Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn Phú Thượng - Hòa Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790699-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòa Vang
Tên gói thầu Xây lắp Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nông thôn Phú Thượng - Hòa Khê
Số hiệu KHLCNT 20200790599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 22:00:00 đến ngày 2020-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,970,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Nền đường phần tuyến:
1 Đào vét hữu cơ bằng máy đào <= 1.6m3 (đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,1 1 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 1) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,1 1 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 1) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,1 1 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 1) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,1 1 m3
5 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.820,18 1 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.262,36 1 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.003,21 1 m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 886 1 m3
9 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,995 1 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,995 1 m3
11 Đào nền đường cũ (tương đương đất cấp 4) bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,12 1 m3
12 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,12 1 m3
13 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,12 1 m3
14 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,12 1 m3
B *\2-Mặt đường phần tuyến:
1 Bù vênh CPĐD Dmax=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,37 1 m3
2 Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.959,04 1 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.959,04 1 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h (Trạm trộn BTN Vina Asphalt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,697 1 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,697 1 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 6.3Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,697 1 Tấn
7 Xáo xới khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.568,28 1 m2
8 Lu lèn khuôn đường K95 bằng máy đầm 16T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.568,28 1 m2
9 Làm móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 901,58 1 m3
10 Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax=25mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 901,58 1 m3
11 Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.015,81 1 m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.015,81 1 m2
13 Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h(Trạm trộn BTN Vina Asphalt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.497,526 1 Tấn
14 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.497,526 1 Tấn
15 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 6.3Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.497,526 1 Tấn
16 Làm móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,65 1 m3
17 Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,47 1 m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,47 1 m2
19 Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h (Trạm trộn BTN Vina Asphalt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,684 1 Tấn
20 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,684 1 Tấn
21 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 6.3Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,684 1 Tấn
C *\3- Nền, mặt đường phần nút:
1 Đào vét hữu cơ bằng máy đào <= 1.6m3 (đất cấp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 1 m3
2 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 1) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 1 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 1) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 1 m3
4 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 1) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,26 1 m3
5 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,24 1 m3
6 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,75 1 m3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,84 1 m3
8 Đào nền đường cũ (tương đương đất cấp 4) bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,61 1 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,61 1 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,61 1 m3
11 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,61 1 m3
12 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,19 1 m3
13 Làm móng CPĐD lớp trên Dmax=25mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,08 1 m3
14 Làm móng CPĐD lớp dưới Dmax=25mm, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,08 1 m3
15 Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường lượng nhựa 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,63 1 m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC12.5, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,63 1 m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h (Trạm trộn BTN Vina Asphalt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,341 1 Tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 4Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,341 1 Tấn
19 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly vận chuyển 6.3Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,341 1 Tấn
D *\4- Tường chắn & hoàn trả mương dọc:
1 Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,22 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,07 1 m3
3 Bê tông thân Tường chắn vữa BT M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,91 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân Tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,12 1 m2
5 Bê tông móng Tường chắn vữa bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,24 1 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng Tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,36 1 m2
7 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,27 1 m3
8 Gia công cốt thép Tường chắn thép CT5 f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 1 Tấn
9 Gia công cốt thép Tường chắn thép CT5 f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 1 Tấn
10 Gia công cốt thép Tường chắn thép CT5 f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,813 1 Tấn
11 Bê tông chân khay vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,01 1 m3
12 Xây sân gia cố bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,49 1 m3
13 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 1 m3
14 Vải địa kỹ thuật lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,65 1 m2
15 Lắp ống nhựa PVC f100mm thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,86 1 md
16 Bê tông thân mương vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,87 1 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,44 1 m2
18 Bê tông móng mương Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,68 1 m3
19 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 1 m2
20 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 1 m3
21 Đào đất móng mương đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 1 m3
E *\5- Tổ chức giao thông :
1 Đào móng cột thép đỡ Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 1 m3
2 Bê tông móng trụ đổ tại chỗ Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,53 1 m3
3 Cốt thép chống xoay thép CT5 f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 1 Tấn
4 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90mm, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 Cái
5 Lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ bằng sắt ống d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1 Trụ
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 Cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1 Cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 Cái
9 Lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 Cái
10 Vạch sơn tổ chức giao thông chiều dày lớp sơn <=2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,48 1 m2
F *\6- Cống các loại :
1 Lắp đặt ống cống BTLT D100, L=1m loại chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 Đốt
2 Lắp đặt ống cống BTLT D80, L=1m loại chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 Đốt
3 Bê tông móng cống vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,19 1 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,78 1 m2
5 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 1 m3
6 Mối nối ống cống BTLT D80 bằng ph­ơng pháp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Mối
7 Mối nối ống cống BTLT D100 bằng ph­ơng pháp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 Mối
8 Làm mối nối bằng hai lớp bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 1 m2
9 Bê tông mối nối cống đổ tại chỗ vữa bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 1 m2
11 Gia công cốt thép mối nối thép CT3 f6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1 Tấn
12 Bê tông thân Tường đầu, Tường cánh vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,35 1 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân Tường đầu, Tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,52 1 m2
14 Bê tông móng cống, TĐ, TC, chân khay vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,02 1 m3
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng TĐ, TC & chân khay,sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,7 1 m2
16 Xây gia cố mái taluy bằng đá hộc Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,54 1 m3
17 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,03 1 m3
18 Bê tông thân hố thu Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,93 1 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,45 1 m2
20 Bê tông móng hố thu Vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22 1 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,06 1 m2
22 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 1 m3
23 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,59 1 m3
24 Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,25 1 m3
25 Đắp đất hố móng có K=0.95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,69 1 m3
26 Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 1 m3
27 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 1 m3
28 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 1 m3
29 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 1 m3
30 Bê tông thân Tường đầu, Tường cánh vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,61 1 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân Tường đầu, Tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,96 1 m2
32 Bê tông móng TĐ, TC, sân cống vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,96 1 m3
33 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép móng TĐ, TC & sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,94 1 m2
34 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1 1 m3
35 Xây gia cố mái taluy bằng đá hộc Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,57 1 m3
36 Bê tông hộp cống đúc sẵn vữa bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,08 1 m3
37 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván hộp cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,16 1 m2
38 Gia công cốt thép hộp cống thép CT3 f6, f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 1 Tấn
39 Gia công cốt thép hộp cống thép CT5 f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 1 Tấn
40 Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1.0m kích th­ớc BxH=(1.0x1.0)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 Đoạn
41 Quét nhựa đường nóng phòng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 1 m2
42 Mối nối ống cống hộp BxH=(1.0x1.0)m bằng ph­ơng pháp xảm vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1 Mối
43 Làm mối nối một lớp vải địa kỹ thuật tẩm nhựa 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,75 1 m2
44 Bê tông móng cống vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 1 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,08 1 m2
46 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,31 1 m3
47 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 m3
48 Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,77 1 m3
49 Đắp đất hố móng có K=0.95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,51 1 m3
50 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,87 1 m3
51 Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 1 m3
52 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 1 m3
53 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 1 m3
54 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 1 m3
55 Bê tông sàn hộp cống đổ tại chỗ vữa bê tông M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,97 1 m3
56 Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn sàn hộp cống đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 1 m2
57 Bê tông đáy cống hộp đổ tại chỗ vữa bê tông M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,97 1 m3
58 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép đáy cống hộp đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 1 m2
59 Bê tông thành cống hộp đổ tại chỗ vữa bê tông M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,26 1 m3
60 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép thành cống hộp đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 523,24 1 m2
61 Gia công cốt thép ống cống thép CT3 f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 1 Tấn
62 Gia công cốt thép ống cống thép CT5 f14, f16, f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,667 1 Tấn
63 Gia công cốt thép ống cống thép CT5 f20, f25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,972 1 Tấn
64 Bê tông lót móng cống Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 1 m3
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 1 m2
66 Bê tông gờ đỉnh cống vữa bê tông M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 1 m3
67 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép gờ đỉnh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 1 m2
68 Gia công cốt thép gờ đỉnh cống thép CT5 f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 1 Tấn
69 Bê tông chân khay vữa bê tông M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 1 m3
70 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép chân khay ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,89 1 m2
71 Gia công cốt thép chân khay thép CT5 f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,961 1 Tấn
72 Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ Vữa bê tông M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,01 1 m3
73 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thép, bản giảm tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,64 1 m2
74 Gia công cốt thép bản giảm tải thép CT3 f8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 1 Tấn
75 Gia công cốt thép bản giảm tải thép CT5 f16, f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 1 Tấn
76 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,23 1 m3
77 Chèn mối nối bằng nhựa Bitum (1m3 nhựa Bitum =1890kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 1 m3
78 Bê tông thân Tường cánh vữa BT M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,18 1 m3
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép thân TĐ, TC Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,3 1 m2
80 Gia công cốt thép Tường cánh thép CT5 f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 1 Tấn
81 Gia công cốt thép Tường cánh thép CT5 f12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,104 1 Tấn
82 Bê tông móng Tường cánh vữa BT M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,12 1 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng TĐ, TC cống, sân cống & chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,2 1 m2
84 Bê tông chân khay, sân cống, sân gia cố vữa bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,02 1 m3
85 Xây gia cố chân khay, mái taluy bằng đá hộc Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 1 m3
86 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,36 1 m3
87 Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.002,64 1 m3
88 Đắp đất hố móng cống K=0.95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,68 1 m3
89 Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 1 m3
90 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 1 m3
91 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 4Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 1 m3
92 Vận chuyển phế thải đổ đi (đất cấp 4) bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3.6Km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,76 1 m3
93 Máy bơm nước làm khô hố móng bằng máy bơm nước 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 Ca
94 Đào đất mương dẫn dòng đất cấp 3 bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 878 1 m3
95 Đắp hoàn trả bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 878 1 m3
96 Lắp đặt ống BTLT D100, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 Đốt
97 Tháo dỡ ống BTLT D100, L=1m (M­ượn ống BTLT phần cống để thi công) (Chỉ tính công lắp đặt, tháo dỡ, không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 1 Đốt
98 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,83 1 m3
99 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào <= 1.25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,25 1 m3
100 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (M­ượn đất đắp của nền đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,51 1 m3
101 Đào thanh thải nền đường sau khi thi công xong, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,51 1 m3
102 Vận chuyển nội bộ đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <=300m, hoàn trả nền đường ô tô 10T, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 602,51 1 m3
103 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5mm, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,35 1 m3
104 Đào thanh thải nền đường sau khi thi công xong bằng máy đào <= 1.60m3, CPĐD Dmax37.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,35 1 m3
105 Lắp dựng hàng rào chắn di động bằng ống nhựa f75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cục móng vữa BT M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 1 m3
107 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cục móng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1 m2
108 Vữa xi măng M150 đổ vào ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 1 m3
109 Sơn phản quang 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,65 1 m2
110 Dây cảnh báo trắng đỏ PVC phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 m
111 Sản xuất khung giá đỡ thép hình L50x50x4 (1,17% th x1th=1,17%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 Tấn
112 Lắp dựng khung giá đỡ biển báo khung giá đỡ thép thép hình L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 Tấn
113 Tháo dỡ khung giá đỡ biển báo thép L50x50x4 (tính 60% Đm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 1 Tấn
114 SX biển báo hình tam giác L70cm phản quang công tr­ờng đang thi công (1,17% th x1th=1,17%) (W227, W245a) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Cái
115 SX biển báo hình tròn D70(cm) công tr­ờng đang thi công (1,17% th x1th=1,17%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
116 SX biển báo hình chữ nhật KT(160x80)cm (I.441a,b,c) công tr­ờng đang thi công (1,17% th x1th=1,17%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
117 Sản xuất trụ đỡ biển báo (1,17% th x1th=1,17%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
118 Lắp đặt biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Cái
119 Lắp đặt trụ đỡ biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Trụ
120 Thá dỡ biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Cái
121 Tháo dỡ trụ đỡ biển báo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Trụ
122 Đào móng cột biển báo rộng <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1 m3
123 Đệm móng bằng cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 1 m3
124 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1 m3
125 Gia công cốt thép chống xoay thép CT5 f14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 1 Tấn
126 Đèn quay cảnh báo (2% th x01th=2%) (Dự kiến thi công cống hoàn thành 01tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Cái
127 Nhân công điều tiết giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->