Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800123 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 10:26:00 đến ngày 2020-08-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,297,380,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển đổ thải gốc cây và thân cây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải gốc cây và thân cây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải gốc cây và thân cây bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 126,129 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,943 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,204 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,204 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,204 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,796 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp nền đường K98 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 208,359 | m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,891 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,947 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trước khi thảm bù vênh mặt đường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,174 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,3 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,174 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 trên phạm vi mặt đường cũ vừa thảm bù vênh trước khi thảm lớp BTN hạt mịn dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,174 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 trên phạm vi lớp móng cấp phối đá dăm trước khi thảm mặt đường BTN hạt mịn dày 7cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,991 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,165 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bó vỉa vát (tại các vị trí nằm ngoài kè xây đá hộc) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa vát, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150, (tại các vị trí nằm ngoài kè xây đá hộc) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,773 | m3 |
| 22 | Lắp dựng bó vỉa đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 385 | m |
| B | HẠNG MỤC: KÈ XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I làm bờ vây phục vụ thi công móng kè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,84 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất cho vào bao tải dứa làm bờ vây phục vụ thi công móng kè, 1m3 ~ 30 bao tải dứa giá 5000 VNĐ/bao tải | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,4 | m3 |
| 3 | Rải lớp bạt dứa làm bờ vây phục vụ thi công móng kè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,933 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,933 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,933 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,933 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 236,876 | 100m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,018 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,9 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 227,4 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 311,61 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng đỉnh kè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,19 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,391 | 100m |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa làm khe phòng lún | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 46,02 | m2 |
| 17 | Nhổ cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m bờ vây dọn dẹp mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,84 | 100m |
| 18 | Đào xúc các bao tải đất bằng máy đào =1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II, dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công kè | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI B=30CM BÊN TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 31,44 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,573 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,77 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240,5 | m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,58 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,351 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,27 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 185 | cấu kiện |
| 16 | Mua tấm song thoát nước bằng Composite KT 570x355mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp dựng tấm song chắn rác bằng composite KT 570x355mm bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MƯƠNG THỦY LỢI B=60CM PHÍA BÊN PHẢI TUYẾN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền mương thủy lợi B=40cm cũ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,855 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,855 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,855 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào móng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào móng bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 29,48 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,05 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 254,8 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cổ kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,82 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,11 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,007 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đậy kênh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,766 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đậy kênh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 21,62 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 182 | cấu kiện |
| 20 | Mua tấm song thoát nước bằng Composite KT570x355mm làm nắp đậy mương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | 0.0 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống cấp nước sạch chờ sẵn bằng ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,217 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HÀNG RÀO CŨ CỦA NHÀ DÂN ĐỂ MỞ RỘNG NỀN MẶT ĐƯỜNG TỪ CỌC 1 ĐẾN CỌC 8 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường rào bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,835 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 122,82 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,445 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, đường cáp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,776 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật, móng cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,218 | m3 |
| 8 | Khung móng cột điện M24X300X675 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Khung móng tủ điện M16*650 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính D=65/50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 13 | Lắp choá đèn cao áp đèn LED 120W ở độ cao <=12m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 16 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cửa |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1= 6Ampe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 20 | Mua lưới báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 86,5 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,557 | 1000v |
| 22 | Mua gạch không nung | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.557 | viên |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính D=65/50mm bảo vệ dây cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm bảo vệ dây cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn, loại dây đồng trần M10. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 29 | gắn mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 30 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi