Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200785357-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 07:22:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,251,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CÔNG VỤ 6 GIAN SỐ 01 | |||
| B | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,3114 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7688 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8268 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,62 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2684 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,7464 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9532 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9821 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8133 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8133 | m3 |
| C | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6089 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1318 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1215 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8005 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3684 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | 1cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2636 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4724 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4724 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2432 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,58 | m |
| 16 | Đóng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,8268 | m2 |
| 17 | Đắp bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| D | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,157 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,1944 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,0928 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8098 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, gạch ốp tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,343 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2684 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,157 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,097 | m2 |
| E | Cửa nhôm hệ | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5011 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5011 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn compac 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Tủ điện 500*350*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| G | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 9 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Van gạt PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Măng xông PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | NHÀ CÔNG VỤ 6 GIAN SỐ 02 | |||
| I | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,3296 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0262 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,0778 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,46 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,7834 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 494,5728 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3649 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3649 | m3 |
| J | Cải tạo | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2708 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5721 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5721 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,368 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6206 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,38 | m |
| 15 | Đóng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,0778 | m2 |
| 16 | Đắp bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| K | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,1778 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,3474 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,12 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, kích thước gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,755 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,3114 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,1778 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,4674 | m2 |
| L | Cửa nhôm hệ | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5636 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5636 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn compac 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Tủ điện 500*350*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| N | Phần cấp, thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 9 | Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Măng xông PPR fi25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| O | SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG DÀO | |||
| P | Sân bê tông | |||
| 1 | San gạt mặt bằng (máy ủi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,152 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,076 | 10m |
| Q | Sân gạch | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| R | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5881 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9835 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9982 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2397 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,27 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,83 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1353 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| S | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6819 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0502 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6783 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0617 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6003 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5609 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7922 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8515 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0666 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6118 | m2 |
| 13 | Đắp mũ tường dào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,19 | m |
| 14 | Đắp mũ cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,1873 | m2 |
| T | NHÀ VỆ SINH | |||
| U | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ bể nước + Thành Giếng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| V | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2664 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9445 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2288 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,409 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2224 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4009 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1587 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6937 | m3 |
| W | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0579 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5021 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2349 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,836 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4085 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3307 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9236 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5503 | m3 |
| X | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,3284 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,728 | m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6004 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0158 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,168 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,974 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,296 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,054 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9318 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9656 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,974 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,2474 | m2 |
| Y | Phần cửa (cửa nhôm hệ) | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2293 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| Z | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Tủ điện 3-5 Modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| AA | Phần cấp nước lên téc (HDPE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 2 | Cút góc + cút nối fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 6 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| AB | Phần cấp nước WC (PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 10 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút góc nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Cút góc 1 đầu ren PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 21 | Van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| AC | Phần thoát nước WC (PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Cút góc nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Cút góc nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| AD | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0516 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5964 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6418 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0281 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7454 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3334 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,932 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5568 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3441 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi