Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200783425-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200781292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 07:13:00 đến ngày 2020-08-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,849,629,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,18 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,24 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,0365 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4438 m3
B NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG 6 PHÒNG
C Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7968 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6117 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1699 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6012 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5674 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7008 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8908 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9797 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2108 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5511 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9959 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5972 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8096 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7473 m3
17 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,387 m2
D Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0656 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6696 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2383 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2267 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0537 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8329 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0028 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2185 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2205 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7412 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1301 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4245 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,7266 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9796 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2185 m3
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7229 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7229 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0253 100m2
22 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8 m
E Phần trát, láng, hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,744 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,744 m2
3 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,7584 m2
4 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4079 m2
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,68 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,4824 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,8672 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,205 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,19 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,86 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,2268 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8776 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
14 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
15 Trang trí chân và đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Trang trí chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
17 Sản xuất lan can hiên bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,391 kg
18 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,68 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 301,3424 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 537,4994 m2
F Cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính dán mờ đục dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
3 Sản xuất cửa sổ 2cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
4 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,88 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2647 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6338 1m2
9 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
G Hè, rãnh, hố ga
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3563 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6219 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2753 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 1cấu kiện
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2257 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9852 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9972 m3
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0155 m3
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5328 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,446 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,67 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,9715 m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9261 m3
H Phần chống sét
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,56 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,413 1m2
8 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 quả
12 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
I Phần cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt đèn compac 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tủ điện 500*350*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Tủ điện 3-5 mudul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
J Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2304 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4488 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 100m2
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6707 m3
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,563 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,688 m2
8 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,688 m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0582 100m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,488 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3604 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0555 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
K Phần cấp nước (PPR)
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
3 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Van nhấn tiêu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
13 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Chếch nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Rắc co nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khóa ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
20 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
21 Cút góc fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
22 Cút góc nhựa 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
23 Kẹp đồng fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
24 Lắp nút bịt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
25 Van khoá fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
L Phần cấp nước lên téc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100 m
2 Cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Cút nối nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8
5 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Rắc co nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
10 Giếng khoan + máy bơm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
M Phần thoát nước WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
2 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Cút góc fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Chếch nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
8 Tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
9 Cút góc nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
14 Tê nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Cút góc fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
18 Cút góc nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
20 Tê nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
22 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
N Thoát nước thải
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 100m
2 cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
4 Cút góc nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
5 Đai INOX giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
O Hệ thống phòng cháy
1 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
3 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
P CỔNG, SÂN VƯỜN
Q Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6021 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6341 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9141 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1041 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1041 tấn
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,629 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,629 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1284 tấn
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7779 1m2
13 Bắn tôn bịt 2 mặt cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
14 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Tay kéo cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Khoá cửa + Then Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Bản lề cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Bánh xe sắt cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
R Sân vườn bê tông
1 vệ sinh san tạo phẳng sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,46 m2
2 Đắp cát lót nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,523 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,046 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1322 100m2
S Bồn cây
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,546 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9775 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,175 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 m3
5 Ốp tường trụ bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,652 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,62 m2
T NHÀ BẾP
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5452 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0454 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2127 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8276 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,285 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6468 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0455 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7326 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9333 m3
11 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7574 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0561 m2
U Phần thân
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0748 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0068 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0963 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0303 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2312 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0591 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1901 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0957 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2209 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1255 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9495 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6935 m3
18 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4297 m3
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1746 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1746 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 100m2
22 Làm trần tôn dày 0,4mm vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9088 m2
V Hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,876 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,666 m2
3 Lát nền, sàn kích thước gạch 500x500mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8524 m2
4 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,743 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,3964 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,461 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,687 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2352 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5342 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,1395 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,1762 m2
W Cửa nhôm hệ
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
2 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
3 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m2
X Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
Y Phần cấp nước lên téc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100 m
2 Rắc co fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
5 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Z Phần cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 Tê nhựa fi 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Rắc co fi 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Côn thu fi 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AA Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
2 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AB NHÀ ĐỂ XE
AC Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5091 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5085 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m2
6 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5082 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9659 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0736 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,475 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2208 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2208 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1047 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2252 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1047 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2252 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5797 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3536 100m2
AD CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 5 GIAN
AE Phần phá dỡ
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,312 m2
2 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,73 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 dỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,9573 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,63 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,3916 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,849 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,849 m3
AF Phần làm mới
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1267 m3
2 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 m2
3 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,312 m2
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,73 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,042 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 767,1869 m2
7 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5 ly (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
8 Sản xuất cửa sổ 2cánh mở trượt (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
9 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
AG HÀNG DÀO
AH Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,799 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,799 m3
AI Phần móng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9428 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4877 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3264 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2705 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6454 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3398 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1218 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0251 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1525 tấn
AJ Phần tường
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5066 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9583 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,1254 m2
4 Đắp mũ tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,03 md
5 Đắp mũ cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,799 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->