Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789269-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781700 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 14:44:00 đến ngày 2020-08-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,612,137,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,528 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7412 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3173 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,55 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,0454 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8226 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7203 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,539 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9477 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,262 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9002 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9992 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2503 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3531 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0455 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1048 | m2 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,082 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0329 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5743 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1062 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8451 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4169 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2771 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7596 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1796 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2523 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,279 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5996 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9169 | m3 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4408 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4408 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,0236 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6635 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,92 | m |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,7436 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4112 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,016 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50- Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,38 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50- Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,574 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75- Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,74 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,684 | m2 |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6992 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,6908 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,4 | m |
| 11 | Đắp đầu cột, chân cột, cột giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,8647 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947,9488 | m2 |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 5 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,24 | m2 |
| 7 | vách ngăn khu vệ sinh compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3194 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2375 | 1m2 |
| F | Rãnh nước, hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,0482 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,467 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,911 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,007 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5905 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,1 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,981 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3313 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8067 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | 1cấu kiện |
| G | Bê tông quanh nhà | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5975 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,156 | m3 |
| H | Cấp nước lên téc (HDPE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100 m |
| 2 | Cút nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 9 | Bơm nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| I | Thoát nước WC (PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Cút nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 4 | Chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 7 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Cút nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | Cấp nước WC (PPR) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Măng sông fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút góc nhựa 1 đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Cút góc nhự fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 23 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 24 | Măng sông fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | Bể tự hoại (1 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2633 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5191 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1674 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,884 | m2 |
| 14 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,884 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,868 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6144 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| L | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED vuông 300x300, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện 500*350*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2pha 65A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| M | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 4 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| N | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| O | Sân đường bê tông | |||
| 1 | San, tạo phẳng sân để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,85 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | 10m |
| P | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6026 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6338 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4297 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3278 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3494 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1828 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4498 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2977 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0251 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9316 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,4751 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,9308 | m2 |
| 15 | Gia công lắp đặt hàng rào thoáng bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,03 | md |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,0434 | m2 |
| Q | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,774 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4262 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0851 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1844 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7696 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6239 | m3 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1 | m2 |
| 11 | Sản xuất cổng bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,7395 | kg |
| 12 | sơn tĩnh điện cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,7395 | kg |
| 13 | Mũ INOX D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | tấn |
| 15 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Bánh xe cho cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Then cửa + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Biển Đồng tên Trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Biển |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5913 | m3 |
| R | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,7455 | m2 |
| 2 | Tháo toàn bộ hệ thống vì kèo, xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,58 | m2 |
| 5 | Tháo rỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| S | Phần cải tạo | |||
| 1 | Công đục tẩy tường thu hồi để làm giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9733 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0225 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1575 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4468 | 1m2 |
| 9 | Bật thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6597 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6597 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,384 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1375 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,26 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,6595 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 848,646 | m2 |
| T | Phần cửa nhôm hệ kính an toàn 5mm | |||
| 1 | sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 2 | sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5052 | m2 |
| 3 | sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1548 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6895 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0952 | 1m2 |
| 8 | Làm trần tôn vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,32 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện + quạt trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,58 | m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi