Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787100-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200781890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 07:27:00 đến ngày 2020-08-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,042,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN
B Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,3267 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8305 tấn
4 Vận chuyển vật liệu từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,4517 m2
6 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,34 m
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,662 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380,0998 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 484,6444 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,0716 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,888 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,5454 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,512 m2
14 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7322 m3
15 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7322 m3
C Phần cải tạo
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8079 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2553 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2454 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0658 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5031 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8151 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0965 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,0621 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,424 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,24 md
D Phần hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1464 m2
2 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7028 m2
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4436 m2
4 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1688 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,012 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,1834 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.022,0778 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6194 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 100m2
E Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
9 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
F Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
G Phần chống sét
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,14 1m2
3 Gia công kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
5 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 quả
6 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
H NHÀ BỘ MÔN + THƯ VIỆN
I Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hê thống chống sét cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,926 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6129 tấn
4 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,3798 m2
6 Phá dỡ granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5212 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (85%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,0748 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài 15% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,4838 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong 85% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 824,2038 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong 10% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5782 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa (85%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,9953 m2
12 Phá lớp vữa trát tường má cửa 15% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,705 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,1413 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (85%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,8509 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8563 m3
16 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8563 m3
J Phần cải tạo
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6129 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,043 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,6052 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6692 100m2
5 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,63 md
6 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 md
7 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5212 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,4838 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,5782 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,705 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 961,2589 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.924,9243 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9485 100m2
K Phần chống sét
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3236 1m2
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
5 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
L NHÀ ĐIỀU HÀNH
M Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,2514 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 tấn
4 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,945 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,188 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,56 m2
8 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5565 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5565 m3
N Phần cải tạo
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9588 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0872 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0834 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3185 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9917 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9654 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,311 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,578 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,888 md
11 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2 md
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,188 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,783 m2
14 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,405 m2
O Phần cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
2 Sản xuất cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
3 Sản xuất cửa sổ mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,36 m2
4 Sản xuất cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
5 Sản xuất vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4 m2
7 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
P Thoát nước WC (PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
Q Cấp nước WC (PPR)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Rắc co PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
11 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Cút góc nhựa đầu 1 ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
R Phần chống sét
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6956 1m2
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 quả
5 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
S CẢI TẠO NHÀ KÝ TÚC XÁ NAM
T Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 698,0115 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9982 tấn
4 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,398 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7016 m2
7 Phá dỡ grani tô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,684 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5693 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5693 m3
U Phần cải tạo
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0747 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3704 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3554 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1066 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7003 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6917 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4904 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,0352 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9403 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,14 md
11 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,76 md
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7016 m2
13 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400X400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,568 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1336 m2
15 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,684 m2
V Phần chống sét
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 1m2
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
4 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 quả
5 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
W CẢI TẠO NHÀ KÍ TÚC XÁ NỮ
X Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 698,0115 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9982 tấn
4 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,398 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7016 m2
7 Phá dỡ grani tô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,684 m2
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5693 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5693 m3
Y Phần cải tạo
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0747 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3704 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3554 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1066 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7003 m3
6 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6917 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4904 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,0352 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9403 100m2
10 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,14 md
11 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,76 md
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7016 m2
13 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400X400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,568 m2
14 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1336 m2
15 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,684 m2
Z Phần chống sét
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 1m2
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
4 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 quả
5 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
AA NHÀ LỚP HỌC 2T -8P
AB Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống thu sét cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430,4754 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6129 tấn
4 Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,3798 m2
6 Phá dỡ grani tô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5212 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài (85%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 610,7663 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài (15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,7823 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong (90%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,8492 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5388 m2
11 Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa (85%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,9828 m2
12 Phá lớp vữa trát cột, trụ, má cửa (15%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4675 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 871,0239 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,001 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5327 m3
16 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5327 m3
AC Phần cải tạo
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6129 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,043 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,6052 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3048 100m2
5 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,742 md
6 Máng xối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,768 md
7 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5212 m2
8 Công sơn trang trí chân đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 công
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,7823 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,5388 m2
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4675 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 934,9989 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.727,4129 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8261 100m2
AD Phần chống sét
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3236 1m2
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
5 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
AE SÂN BẬC
AF Phá dỡ nền đường, sân khu bể nữ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,88 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,456 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,456 m3
AG Đường bê tông
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,92 m3
3 Thi công khe co giãn chống nứt tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,112 10m
AH Sân lát gạch khu bể nước
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,08 m3
3 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 400X400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m2
AI SÂN BÓNG
AJ Phần tường rào sân bóng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7642 m3
2 Xếp đá dăm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3149 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4376 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4376 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9697 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9697 tấn
9 Bu lông M20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
10 Lưới bao che xung quanh sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,3347 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,0123 1m2
12 SXLD cửa đi vào sân bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6985 m2
13 Lưới gôn bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,184 m2
AK Phần nền sân
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1504 100m3
2 Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1504 100m3
3 Đá đệm 0x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m3
4 Đá mi tạo dốc 0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m3
7 Cỏ nhân tạo sân bóng + cao su đệm (công rải thảm cỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750 m2
AL Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,533 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,105 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7704 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,783 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2782 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,86 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,2 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8316 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6539 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5771 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209 1cấu kiện
AM Phần điện chiếu sáng
1 Tủ điện 500x350x200 + 1MCB 2P-30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,368 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,368 m3
4 Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1037 100m3
5 Lắp đặt cột bát giác liền cần, chân đế M16x240mm, h=11m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
6 Lắp choá đèn pha led 240w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 đèn
7 Kẹp hãm+ Móc treo+ Đai khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
AN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
AO Rãnh đặt ống nước + cáp điện
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,75 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6563 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,08 m3
4 Lưới nilon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 md
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0138 m3
6 Đèn pha Led 100W + Cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Tủ điện 500x350x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
15 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
17 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
19 Máy bơm nước 0,7KW + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Máy bơm nước 1,5KW + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 100 m
24 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 100 m
AP CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + CỔNG, HÀNG RÀO
AQ Phần phá dỡ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8588 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.864,647 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,38 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,832 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,2076 m2
AR Phần cải tạo
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,8588 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,212 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,2076 1m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.864,647 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5188 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->