Gói thầu: Xây lắp mạng cáp quang Gpon Hub Đại Từ - Thành phố Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200760410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tổng công ty truyền hình cáp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp mạng cáp quang Gpon Hub Đại Từ - Thành phố Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-29 12:15:00 đến ngày 2020-08-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,334,845,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Bốc dỡ vật liệu phụ kiện thiết bị các loại, bốc lên | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,22 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công thiết bị các loại | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,22 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ vật liệu phụ kiện thiết bị các loại, bốc xuống | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,22 | tấn |
| 4 | Đào đất xây bệ tủ hub outdoor 1 bệ (S=0,61m, R=0,6m, D=0,8m) | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 5 | Xây và đổ bê tông bệ tủ 800x600x610 (hub outdoor) | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ bệ <=600x2 | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt ống PVC 110 nong 1 đầu trong cống bể có sẵn<300m | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút cong D110 | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935 | bộ |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo <= 8 sợi | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,03 | km |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 12 sợi | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,374 | km |
| 12 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24 sợi | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,867 | km |
| 13 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo <=48 sợi | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | km |
| 14 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo >48 sợi | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,631 | km |
| 15 | Ra, kéo, cáp quang < =8 sợi trong cống bể có sẵn | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,935 | km |
| 16 | Ra, kéo, cáp quang 12 sợi trong cống bể có sẵn | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,843 | km |
| 17 | Ra, kéo, cáp quang 24 sợi trong cống bể có sẵn | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | km |
| 18 | Ra, kéo, cáp quang < =48 sợi trong cống bể có sẵn | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,063 | km |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang >48 sợi | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang <=12 sợi | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ms |
| 21 | Hàn nối dây nhảy quang và mối hàn tại ODF phối quang, MS cũ | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.579 | mối hàn |
| 22 | Lắp đặt hộp phối ODF lên cột | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp phối ODF gắn tường | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| B | Vật tư phụ trợ do nhà thầu cấp | |||
| 1 | Dây thép 1 li | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883 | m |
| 2 | Gông treo cáp cột đơn (2 Thanh sắt V30x30x300 và 02 cây Ty 300) | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | bộ |
| 3 | Gông treo cáp cột đôi (2 Thanh sắt V30x30x600 và 02 cây Ty 300) | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 4 | Bộ néo cáp quang ADSS KV 150 | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗ (dài 9cm, đã bao gồm 01 bulon 10cm) | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.912 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC, luồn cáp viễn thông Ø 60mm màu vàng (để luồn cáp tại hộp phối quang) | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC 3 lớp 5mm, nong 1đầu D110, | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Cút cong D110 | Theo HSTK /Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi