Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 13:23:00 đến ngày 2020-08-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,286,881,540 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | M3 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,6 | M |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,3 | M |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,154 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,99 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,9386 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1745 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,093 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,43 | M2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | Tấn |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | M3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | M3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,4 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 có sử dụng phụ gia chống thấm trộn vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,954 | M2 |
| 22 | Thi công tấm chống thấm khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,802 | M2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | M2 |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8 | M2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,94 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,9386 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,98 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,093 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,1745 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,462 | M2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.246,6 | M2 |
| 32 | Sơn trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,31 | M2 |
| 33 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.067,83 | M2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,3988 | M2 |
| 35 | Vệ sinh cửa các loại (Vật tư + Nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 36 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | M2 |
| 38 | Sản xuất lan can sắt bằng thép []50x50x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lan can sắt bằng thép []30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8147 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lan can sắt bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lan can sắt bằng thép L30x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,44 | M2 |
| 43 | Cung cấp bulon nở M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | Con |
| 44 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600 khung trần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,72 | M2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9168 | 100M2 |
| 46 | Chi phí cắt đục tường để lắp ống nước PVC rồi vá lại bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt + Phụ kiện vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | 48 | Cái | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100M |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100M |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100M |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100M |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 57 | Lắp đặt chữ Tê giảm D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 58 | Lắp đặt chữ Tê nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 60 | Lắp đặt chữ Tê nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 61 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cái |
| 63 | Lắp đặt chữ Tê nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 64 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8371 | M3 |
| 65 | VC cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7837 | 10m3/km |
| 66 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | M3 |
| 67 | VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | 10m3/km |
| 68 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 1000v |
| 69 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | 1000v |
| 70 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6652 | 10tấn/1km |
| 71 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3658 | Tấn |
| 72 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1829 | 10tấn/1km |
| 73 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2145 | Tấn |
| 74 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 5km; đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6073 | 10tấn/1km |
| 75 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0253 | 100m2 |
| 76 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0253 | 100m2 |
| 77 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi <= 10km; đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7991 | 10tấn/1km |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy biến dòng ≤200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Cầu chì bảo vệ 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m3 |
| 31 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,8 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,4 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,4 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.495,2 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.765,4 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,4 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi