Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802563-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200802494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 09:59:00 đến ngày 2020-08-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,973,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.346,4474 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.601,6148 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,4806 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.322,9829 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.575,5987 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,0161 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,4645 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá (chiều dày lớp cấu tạo 3,5cm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,126 m3
9 Mài lại Granito cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 177,39 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,126 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,126 m3
12 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600 (≤ 0,36m2), XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 460,7429 m2
13 Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
14 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
15 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
16 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,96 m2
17 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 87,2 m
18 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,7884 m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4331 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1516 m3
21 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3376 m3
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,918 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,918 m3
24 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 343,08 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,48 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (tạo dốc) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,2272 m2
27 Màng chống thấm dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 80,2392 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,2272 m2
29 Cửa nhôm xinfa vân gỗ, Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng đục dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,2 m2
30 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 m2
31 Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 Bộ
32 Làm vách vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL dày 12mm (trọn gói cả phụ kiện và lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,936 m2
33 Trần thạch cao phẳng (khung nổi),khung xương (loạiTopline hoặc FineLine), tấm thạch caochịu nước UCO, dày 4,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,2272 m2
34 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 hộp
36 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
37 Lắp đặt dây đơn 1x2.5 (≤ 2,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
38 Lắp đặt dây đơn 1x1.5 (≤ 2,5mm2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 280 m
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 hộp
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 m
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 98 m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,84 100m
45 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm (khóa trên mái, bao gồm khóa + Zắc co + ren) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
46 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm (van 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
47 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
48 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
49 Lắp đặt T nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 cái
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 cái
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,44 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,56 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
54 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110-90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
57 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
59 Lắp đặt T nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
60 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90-40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
65 Lắp đặt xí bệt (bồn cầu 1 khối) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
66 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
67 Van xả tiểu nam (Van xả tiểu cảm ứng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
70 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
71 Lắp đặt thanh treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
72 Lắp đặt gương soi Gương (610x910x5mm) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
73 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng D20) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
74 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
75 Đá Granit tự nhiên màu đen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,328 m2
76 Giá đỡ inox (lắp dựng, hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
77 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 565,98 m2
78 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 565,98 m2
79 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 920,412 m2
80 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 565,98 1m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 338,16 m2
82 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,961 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 86,961 1m2
84 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 164,19 m2
85 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,2402 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,2402 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,2402 m2
88 Trang trí dán giấy dán tường Giấy dán tường cao cấp: Giấy dán tường 3D, hoa văn, huỳnh quang… chống ẩm, bền màu cao cấp (trọn gói) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 164,19 m2
89 Sàn nhựa giả gỗ, dày 4,2mm sử dụng cốt lõi cứng, không thấm nước 100%, chống cong vênh, co ngót. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,7638 m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m (hoa sắt tường rào, khối lượng trung bình 18kg/m2) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2423 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9403 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,635 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97,3399 m2
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0828 100m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0184 100m2
8 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,708 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0643 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0094 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0726 tấn
12 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,1088 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0994 100m2
14 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5469 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2759 m3
16 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0055 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0055 100m3/1km
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1411 m3
19 Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình Định Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,98 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 m2
21 Gia công cửa inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0425 tấn
22 Cổng xếp điện bằng inox 304 cao 1,6m, cột chính 51x50x0,6, nan chéo 48x36x0.52, nan ngang D22x0,6 ; khoảng cách giữa 2 cột chính 350, khoảng cách giữa 02 bánh xe 650 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5 md
23 Đầu kéo cổng đẩy (thùng điều khiển inoxx, 02 màn hình led, phần mềm xử lý trung tâm (đã giả mã, lập trình), thiết bị dẫn đường, hệ thống giảm sóc, motor điện 1P 370WW-220 V, thiết bị chống va chậm, điều khiển từ xa và điều khiển trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,47 m2
25 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0287 100m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,014 100m2
27 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,455 m3
28 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,441 m3
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7084 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2921 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,434 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6879 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,4481 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0097 m3
35 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo , ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,019 100m3/1km
37 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,4584 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,5587 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 186,518 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 146,256 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 312 m
42 Nhân công đắp đầu cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 công
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 332,774 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4818 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 151,09 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 388,8606 1m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 97,3399 m2
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,99 m3
49 Dải nilong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 166,6 m2
50 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,99 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->