Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787100-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 07:27:00 đến ngày 2020-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,042,362,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẾP ĂN | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,3267 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8305 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,4517 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,34 | m |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,0998 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,6444 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0716 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,888 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,5454 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,512 | m2 |
| 14 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7322 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7322 | m3 |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8079 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2553 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2454 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0658 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5031 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8151 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0965 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,0621 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,424 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,24 | md |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1464 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7028 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4436 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1688 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,012 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,1834 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.022,0778 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6194 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | 100m2 |
| E | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| F | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | 1m2 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 6 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| H | NHÀ BỘ MÔN + THƯ VIỆN | |||
| I | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hê thống chống sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 466,926 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6129 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,3798 | m2 |
| 6 | Phá dỡ granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5212 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,0748 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài 15% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4838 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong 85% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,2038 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5782 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,9953 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường má cửa 15% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,705 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 928,1413 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,8509 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8563 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8563 | m3 |
| J | Phần cải tạo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6129 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,043 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,6052 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6692 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,63 | md |
| 6 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | md |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5212 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,4838 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,5782 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,705 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,2589 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.924,9243 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9485 | 100m2 |
| K | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3236 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 5 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| L | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| M | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,2514 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,945 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,188 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5565 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5565 | m3 |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3185 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9917 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9654 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,311 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,578 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,888 | md |
| 11 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | md |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,188 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,783 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,405 | m2 |
| O | Phần cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,4 | m2 |
| 7 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| P | Thoát nước WC (PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| Q | Cấp nước WC (PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| R | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6956 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 5 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| S | CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ NAM | |||
| T | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,0115 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9982 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,398 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7016 | m2 |
| 7 | Phá dỡ grani tô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,684 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5693 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5693 | m3 |
| U | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0747 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3704 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3554 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7003 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6917 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4904 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,0352 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9403 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,14 | md |
| 11 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | md |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7016 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400X400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,568 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1336 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,684 | m2 |
| V | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | quả |
| 5 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| W | CẢI TẠO NHÀ KÍ TÚC XÁ NỮ | |||
| X | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 698,0115 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9982 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,398 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7016 | m2 |
| 7 | Phá dỡ grani tô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,684 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5693 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5693 | m3 |
| Y | Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0747 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3704 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3554 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7003 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6917 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4904 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,0352 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9403 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,14 | md |
| 11 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,76 | md |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7016 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400X400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,568 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1336 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,684 | m2 |
| Z | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | quả |
| 5 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| AA | NHÀ LỚP HỌC 2T -8P | |||
| AB | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,4754 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6129 | tấn |
| 4 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,3798 | m2 |
| 6 | Phá dỡ grani tô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5212 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,7663 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7823 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,8492 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong (10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5388 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa (85%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,9828 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa (15%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4675 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 871,0239 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,001 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5327 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5327 | m3 |
| AC | Phần cải tạo | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6129 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,043 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,6052 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3048 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,742 | md |
| 6 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,768 | md |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5212 | m2 |
| 8 | Công sơn trang trí chân đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | công |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,7823 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,5388 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4675 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 934,9989 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.727,4129 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8261 | 100m2 |
| AD | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3236 | 1m2 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | quả |
| 5 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | điểm |
| AE | SÂN BẬC | |||
| AF | Phá dỡ nền đường, sân khu bể nữ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,88 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,456 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,456 | m3 |
| AG | Đường bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,92 | m3 |
| 3 | Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,112 | 10m |
| AH | Sân lát gạch khu bể nước | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m3 |
| 3 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400X400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m2 |
| AI | SÂN BÓNG | |||
| AJ | Phần tường rào sân bóng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7642 | m3 |
| 2 | Xếp đá dăm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3149 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4376 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4376 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9697 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9697 | tấn |
| 9 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 10 | Lưới bao che xung quanh sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,3347 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,0123 | 1m2 |
| 12 | SXLD cửa đi vào sân bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6985 | m2 |
| 13 | Lưới gôn bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,184 | m2 |
| AK | Phần nền sân | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1504 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1504 | 100m3 |
| 3 | Đá đệm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m3 |
| 4 | Đá mi tạo dốc 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m3 |
| 7 | Cỏ nhân tạo sân bóng + cao su đệm (công rải thảm cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750 | m2 |
| AL | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,533 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,105 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7704 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,783 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2782 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,86 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8316 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6539 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5771 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | 1cấu kiện |
| AM | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện 500x350x200 + 1MCB 2P-30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cột bát giác liền cần, chân đế M16x240mm, h=11m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 6 | Lắp choá đèn pha led 240w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đèn |
| 7 | Kẹp hãm+ Móc treo+ Đai khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| AN | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| AO | Rãnh đặt ống nước + cáp điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,75 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6563 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Lưới nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | md |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0138 | m3 |
| 6 | Đèn pha Led 100W + Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 19 | Máy bơm nước 0,7KW + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Máy bơm nước 1,5KW + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 100 m |
| AP | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| AQ | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8588 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.864,647 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,38 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,832 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,2076 | m2 |
| AR | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8588 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,212 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,2076 | 1m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.864,647 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5188 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi