 250V, bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Công tắc bình nóng lạnh 250V, bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Công tắc đơn 2 chiều 10A 250V, bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi 16A 250V bao gồm đế, mặt, hạt trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 89 | cái |
| 78 | Đèn tuýp Led lắp nổi 2x18W, 4500K | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | bộ |
| 79 | Đèn Dowlinght D200, 18W IP44 lắp WC, 4500K | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 80 | Đèn ốp trần D250, 18W 4500K | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 81 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 82 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 83 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,5 | m |
| 84 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 85 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150,9 | m |
| 86 | Cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.500 | m |
| 87 | Cáp điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.300 | m |
| 88 | Ồng luồn dây PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 89 | Ồng luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 90 | Ồng luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 91 | Xí + kép, tê Inox DN20 + dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 92 | Vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 93 | Hộp giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 94 | Tiều nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 95 | Chậu rửa mặt + ống thải chữ P + Dây mềm cấp nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 96 | Vòi nước nóng lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 97 | Vòi hoa sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 98 | Bình nóng lạnh 30L (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 99 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,178 | 100m |
| 100 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,565 | 100m |
| 101 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 102 | Ống cấp nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 103 | Ống cấp nước nóng PPR PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m |
| 104 | Cút ren trong PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 105 | Nút bịt ren ngoài PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 106 | Cút trơn PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 107 | Cút trơn PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 108 | Cút trơn PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 109 | Tê đều PPR PN10 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 110 | Tê đều PPR PN10 D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê đều PPR PN10 D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 112 | Tê giảm PPR PN10 D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 113 | Tê giảm PPR PN10 D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 114 | Côn thu PPR PN10 D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 115 | Côn thu PPR PN10 D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 116 | Côn thu PPR PN10 D40-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 117 | Cút ren trong PPR PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 118 | Nút bịt ren ngoài PPR PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 119 | Cút trơn PPR PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 120 | Tê đều PPR PN20 D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 121 | Van nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 122 | Van nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 123 | Van nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 124 | Van 1 chiều PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 125 | Van phao cơ DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Phao điện báo mực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 128 | Phễu thu nước kèm van 1 chiều DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Ống uPVC PN8 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 130 | Ống uPVC PN8 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 131 | Ống uPVC PN8 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m |
| 132 | Ống uPVC PN6 D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,164 | 100m |
| 133 | Ống uPVC PN6 D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | 100m |
| 134 | Ống uPVC PN6 D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m |
| 135 | Ống uPVC PN6 D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m |
| 136 | Ống uPVC PN6 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m |
| 137 | Tê đều chéo 45 uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 138 | Tê đều chéo 45 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 139 | Tê đều chéo 45 uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 140 | Tê chéo giảm 45 uPVC D110-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 141 | Tê chéo giảm 45 uPVC D110-48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 142 | Tê chéo giảm 45 uPVC D90-75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 143 | Tê chéo giảm 45 uPVC D90-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 144 | Tê chéo giảm 45 uPVC D90-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 145 | Cút 90 uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 146 | Cút 45 uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 147 | Cút 45 uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 148 | Cút 45 uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 149 | Cút 45 uPVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 150 | Cút 45 uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 151 | Côn thu uPVC D60-48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 152 | Côn thu uPVC D75-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 153 | Măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 154 | Măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 155 | Măng sông uPVC D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 156 | Măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 157 | Măng sông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 158 | Phễu thoát sàn + con thỏ D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 159 | Nút bịt thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 160 | Nút bịt thông tắc D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 161 | Ống HDPE PE100 PN12.5 DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,219 | 100m |
| 162 | Ống HDPE PE100 PN12.5 DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,068 | 100m |
| 163 | Check 45 HDPE DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 164 | Check 45 HDPE DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 165 | Măng sông HDPE DN140 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 166 | Măng sông HDPE DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Vỏ hộp kỹ thuật 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Model hòa mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Switch 16 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Switch 24 port | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm internet loại RJ45 (mặt đế âm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 6 | Bộ phát wifi 450Mbps | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 8 | Cáp Cat6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 9 | Hộp nối dây 30 đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 10 | Ổ cắm thoại âm tường loại RJ11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 11 | Ống nhựa D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 12 | Cáp thoại Cat3 2x2x.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 384 | m |
| E | Hạng mục THIẾT BỊ MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bơm tăng áp Q=1m3/h; H=10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Bơm nước sinh hoạt, 1 bơm dự phòng, 1 bơm hoạt động Q=2m3/h; H=15m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| F | Hạng mục HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Louver kèm lưới chắn côn trùng 600x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 2 | Louver kèm lưới chắn côn trùng 600x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 3 | Ống gió tole mạ kẽm 300x200mm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Ống gió tole mạ kẽm 300x300mm dày 0,58mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 5 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cửa |
| 7 | Ống đồng dẫn ga D6.4 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m |
| 8 | Ống đồng dẫn ga D12.7 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Ống đồng dẫn ga D15.9 dày 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Cách nhiệt Ống Gas D6.4 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,73 | 100m |
| 11 | Cách nhiệt Ống Gas D12.7dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 12 | Cách nhiệt Ống Gas D15.9 dày 19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC D21 Class 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 14 | Cách nhiệt ống nước ngưng D27 dày 13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 15 | Dây điện từ dàn lạnh đến dàn nóng Cu/PVC 1Cx2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 16 | Dây điện từ dàn lạnh đến dàn lạnh Cu/PVC 4x1Cx1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 17 | Máy lạnh gắn tường công suất 24000BTU/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 18 | Máy lạnh gắn tường công suất 18000BTU/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 19 | Máy lạnh gắn tường công suất 12000BTU/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 20 | Giá đỡ dàn nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 21 | Quạt ly tâm nối ống gió 250 L/s; Pressure: 150 Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Quạt ly tâm nối ống gió 200 L/s; Pressure: 150 Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Giá treo quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| G | Hạng mục THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi