Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị (Bao gồm hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200801236-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị (Bao gồm hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200801225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 19:15:00 đến ngày 2020-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,027,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1 Mua đất về đắp từ mỏ Hưng Phú: Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9.268,996 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 92,69 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 92,69 100m3
4 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 92,69 100m3
5 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 84,2636 100m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5,712 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 29,191 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 34,273 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32,578 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,759 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 46,66 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,097 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,406 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 155,892 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 118,819 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,333 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,11 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,756 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,544 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,064 100m2
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,115 100m3
17 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,714 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 52,554 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42,894 m2
20 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,149 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,45 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,963 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20,574 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,301 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,193 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,853 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,309 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 40,102 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 9,722 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,517 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 109,343 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 225,738 m3
33 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 13,74 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 52,286 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,35 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 25,88 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,747 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,178 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,505 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,184 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3,965 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,483 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,58 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,297 tấn
45 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,824 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 669,428 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2.133,336 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 384,536 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 430,07 m2
50 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 972,2 m2
51 Đắp đầu trụ: Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
52 Đắp chân trụ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 50 cái
53 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 163,332 m
54 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 345,92 m
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 87,034 m2
56 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 79,326 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 920,613 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 95,422 m2
59 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 564,983 m2
60 Vách ngăn phòng vệ sinh compact phụ kiện inox Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,08 m2
61 Lát đá bậc tam cấp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 47,99 m2
62 Lát đá bậc cầu thang Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 37,133 m2
63 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.801,467 m2
64 Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1.786,806 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2.918,845 m2
66 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 669,428 m2
67 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,395 m3
68 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 39,957 m2
69 Bả bằng bột bả Kova vào tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,979 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 19,979 m2
71 Đắp chi tiết trang trí hình quyển sách Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
72 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,732 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,732 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 174 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 7,64 100m2
76 Tôn úp nóc Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 82,978 md
77 Ke chống bão 3 cái/md Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2.175 cái
78 SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 142,487 m2
79 SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 23,221 m2
80 Tay vin lan can gỗ lim Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,525 md
81 Trụ lan cầu thang gỗ lim Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
82 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 33,53 m2
83 Bộ chữ " TRƯỜNG MẦM NON NAM KIM" bằng inox mạ màu vàng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
84 Thép vuông đặc 20x20 chi tiết ô tròn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,261 m2
85 Thép hộp 40x40x1.5 chi tiết ô tròn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,4 md
86 Vẽ tranh tường: Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 22,95 m2
87 Gạch bông chỗ tranh tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 144 cái
88 SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC tập đoàn shide profile kính trắng dày 5mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 59,84 m2
89 SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC tập đoàn shide profile Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15,12 m2
90 SXLD Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC tập đoàn shide profile Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 18,24 m2
91 SXLD Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC tập đoàn shide profile Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6,4 đv
92 Vách kính cố đinh, cửa nhựa lõi thép uPVC tập đoàn Austdoor kính trắng dày 5mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 35,28 m2
93 Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 44,8 m2
94 Sản xuất lắp dựng vách ngăn Composite Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 21,6 m2
95 Khoan giếng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
96 Máy bơm lên bể Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 100m
99 Lắp đặt tê nhựa đường kính 32-27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
100 Lắp đặt cút nhựa đường kính 32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 34x27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
103 Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 80 cái
104 Lắp đặt cút nhựa đường kính 27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62 cái
105 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,42 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,22 100m
107 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,85 100m
108 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 100m
109 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 46 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 62 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 20 cái
112 Phễu thu nước sàn Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0 cái
113 Lắp đặt xí bệt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
117 Lắp đặt gương soi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
119 Xi phông Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 24 cái
120 Lắp đặt van phao hình cầu D27 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
121 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bể
122 Khóa chặn lục lăng D32 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 hộp
124 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 hộp
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 56 bộ
126 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 34 bộ
127 Lắp đặt đèn cổ cò Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
128 Lắp đặt quạt trần Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
129 Lắp đặt quạt treo tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16 cái
130 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 42 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 56 cái
133 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 32 cái
134 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 16 hộp
135 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
136 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
137 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 60 m
138 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 85 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 650 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 550 m
142 Ống ruột gà Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 810 m
143 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,151 m3
144 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 14,151 m3
145 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 76,077 m
146 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 41,62 m
147 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
148 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 6 cái
149 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cọc
150 Lắp đặt hộp bình cứu hỏa Vietrack Etsi 600x600x200 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4 hộp
151 Lắp đặt bình cứu hỏa 4kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bình
152 Tiêu lệch + Nội quy PCCC Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
153 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,985 m3
154 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1,053 m3
155 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,017 100m2
156 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,054 tấn
157 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,875 m3
158 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,416 100m2
159 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=16m, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 2,433 m3
160 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,045 100m2
161 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,669 100kg
162 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 0,875 m3
163 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 10 cái
164 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 4,951 m2
165 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 17,17 m3
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 KHOẢN
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo mô tả kỹ thuật tại chương V 1 KHOẢN
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->