Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200783425-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 07:13:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,849,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0365 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4438 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7968 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6117 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1699 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6012 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5674 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7008 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8908 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9797 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5511 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9959 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5972 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8096 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7473 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,387 | m2 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6696 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2267 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8329 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0028 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2185 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2205 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7412 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1301 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4245 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,7266 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9796 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2185 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7229 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7229 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0253 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8 | m |
| E | Phần trát, láng, hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,744 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,744 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,7584 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4079 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,68 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,4824 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,8672 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,205 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,19 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,86 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,2268 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8776 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 15 | Trang trí chân và đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Trang trí chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Sản xuất lan can hiên bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,391 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,3424 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,4994 | m2 |
| F | Cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dán mờ đục dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2647 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6338 | 1m2 |
| 9 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| G | Hè, rãnh, hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3563 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6219 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2753 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 1cấu kiện |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2257 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9852 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9972 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0155 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5328 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,446 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,67 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9715 | m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9261 | m3 |
| H | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,56 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | 1m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| I | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn compac 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện 500*350*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện 3-5 mudul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| J | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2304 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6707 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,563 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,688 | m2 |
| 8 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,688 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,488 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3604 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| K | Phần cấp nước (PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Van nhấn tiêu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 13 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 20 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Cút góc fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 23 | Kẹp đồng fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Van khoá fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| L | Phần cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100 m |
| 2 | Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | |
| 5 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Rắc co nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 10 | Giếng khoan + máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| M | Phần thoát nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Cút góc fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 14 | Tê nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút góc fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Cút góc nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 20 | Tê nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Cút góc nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| N | Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m |
| 2 | cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Đai INOX giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| O | Hệ thống phòng cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| P | CỔNG, SÂN VƯỜN | |||
| Q | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6021 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1602 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6341 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9141 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1041 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1041 | tấn |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,629 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,629 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1284 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7779 | 1m2 |
| 13 | Bắn tôn bịt 2 mặt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 14 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tay kéo cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Khoá cửa + Then | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Bản lề cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Bánh xe sắt cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| R | Sân vườn bê tông | |||
| 1 | vệ sinh san tạo phẳng sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,46 | m2 |
| 2 | Đắp cát lót nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,523 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,046 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1322 | 100m2 |
| S | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,546 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9775 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,175 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,652 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,62 | m2 |
| T | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5452 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0454 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2127 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8276 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,285 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0455 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7326 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9333 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7574 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0561 | m2 |
| U | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2312 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0591 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0957 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2209 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1255 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9495 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6935 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4297 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1746 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1746 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 22 | Làm trần tôn dày 0,4mm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9088 | m2 |
| V | Hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,876 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8524 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,743 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,3964 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,461 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,687 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2352 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5342 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,1395 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,1762 | m2 |
| W | Cửa nhôm hệ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| Y | Phần cấp nước lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100 m |
| 2 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 5 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Z | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Tê nhựa fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Côn thu fi 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AA | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AB | NHÀ ĐỂ XE | |||
| AC | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5091 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5085 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5082 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9659 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0736 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,475 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2208 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1047 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1047 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2252 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5797 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3536 | 100m2 |
| AD | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 GIAN | |||
| AE | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,312 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,73 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,9573 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,63 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,3916 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,849 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,849 | m3 |
| AF | Phần làm mới | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1267 | m3 |
| 2 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,312 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,73 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,042 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,1869 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5 ly (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa sổ 2cánh mở trượt (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 9 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bô |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| AG | HÀNG DÀO | |||
| AH | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,799 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,799 | m3 |
| AI | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9428 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4877 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3264 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2705 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6454 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3398 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0251 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | tấn |
| AJ | Phần tường | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5066 | m3 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9583 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,1254 | m2 |
| 4 | Đắp mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,03 | md |
| 5 | Đắp mũ cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,799 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi