Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị (Bao gồm hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và thiết bị (Bao gồm hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 19:15:00 đến ngày 2020-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,027,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất về đắp từ mỏ Hưng Phú: | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9.268,996 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,69 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,69 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 92,69 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 84,2636 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,712 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,191 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,273 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,578 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,759 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,66 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,097 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,406 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 155,892 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,819 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,333 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,11 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,756 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,544 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,115 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,714 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,554 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,894 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,149 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,963 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,574 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,301 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,193 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,853 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,309 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,102 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,722 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,517 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 109,343 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 225,738 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,74 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,286 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,35 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,88 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,747 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,178 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,505 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,184 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,965 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,483 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,58 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,297 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,824 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 669,428 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.133,336 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 384,536 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 430,07 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 972,2 | m2 |
| 51 | Đắp đầu trụ: | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 52 | Đắp chân trụ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 53 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 163,332 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 345,92 | m |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,034 | m2 |
| 56 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 79,326 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 920,613 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,422 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 564,983 | m2 |
| 60 | Vách ngăn phòng vệ sinh compact phụ kiện inox | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,08 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,99 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,133 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.801,467 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả Kova vào cột, dầm, trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.786,806 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.918,845 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 669,428 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,395 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,957 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,979 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,979 | m2 |
| 71 | Đắp chi tiết trang trí hình quyển sách | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,732 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,732 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 174 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,64 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 82,978 | md |
| 77 | Ke chống bão 3 cái/md | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.175 | cái |
| 78 | SXLD lan can hành lang thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 142,487 | m2 |
| 79 | SXLD Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,221 | m2 |
| 80 | Tay vin lan can gỗ lim | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,525 | md |
| 81 | Trụ lan cầu thang gỗ lim | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,53 | m2 |
| 83 | Bộ chữ " TRƯỜNG MẦM NON NAM KIM" bằng inox mạ màu vàng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 84 | Thép vuông đặc 20x20 chi tiết ô tròn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,261 | m2 |
| 85 | Thép hộp 40x40x1.5 chi tiết ô tròn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | md |
| 86 | Vẽ tranh tường: | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,95 | m2 |
| 87 | Gạch bông chỗ tranh tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 88 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC tập đoàn shide profile kính trắng dày 5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,84 | m2 |
| 89 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép uPVC tập đoàn shide profile | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m2 |
| 90 | SXLD Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép uPVC tập đoàn shide profile | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,24 | m2 |
| 91 | SXLD Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép uPVC tập đoàn shide profile | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,4 | đv |
| 92 | Vách kính cố đinh, cửa nhựa lõi thép uPVC tập đoàn Austdoor kính trắng dày 5mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,28 | m2 |
| 93 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,8 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn Composite | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m2 |
| 95 | Khoan giếng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 96 | Máy bơm lên bể | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 32-27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 34x27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,22 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,85 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 46 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 112 | Phễu thu nước sàn | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 119 | Xi phông | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao hình cầu D27 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 122 | Khóa chặn lục lăng D32 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn cổ cò | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 85 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 650 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 142 | Ống ruột gà | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 810 | m |
| 143 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,151 | m3 |
| 144 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,151 | m3 |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,077 | m |
| 146 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,62 | m |
| 147 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 149 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 150 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa Vietrack Etsi 600x600x200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 151 | Lắp đặt bình cứu hỏa 4kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 152 | Tiêu lệch + Nội quy PCCC | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 153 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,985 | m3 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,053 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,875 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,416 | 100m2 |
| 159 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,433 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,045 | 100m2 |
| 161 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,669 | 100kg |
| 162 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,875 | m3 |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 164 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,951 | m2 |
| 165 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,17 | m3 |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | KHOẢN |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | KHOẢN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi