Gói thầu: Duy tu sửa chữa thường xuyên cầu và đường huyện năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200789871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Duy tu sửa chữa thường xuyên cầu và đường huyện năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (Vốn sự nghiệp giao thông năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 10:43:00 đến ngày 2020-08-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,446,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Đường Trần Thế Sinh: | |||
| 1 | Làm mặt đường cắp phối đá 0x4 (loại 2), dày 20cm, độ chặt K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 100m3 |
| B | II. Đường Thạnh Hòa - Thạnh Lợi: | |||
| 1 | Ban sữa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,45 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường, độ chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | 100m3 |
| 3 | Dặm vá mặt đường băng cắp phối đá 0x4 loại 2, dày TB 10cm, độ chặt K>=0.95 (tính cho 15% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| 4 | Rải đá mi bảo vệ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m3 |
| C | III. Đường cặp kênh Gò Dung: | |||
| 1 | Ban sữa mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường, độ chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m3 |
| 3 | Dặm vá mặt đường băng cắp phối đá 0x4 loại 2, dày TB 10cm, độ chặt K>=0.95 (tính cho 30% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m3 |
| 4 | Rải đá mi bảo vệ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| D | IV. Khu dân cư vượt lũ ấp 2 - xã Bình Đức: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 30cm trên cùng, độ chặt k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cắp phối đá 0x4, dày 20cm, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | 100m3 |
| 5 | Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.108 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,28 | m3 |
| 8 | Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn rulo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.108 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường rộng 0.5cm, sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | 10m |
| E | Bó vỉa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Làm móng bó vỉa bằng cấp phối 0x4, dày 10cm, k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 4 | Làm bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| F | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công, dày 10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, dày 10cm (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gói cống d400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống rung ép d400, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Mốinối |
| 8 | Xảm mối nối cống bằng vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Mốinối |
| 9 | Đắp đất lắp đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| G | Hố ga | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc =>4m, mật độ 25 cây/m2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 2 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công, dày 10cm | 0,39 | 0,39 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 6 | Gia công khung thép V80x80x8 cạnh nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Bê tông nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | Thay thế nắp hố ga bị hư hỏng trong khu dân cư | |||
| 1 | Gia công khung thép V90x90x8 ốp cạnh nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Bê tông nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thay thế nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| I | V. Khu dân cư vượt lũ ấp 4 - xã Bình Đức: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 30cm trên cùng, độ chặt k>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,07 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cắp phối đá 0x4, dày 20cm, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | 100m3 |
| 5 | Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thủ công mặt đường đá 1x2, mác 250 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,24 | m3 |
| 8 | Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn rulo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.964 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường rộng 0.5cm, sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | 10m |
| J | Thay thế nắp hố ga bị hư hỏng trong khu dân cư | |||
| 1 | Gia công khung thép V70x70x6 ốp cạnh nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép d10, a=100 nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 3 | Bê tông nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 4 | Lắp đặt thay thế nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| K | VI. Khu dân cư vượt lũ ấp 4 - xã Lương Bình | |||
| L | Nền + mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 30cm trên cùng, độ chặt k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cắp phối đá 0x4, dày 20cm, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | 100m3 |
| 5 | Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thủ công mặt đường đá 1x2, mác 250 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,36 | m3 |
| 8 | Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn rulo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.271 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường rộng 0.5cm, sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | 10m |
| M | VII. Khu dân cư vượt lũ ấp 1 - xã Lương Bình | |||
| N | Nền + mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 30cm trên cùng, độ chặt k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m3 |
| 4 | Làm mặt đường cắp phối đá 0x4, dày 20cm, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m3 |
| 5 | Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thủ công mặt đường đá 1x2, mác 250 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,28 | m3 |
| 8 | Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn rulo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.733 | m2 |
| 9 | Cắt khe đường rộng 0.5cm, sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | 10m |
| O | VIII. Đường cặp tường rào phía sau Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ (từ KDC Mai Thị Non đến đường trước Trường THCS Nguyễn Trung Trực): | |||
| 1 | San ủi mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | 100m2 |
| 2 | Đầm đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T cho 30cm trên cùng, độ chặt k>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | 100m3 |
| 3 | Trải nhựa tái sinh lót đệm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thủ công mặt đường đá 1x2, mác 250 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | m3 |
| 6 | Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn rulo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130 | m2 |
| 7 | Cắt khe đường rộng 0.5cm, sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 10m |
| P | IX. Đường Bùi Thị Đồng: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Làm mặt nền bê tông bằng máy xoa + lăn rulo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 3 | Cắt khe đường rộng 0.5cm, sâu 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10m |
| Q | X. Dặm vá láng nhựa đường huyện: | |||
| 1 | Dặm vá mặt đường cắp phối đá 0x4, dày trung bình 5cm, độ chặt K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| 3 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường bằng thủ công, lượng nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 10m2 |
| R | XI. Cống thoát nước D=400 (đường trước UBND xã Mỹ Yên cũ) kết nối rãnh dọc Quốc lộ 1 vào hệ thống cống dọc hiện hữu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >=3m, đóng 6 cây/gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công, dày 10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gói cống d400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt cống rung ép d400, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mốinối |
| 8 | Xảm mối nối cống bằng vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mốinối |
| 9 | Đắp đất lắp đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp cắp phối đá dăm hoàn trả mặt bằng dày 10cm, độ chặt K>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| S | XII. Thay ván gỗ cầu; Sơn lan can cầu, sơn trụ đỡ biển báo giao thông; Lắp đặt mới biển báo giao thông: | |||
| T | Thay ván gỗ cầu: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mặt cầu cũ bằng thủ công, độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng gỗ băng lăng mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng gỗ đà chắn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| U | Sơn lan can cầu, sơn trụ đỡ biển báo giao thông: | |||
| 1 | Sơn lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,2 | m2 |
| 2 | Sơn Trụ đỡ biển báo giao thông d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,43 | m2 |
| V | Lắp đặt mới biển báo giao thông: | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tròn D70, biển chữ nhật 30x50cm)<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tam giác cạnh 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| W | XIII. Sơn Vạch kẻ đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 1,5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,5 | m2 |
| X | XIV. Bão dưỡng thường xuyên đường huyện: | |||
| 1 | Phát cây, cắt cỏ lề đường (tính cho 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,95 | công |
| 2 | Khơi rãnh khi trời mưa (tính cho 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,99 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi