Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chính sách hỗ trợ địa phương sản xuất lúa năm 2020 theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP và Nghị định 62/2019/NĐ-CP của Chính Phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 09:32:00 đến ngày 2020-08-10 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,905,523,959 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36,891 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5 | gốc cây |
| 3 | Di dời dây neo trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi<=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 33,857 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3.808,32 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8,25 | 100m3 |
| B | Phần đan | |||
| 1 | Làm móng cắp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,552 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lót đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 25,524 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,463 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 357,33 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 81,78 | 10m |
| C | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| D | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | tấn |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,639 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,877 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 26,445 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,457 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 20,124 | m3 |
| 7 | Sơn mặt bê tông, 1 lót nước và 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 56,27 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 129 | cấu kiện |
| E | Phần gia cố | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp 1, phần ngập đất (Knc=Km=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 30,814 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp 1, phần không ngập đất (Knc=Km=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 21,314 | 100m |
| 3 | Cừ tràm nẹp đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 219,2 | m |
| 4 | Dây thép buộc cừ D4-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 34,99 | kg |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật trong cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,868 | 100m2 |
| 6 | Dây thép neo D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24 | kg |
| F | Gối đan | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K= 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính 3,5 cm, chiều dài cọc>2,5m vào đất cấp 1 (Knc=Km=1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,84 | 100m |
| 4 | Đắp cát vàng đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối đan sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,013 | m3 |
| G | Tấm đan | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,348 | m3 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống tráng kẽm D60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | kg |
| 6 | Cung cấp ống tráng kẽm D42 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 65,31 | kg |
| 7 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lan can vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi