Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (đập đầu mối và hệ thống đường ống)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (đập đầu mối và hệ thống đường ống) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200735780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020, được giao tại Quyết định số 53/QĐ-UBND ngày 16/3/2020 của Ủy ban nhân dân huyện Na Hang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 08:28:00 đến ngày 2020-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,522,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,500,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đầu mối | |||
| 1 | Phá đá nền móng gờ dâng nước, đá cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m3 |
| 2 | Đào đất móng gờ dâng nước, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đê quây dẫn dòng | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước dẫn dòng thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 5 | Đổ bê tông gờ dâng chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng tường kè, móng bể thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông áp mái thượng hạ lưu, mặt nền, khe nứt, tường vai gờ, tường bể thu, tường ngăn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng bể thu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn gờ dâng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6383 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp bể | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 14 | Gia công lưới chắn rác + Crêpin | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0401 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể thu, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể thu, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1967 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cắm chân gờ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 18 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo, cấp đá II | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| B | Tuyến đường ống | |||
| 1 | Đào móng tuyến đường ống + hầm van, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,613 | 100m3 |
| 2 | San gạt đất | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25,252 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bể chia nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường bể + trụ kê, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mố néo, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 8 | Chặt búi nứa | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | công |
| 9 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | gốc cây |
| 11 | Ca máy san gạt tạo đường thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | ca |
| 12 | Ván khuôn mố néo, chiều dày > 45 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,566 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường bể + trụ kê, chiều dày <= 45 cm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp hầm van | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mố néo, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d<=10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm, PE100, PN6 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 100m |
| 19 | Vành bích thép D315mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | cặp bích |
| 20 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 315mm, chiều dày 12,1 mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 12,1mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D300mm, dày 5,16mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 206 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D300mm, dày 6,35mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống thép bằng mặt bích, đường kính ống d=300mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 323 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm, PN16 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm, PN25 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 300mm, dài 1m, dày 5,16mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 300mm, dài 1m, dày 6,35mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 30 | Lắp đặt T thu nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính D300=>D200mm (0,8m=>0,2m) | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt T thu nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính D300=>D100mm (0,8m=>0,2m) | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm, PN16 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 321 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm, PN25 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép câm, đường kính ống 300mm, PN25 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm, PN25 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép câm, đường kính ống 200mm, PN25 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm, PN25 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 4m, đường kính ống D100mm, dày 3,18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút 100mm, dài 1m, dày 3,18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm, PN25 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Ống nhựa uPVC D48 | Theo HSTK đã được phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi