Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ Km2 đến Km2+556 đê Đô Tân - Vạn Phái; Sửa chữa sân kho vật tư tại Km3+000 tuyến đê Chã

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802498-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ Km2 đến Km2+556 đê Đô Tân - Vạn Phái; Sửa chữa sân kho vật tư tại Km3+000 tuyến đê Chã
Số hiệu KHLCNT 20200741813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 09:49:00 đến ngày 2020-08-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,982,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG TỪ K2+000 ĐẾN K2+556 ĐÊ ĐÔ TÂN VẠN PHÁI
1 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (không bao gồm nhựa đường và gỗ khe co giãn) Theo HSTK 802,91 m3
2 Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, mặt dốc Theo HSTK 0,135 Tấn
3 Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đê Theo HSTK 0,231 m3
4 Cắt khe co giãn bê tông mặt đê Theo HSTK 50,5 10m
5 Rải Nilon lót dưới lớp bê tông mặt đê, dốc Theo HSTK 2.790,7 m2
6 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 139,54 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK 2,928 100m2
8 Đắp cấp phối sông suối bù vênh mặt đê Theo HSTK 0,585 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK 12,161 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 12,524 100m3
11 Mua đất C3 để đắp đê Theo HSTK 1.393,32 m3
12 Đầm mặt đê trước khi đổ bê tông Theo HSTK 1 Ca
13 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo HSTK 25,157 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 20,55 m3
15 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 16,45 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,414 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK 0,736 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,295 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 1,011 tấn
20 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 15,75 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo HSTK 0,466 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,169 100m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK 0,375 100m2
24 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 4,66 m3
25 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 11,39 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 0,714 100m2
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 1,325 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,715 tấn
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 79,18 m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 207 cái
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 29,81 m3
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 16,56 m3
33 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,05 m3
34 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,04 m3
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 0,006 100m2
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,015 100m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 0,73 m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 1 cấu kiện
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 1,22 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,51 m3
41 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,42 m3
42 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,038 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,012 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 0,033 tấn
45 Bu lông M12 dài 25cm Theo HSTK 4 Cái
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn thường) Theo HSTK 3,63 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 1,2 m2
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 5 cấu kiện
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,29 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,15 m3
51 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,25 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 0,018 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,01 tấn
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 0,074 tấn
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 5,46 m2
56 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,25 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,031 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,009 tấn
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 0,036 tấn
60 Bu lông d12 dài 25cm Theo HSTK 4 Cái
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn thường) Theo HSTK 4,21 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 0,77 m2
63 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 6 cấu kiện
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 1,35 m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,72 m3
66 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,3 m3
67 Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,15 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,042 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK 0,012 tấn
70 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK 0,033 tấn
71 Bu lông M12 dài 25cm Theo HSTK 4 Cái
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn thường) Theo HSTK 3,99 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 0,77 m2
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 5 cấu kiện
75 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 1,13 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,6 m3
77 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,05 m3
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,006 100m2
79 Thép ống d80 thân cột Theo HSTK 3,5 m
80 Tôn mạ kẽm tấm biển Theo HSTK 0,24 m2
81 Bu lông d12 dài 12cm Theo HSTK 2 Cái
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 0,77 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 0,24 m2
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 1 cấu kiện
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,23 m3
86 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,12 m3
87 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,15 m3
88 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,017 100m2
89 Thép ống d80 thân cột Theo HSTK 10,5 m
90 Tôn mạ kẽm tấm biển Theo HSTK 0,72 m2
91 Bu lông d12 dài 12cm Theo HSTK 6 Cái
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1,25 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 0,72 m2
94 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 3 cấu kiện
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,68 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,36 m3
97 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1 m3
98 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,011 100m2
99 Thép ống d80 thân cột Theo HSTK 7 m
100 Tôn mạ kẽm tấm biển Theo HSTK 0,43 m2
101 Bu lông d12 dài 12cm Theo HSTK 4 Cái
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 0,96 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) Theo HSTK 0,43 m2
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 2 cấu kiện
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,45 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,24 m3
107 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,6 m3
108 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,032 100m2
109 Biển tuyên truyền trọn bộ (gồm cột biển, tấm biển đã sơn và lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 1 Bộ
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 7,39 m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 3,87 m3
112 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,02 m3
113 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 0,1 m3
114 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 0,003 100m2
115 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,008 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,002 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK 0,015 tấn
118 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 2,32 m2
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 1 cấu kiện
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK 0,19 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,1 m3
122 Đánh rỉ 3 cửa van thép, cạo bỏ lớp composit phủ cánh cống Theo HSTK 5 Công
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 25,46 m2
124 Tháo dỡ cao su củ tỏi và thép đệm cũ Theo HSTK 5 Công
125 Cao su củ tỏi cánh cống Theo HSTK 10,8 m
126 Nẹp tấm đệm zoăng cao su củ tỏi bằng thép tấm 100x250x10mm Theo HSTK 144 kg
127 Bu lông M12 giữ nẹp và gioăng cao su củ tỏi Theo HSTK 58 cái
128 Vận hành hệ thống nâng hạ cửa van để phục vụ sửa chữa Theo HSTK 2 Công
129 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 8,51 m3
130 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 11,79 m3
131 Đầm nền đất bằng đầm cóc trước khi xây đá Theo HSTK 1 Ca
132 Tháo dỡ van cổng D400 cũ Theo HSTK 2 Công
133 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm Theo HSTK 1 cái
B SỬA CHỮA SÂN KHO VẬT TƯ TẠI K3+000 TUYẾN ĐÊ CHÃ
1 Đầm nền sân bằng máy đầm Theo HSTK 1 Ca
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 18,741 m3
3 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 56,223 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HSTK 0,028 100m2
5 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK 3,2 10m
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch Terrazzo 400x400mm) Theo HSTK 324,6 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 2,155 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 0,423 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,0173 100m3
10 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK 0,524 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,744 m3
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch men 250x400) Theo HSTK 7,774 m2
13 Mua cây trúc cảnh để trồng vào bồn cây (Mật độ 20cm/cây) Theo HSTK 13,9 m
14 Mua hoa để trồng vào bồn hoa Theo HSTK 11,12 m2
15 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK 2,08 m3
16 Nilon tái sinh lót móng Theo HSTK 41,6 m2
17 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,36 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,04 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 32 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,36 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK 0,147 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK 0,318 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK 40 cái
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 3,416 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK 6 m3
26 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,094 100m3
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK 5,796 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 4,38 m3
29 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK 0,014 100m3
30 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK 0,585 m3
31 Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 1,416 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,115 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK 0,153 tấn
34 Bu lông M24 chân cột Theo HSTK 9 Cái
35 Bu lông M12 chân cột Theo HSTK 6 Cái
36 Sản xuất thanh móng cột mái nhà xe bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5mm Theo HSTK 0,109 tấn
37 Gia công cột bằng thép hình (ống thép mạ kẽm D127x4,5mm) Theo HSTK 0,151 tấn
38 Gia công thanh chống cột mái nhà xe bằng ống thép mạ kẽm D60x4mm Theo HSTK 0,061 tấn
39 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,321 tấn
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (thép mạ kẽm) Theo HSTK 0,389 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK 0,389 tấn
42 Gia công xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm) Theo HSTK 0,22 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,22 tấn
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dập uốn cong dày 0,4mm) Theo HSTK 0,696 100m2
45 Cuộn xốp tráng bạc chống nóng dưới mái tôn nhà xe dày 8mm Theo HSTK 69,596 m2
46 Sản xuất thanh bao quanh mái che bằng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 0,281 tấn
47 Lắp đặt thanh bao quanh mái che bằng thép hộp mạ kẽm Theo HSTK 0,281 m2
48 Sản xuất cột cờ bằng inox Theo HSTK 0,014 tấn
49 Bộ phụ kiện cột cờ (đế giữ chân cột, bu lông, dây mềm, ròng rọc đơn) Theo HSTK 1 Bộ
50 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,014 tấn
51 Mua và lắp đặt lá cờ đỏ sao vàng bằng vải Theo HSTK 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->