Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800334-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200800123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 10:26:00 đến ngày 2020-08-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,297,380,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 gốc cây
3 Vận chuyển đổ thải gốc cây và thân cây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m3
4 Vận chuyển đổ thải gốc cây và thân cây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m3
5 Vận chuyển đổ thải gốc cây và thân cây bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 126,129 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,943 100m3
8 Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,204 100m3
9 Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,204 100m3
10 Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,204 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,796 100m3
12 Mua đất đắp nền đường K98 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 208,359 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,891 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,947 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trước khi thảm bù vênh mặt đường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,174 100m2
16 Rải thảm bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,3 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,174 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trên phạm vi mặt đường cũ vừa thảm bù vênh trước khi thảm lớp BTN hạt mịn dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,174 100m2
18 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 trên phạm vi lớp móng cấp phối đá dăm trước khi thảm mặt đường BTN hạt mịn dày 7cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,991 100m2
19 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,165 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa vát (tại các vị trí nằm ngoài kè xây đá hộc) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,29 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa vát, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150, (tại các vị trí nằm ngoài kè xây đá hộc) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,773 m3
22 Lắp dựng bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 385 m
B HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I làm bờ vây phục vụ thi công móng kè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,84 100m
2 Đào xúc đất cho vào bao tải dứa làm bờ vây phục vụ thi công móng kè, 1m3 ~ 30 bao tải dứa giá 5000 VNĐ/bao tải Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16,4 m3
3 Rải lớp bạt dứa làm bờ vây phục vụ thi công móng kè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,2 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,933 100m3
5 Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,933 100m3
6 Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,933 100m3
7 Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,933 100m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 236,876 100m
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,018 100m3
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,9 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 227,4 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 311,61 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh kè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,19 m3
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,391 100m
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa làm khe phòng lún Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 46,02 m2
17 Nhổ cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m bờ vây dọn dẹp mặt bằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,84 100m
18 Đào xúc các bao tải đất bằng máy đào =1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II, dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công kè Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,164 100m3
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B=30CM BÊN TRÁI TUYẾN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 31,44 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,9 m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,573 100m3
4 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,573 100m3
5 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,573 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,555 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,2 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 44,77 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240,5 m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,628 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,58 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,71 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,351 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,27 m3
15 Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 185 cấu kiện
16 Mua tấm song thoát nước bằng Composite KT 570x355mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cái
17 Lắp dựng tấm song chắn rác bằng composite KT 570x355mm bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9 cấu kiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MƯƠNG THỦY LỢI B=60CM PHÍA BÊN PHẢI TUYẾN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền mương thủy lợi B=40cm cũ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 85,54 m3
2 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,855 100m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,855 100m3
4 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,855 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,6 m3
6 Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m3
7 Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m3
8 Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,028 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,546 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 29,48 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48,05 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 254,8 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cổ kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,82 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 15,11 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,007 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đậy kênh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,766 tấn
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy kênh, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 21,62 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 182 cấu kiện
20 Mua tấm song thoát nước bằng Composite KT570x355mm làm nắp đậy mương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 0.0
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cấu kiện
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống cấp nước sạch chờ sẵn bằng ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,217 100m
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ CỦA NHÀ DÂN ĐỂ MỞ RỘNG NỀN MẶT ĐƯỜNG TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC 8
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào bằng búa căn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115,835 m3
2 Vận chuyển phế thải bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,159 100m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,159 100m3
4 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,159 100m3
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 122,82 m2
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,055 100m3
2 Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,445 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, đường cáp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,776 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, móng cột điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,022 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,195 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,218 m3
8 Khung móng cột điện M24X300X675 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
9 Khung móng tủ điện M16*650 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính D=65/50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,27 100m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 48 m
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cột
13 Lắp choá đèn cao áp đèn LED 120W ở độ cao <=12m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 bộ
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,48 100m
15 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bảng
16 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cửa
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1= 6Ampe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 tủ
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,865 100m2
20 Mua lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 86,5 m
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,557 1000v
22 Mua gạch không nung Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1.557 viên
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính D=65/50mm bảo vệ dây cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,5 100m
24 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm bảo vệ dây cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,23 100m
25 Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
26 Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 100m
27 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 bộ
28 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn, loại dây đồng trần M10. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 200 m
29 gắn mốc báo hiệu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 17 cái
30 Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->