Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200789269-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200781700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:44:00 đến ngày 2020-08-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,612,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐOÀN THỂ
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,528 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7412 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3173 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,55 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,0454 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8226 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,25 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7203 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,539 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9477 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,262 tấn
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9002 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9992 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2503 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3531 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0455 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,1048 m2
C Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,082 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,089 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0329 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1cấu kiện
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5743 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2595 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0872 tấn
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1062 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8451 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4169 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3872 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2771 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7596 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1796 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2523 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,279 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,5996 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9169 m3
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4408 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4408 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,0236 1m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6635 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,92 m
D Phần hoàn thiện
1 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,7436 m2
2 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4112 m2
3 Ốp chân tường kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,016 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50- Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,38 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50- Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,574 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75- Ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,74 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 - trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,684 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6992 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 - Trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,6908 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,4 m
11 Đắp đầu cột, chân cột, cột giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 377,8647 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 947,9488 m2
E Phần cửa
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
2 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,32 m2
4 Cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
5 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,24 m2
7 vách ngăn khu vệ sinh compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
8 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3194 tấn
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2375 1m2
F Rãnh nước, hố ga
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,0482 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,467 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,911 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,007 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5905 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,1 m2
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3 m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,981 m3
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3313 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8067 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107 1cấu kiện
G Bê tông quanh nhà
1 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5975 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,156 m3
H Cấp nước lên téc (HDPE)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 100 m
2 Cút nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Rắc co fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
9 Bơm nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
I Thoát nước WC (PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
2 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Cút nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
4 Chếch nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
7 Tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Cút nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
12 Cút nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
14 Cút góc nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
J Cấp nước WC (PPR)
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
8 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
12 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Chếch nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Măng sông fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Cút góc nhựa 1 đầu ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
21 Cút góc nhự fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
23 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
24 Măng sông fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K Bể tự hoại (1 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2633 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5191 m3
3 Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1674 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4632 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0293 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0122 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,328 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,884 m2
14 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,884 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,868 m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6144 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
L Phần cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt đèn LED vuông 300x300, 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
7 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
8 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Tủ điện 500*350*200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Lắp đặt các automat 2pha 65A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
M Phòng cháy chữa cháy
1 Tủ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
3 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
4 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
N HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
O Sân đường bê tông
1 San, tạo phẳng sân để đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,85 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,96 m3
4 Lắp đặt khe co giãn chống nứt (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,48 10m
P Hàng rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,2184 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6026 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6338 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4297 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3278 tấn
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3494 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1828 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4498 m3
9 Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2977 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0251 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9316 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,4751 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,9308 m2
15 Gia công lắp đặt hàng rào thoáng bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,03 md
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,0434 m2
Q Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,774 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,598 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4262 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0851 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0274 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1844 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7696 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m2
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6239 m3
10 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1 m2
11 Sản xuất cổng bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,7395 kg
12 sơn tĩnh điện cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,7395 kg
13 Mũ INOX D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
14 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2477 tấn
15 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
16 Bánh xe cho cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Then cửa + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
18 Biển Đồng tên Trụ sở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Biển
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5913 m3
R CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,7455 m2
2 Tháo toàn bộ hệ thống vì kèo, xà gồ gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,32 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,58 m2
5 Tháo rỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
S Phần cải tạo
1 Công đục tẩy tường thu hồi để làm giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9733 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0885 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1575 tấn
7 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1575 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4468 1m2
9 Bật thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6597 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6597 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,384 1m2
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1375 100m2
14 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,26 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,6595 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 848,646 m2
T Phần cửa nhôm hệ kính an toàn 5mm
1 sản xuất cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ, kính an toàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
2 sản xuất cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính an toàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5052 m2
3 sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1548 m2
4 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
5 Sản xuất cửa, hoa bằng thép vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6895 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0952 1m2
8 Làm trần tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,32 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện + quạt trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
11 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,58 m2
18 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->