Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và chi phí hạng mục chung công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tây Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng, thiết bị và chi phí hạng mục chung công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 07:43:00 đến ngày 2020-08-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,330,115,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng <=250cm, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250cm, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,423 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,143 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,639 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60mm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,567 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,191 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,321 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,313 | m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,869 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5632 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đỗ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3673 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,358 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | tấn |
| 23 | Trần tôn sóng thẳng màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,933 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772 | cái |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,62 | m |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,366 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,088 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,828 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,828 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,702 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,67 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,336 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,494 | m2 |
| 12 | Lát nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,733 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,733 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi khung nhựa lõi thép, uPVC tập đoàn austdoor kính trắng dày 5ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 15 | SXLD cửa sổ khung nhựa lõi thép, uPVC tập đoàn austdoor kính trắng dày 5ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 16 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp vuông đã sơn 3 nước và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC thoát nước mái D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 15 | Đế chôn tường CK 157 Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 22 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 23 | Đào móng băng, bằng thủ công rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 25 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lọ |
| 26 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110cv, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228 | m3 |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường kích thước 1500x500x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Ghế bằng (loại 4 ghế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 4 | Khẩu hiệu "Đảng cộng sản VN quang vinh muôn năm" KT 0,5x6m. Khung nhôm vàng Đài Loan, chữ Mika nổi (KT 0,6x6,28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục + tượng bác hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Loa phóng, đài, âm ly, micro + 200m dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ đựng hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Phông màn trên sân khấu + huy hiệu búa liềm, cờ sao vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi