Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ Km2 đến Km2+556 đê Đô Tân - Vạn Phái; Sửa chữa sân kho vật tư tại Km3+000 tuyến đê Chã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Gia cố mặt đê bằng bê tông đoạn từ Km2 đến Km2+556 đê Đô Tân - Vạn Phái; Sửa chữa sân kho vật tư tại Km3+000 tuyến đê Chã |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 09:49:00 đến ngày 2020-08-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,982,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ MẶT ĐÊ BẰNG BÊ TÔNG TỪ K2+000 ĐẾN K2+556 ĐÊ ĐÔ TÂN VẠN PHÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (không bao gồm nhựa đường và gỗ khe co giãn) | Theo HSTK | 802,91 | m3 |
| 2 | Nhựa đường khe co giãn bê tông mặt đê, mặt dốc | Theo HSTK | 0,135 | Tấn |
| 3 | Gỗ làm khe giãn bê tông mặt đê | Theo HSTK | 0,231 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn bê tông mặt đê | Theo HSTK | 50,5 | 10m |
| 5 | Rải Nilon lót dưới lớp bê tông mặt đê, dốc | Theo HSTK | 2.790,7 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 139,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 2,928 | 100m2 |
| 8 | Đắp cấp phối sông suối bù vênh mặt đê | Theo HSTK | 0,585 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 12,161 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 12,524 | 100m3 |
| 11 | Mua đất C3 để đắp đê | Theo HSTK | 1.393,32 | m3 |
| 12 | Đầm mặt đê trước khi đổ bê tông | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 13 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK | 25,157 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 20,55 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 16,45 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,414 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK | 0,736 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,295 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 1,011 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 15,75 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo HSTK | 0,466 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,169 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTK | 0,375 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,66 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,39 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,714 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 1,325 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,715 | tấn |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 79,18 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 207 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 29,81 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 16,56 | m3 |
| 33 | Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,05 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,04 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,015 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,73 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,22 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,51 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,42 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,038 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,012 | tấn |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 0,033 | tấn |
| 45 | Bu lông M12 dài 25cm | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn thường) | Theo HSTK | 3,63 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) | Theo HSTK | 1,2 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,29 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,15 | m3 |
| 51 | Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,25 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,018 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 0,074 | tấn |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 5,46 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,25 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,031 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,009 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 60 | Bu lông d12 dài 25cm | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn thường) | Theo HSTK | 4,21 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) | Theo HSTK | 0,77 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 6 | cấu kiện |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,35 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3 | m3 |
| 67 | Bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,15 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK | 0,012 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK | 0,033 | tấn |
| 71 | Bu lông M12 dài 25cm | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn thường) | Theo HSTK | 3,99 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) | Theo HSTK | 0,77 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 1,13 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,05 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,006 | 100m2 |
| 79 | Thép ống d80 thân cột | Theo HSTK | 3,5 | m |
| 80 | Tôn mạ kẽm tấm biển | Theo HSTK | 0,24 | m2 |
| 81 | Bu lông d12 dài 12cm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,77 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) | Theo HSTK | 0,24 | m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,23 | m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,12 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,15 | m3 |
| 88 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 89 | Thép ống d80 thân cột | Theo HSTK | 10,5 | m |
| 90 | Tôn mạ kẽm tấm biển | Theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 91 | Bu lông d12 dài 12cm | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,25 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) | Theo HSTK | 0,72 | m2 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 3 | cấu kiện |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,68 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 99 | Thép ống d80 thân cột | Theo HSTK | 7 | m |
| 100 | Tôn mạ kẽm tấm biển | Theo HSTK | 0,43 | m2 |
| 101 | Bu lông d12 dài 12cm | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 0,96 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn phản quang) | Theo HSTK | 0,43 | m2 |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 109 | Biển tuyên truyền trọn bộ (gồm cột biển, tấm biển đã sơn và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 7,39 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 3,87 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,02 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,002 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK | 0,015 | tấn |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,32 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 1 | cấu kiện |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK | 0,19 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 122 | Đánh rỉ 3 cửa van thép, cạo bỏ lớp composit phủ cánh cống | Theo HSTK | 5 | Công |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 25,46 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ cao su củ tỏi và thép đệm cũ | Theo HSTK | 5 | Công |
| 125 | Cao su củ tỏi cánh cống | Theo HSTK | 10,8 | m |
| 126 | Nẹp tấm đệm zoăng cao su củ tỏi bằng thép tấm 100x250x10mm | Theo HSTK | 144 | kg |
| 127 | Bu lông M12 giữ nẹp và gioăng cao su củ tỏi | Theo HSTK | 58 | cái |
| 128 | Vận hành hệ thống nâng hạ cửa van để phục vụ sửa chữa | Theo HSTK | 2 | Công |
| 129 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 8,51 | m3 |
| 130 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 11,79 | m3 |
| 131 | Đầm nền đất bằng đầm cóc trước khi xây đá | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 132 | Tháo dỡ van cổng D400 cũ | Theo HSTK | 2 | Công |
| 133 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| B | SỬA CHỮA SÂN KHO VẬT TƯ TẠI K3+000 TUYẾN ĐÊ CHÃ | |||
| 1 | Đầm nền sân bằng máy đầm | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 18,741 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 56,223 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 3,2 | 10m |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch Terrazzo 400x400mm) | Theo HSTK | 324,6 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,155 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,423 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,0173 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK | 0,524 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,744 | m3 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch men 250x400) | Theo HSTK | 7,774 | m2 |
| 13 | Mua cây trúc cảnh để trồng vào bồn cây (Mật độ 20cm/cây) | Theo HSTK | 13,9 | m |
| 14 | Mua hoa để trồng vào bồn hoa | Theo HSTK | 11,12 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 2,08 | m3 |
| 16 | Nilon tái sinh lót móng | Theo HSTK | 41,6 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,36 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,04 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 32 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,36 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,147 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,318 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK | 40 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 3,416 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 6 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,094 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 5,796 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,38 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HSTK | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK | 0,585 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,416 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,115 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK | 0,153 | tấn |
| 34 | Bu lông M24 chân cột | Theo HSTK | 9 | Cái |
| 35 | Bu lông M12 chân cột | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 36 | Sản xuất thanh móng cột mái nhà xe bằng thép hộp mạ kẽm 60x120x2,5mm | Theo HSTK | 0,109 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình (ống thép mạ kẽm D127x4,5mm) | Theo HSTK | 0,151 | tấn |
| 38 | Gia công thanh chống cột mái nhà xe bằng ống thép mạ kẽm D60x4mm | Theo HSTK | 0,061 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,321 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m (thép mạ kẽm) | Theo HSTK | 0,389 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK | 0,389 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép (thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm) | Theo HSTK | 0,22 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,22 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dập uốn cong dày 0,4mm) | Theo HSTK | 0,696 | 100m2 |
| 45 | Cuộn xốp tráng bạc chống nóng dưới mái tôn nhà xe dày 8mm | Theo HSTK | 69,596 | m2 |
| 46 | Sản xuất thanh bao quanh mái che bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 0,281 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thanh bao quanh mái che bằng thép hộp mạ kẽm | Theo HSTK | 0,281 | m2 |
| 48 | Sản xuất cột cờ bằng inox | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 49 | Bộ phụ kiện cột cờ (đế giữ chân cột, bu lông, dây mềm, ròng rọc đơn) | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 51 | Mua và lắp đặt lá cờ đỏ sao vàng bằng vải | Theo HSTK | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi