Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785357-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200781648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 07:22:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,251,929,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ 6 GIAN SỐ 01
B Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,3114 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7688 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,8268 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,62 m2
5 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,58 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,2684 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,7464 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9532 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9821 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8133 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8133 m3
C Cải tạo
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6089 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1318 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1215 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8005 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3684 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1212 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 1cấu kiện
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2636 m3
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4724 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4724 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,2432 1m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,492 100m2
15 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,58 m
16 Đóng trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,8268 m2
17 Đắp bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
D Hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,157 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 267,1944 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,0928 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8098 m2
5 Ốp tường trụ, gạch ốp tường 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,343 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,2684 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,157 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,097 m2
E Cửa nhôm hệ
1 Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,84 m2
3 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,44 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5011 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5011 1m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m2
F Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn compac 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Tủ điện 500*350*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
G Phần cấp, thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
5 Cút góc nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m
9 Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Van gạt PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Cút góc PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Măng xông PPR fi25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H NHÀ CÔNG VỤ 6 GIAN SỐ 02
I Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,3296 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0262 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,0778 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,46 m2
5 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,7834 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,5728 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,122 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3649 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3649 m3
J Cải tạo
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2708 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1295 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0121 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 m3
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5721 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5721 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,368 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6206 100m2
14 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,38 m
15 Đóng trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,0778 m2
16 Đắp bờ chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m
K Hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,1778 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,3474 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,12 m2
4 Ốp tường trụ, kích thước gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,755 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,3114 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,1778 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,4674 m2
L Cửa nhôm hệ
1 Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính an toàn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
3 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,4 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5636 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5636 1m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
M Phần điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt đèn compac 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Tủ điện 500*350*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
N Phần cấp, thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94 m3
4 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
5 Cút góc nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 100m
9 Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Van khóa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Cút góc PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Măng xông PPR fi25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
O SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG DÀO
P Sân bê tông
1 San gạt mặt bằng (máy ủi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,152 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,076 10m
Q Sân gạch
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
2 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m2
R Rãnh nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5881 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9835 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9982 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2397 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,27 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,83 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8424 m3
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1353 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 1cấu kiện
S Hàng rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6819 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0502 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6783 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0617 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6003 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5609 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7922 m3
9 Vận chuyển đất để đắp -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1189 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8515 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0666 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,6118 m2
13 Đắp mũ tường dào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,19 m
14 Đắp mũ cột trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,1873 m2
T NHÀ VỆ SINH
U Phá dỡ
1 Phá dỡ bể nước + Thành Giếng cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
V Phần móng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2664 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9445 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2288 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,13 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,409 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0411 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2224 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4009 m3
10 Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1587 100m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6937 m3
W Phần thân
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0579 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5021 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1617 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2349 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,836 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4085 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3307 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9236 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5503 m3
X Phần hoàn thiện
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3284 m2
2 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,728 m2
3 Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,6004 m2
4 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0158 m2
5 Ốp tường gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,168 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,974 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,296 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,054 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9318 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9656 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,974 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,2474 m2
Y Phần cửa (cửa nhôm hệ)
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
2 Sản xuất cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
3 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,64 m2
4 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0338 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2293 1m2
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
Z Phần điện
1 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Tủ điện 3-5 Modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt các automat 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
AA Phần cấp nước lên téc (HDPE)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100 m
2 Cút góc + cút nối fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
6 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Rắc co fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt van khóa HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Máy bơm nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
AB Phần cấp nước WC (PPR)
1 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Bơm tăng áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
8 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
10 Cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Cút góc nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Chếch nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Măng sông nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Măng sông nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van khóa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Cút góc 1 đầu ren PPR fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
21 Van gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
AC Phần thoát nước WC (PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
5 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Cút góc nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Cút góc nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Cút góc nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Cút góc nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 chếch nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp nút bịt nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
AD Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0516 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5964 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m2
5 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6418 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0483 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0281 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 tấn
10 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7454 m3
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3334 m2
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,932 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5568 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3441 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->