Gói thầu: Cung cấp thiết bị, thi công xây dựng cổng, hàng rào và sân đường thuộc Trường THCS THPT Xuân Trường, thành phố Đà Lạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC GROUP |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, thi công xây dựng cổng, hàng rào và sân đường thuộc Trường THCS THPT Xuân Trường, thành phố Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 16/QĐ-SGDĐT ngày 08/01/2020 của Sở giáo dục và đào tạo Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 16:30:00 đến ngày 2020-08-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ trụ, tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,862 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cổng, hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,46 | m2 |
| 3 | Xúc xà bần lên xe bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,862 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển xà bần khởi điểm bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,165 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,623 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,917 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,801 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,022 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,995 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | 100 m2 |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,192 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng sân chiều rộng <=250 cm vữa Mác 50 XMPC40 đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m3 |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m3 |
| 21 | Nâng nền sân, chiều dày 5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (tính 2,5 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.700 | m2 |
| 22 | Lát gạch Terazzo 400x400 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 925 | m2 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 27 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,223 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100 m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,237 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100 m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 35 | Xây tường 200 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,596 | m3 |
| 36 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,214 | m3 |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22v/m2 vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,646 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m2 |
| 40 | Ốp đá Granit tự nhiên nguyên tấm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,576 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,545 | m2 |
| 43 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,17 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,75 | m |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m2 |
| 49 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 51 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100 m2 |
| 52 | Ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,784 | viên |
| 53 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,426 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,291 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,426 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,271 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch granit 50x50 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 59 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,231 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,799 | m2 |
| 62 | Cắt gắn kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,665 | m2 |
| 63 | Bộ chữ bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Bản lề cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Bản lề goòng V63*6 cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Bản lề cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 67 | Tay nắm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m2 |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led mica ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống tròn hắt ánh sáng D100-20W treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 6A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CỔNG XẾP INOX ĐiỆN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | TIVI SMART 55 INCH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Seagate 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi