Gói thầu: Đập dâng, tuyến nước thô, mố néo cáp, bể lọc thô, tuyến ống vận chuyển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Đập dâng, tuyến nước thô, mố néo cáp, bể lọc thô, tuyến ống vận chuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20200801637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo Chương trình 30a, ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-02 17:24:00 đến ngày 2020-08-12 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,038 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,038 | m3 |
| 3 | Đắp đê quay bằng thủ công, dung trọng <= 1,60 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống STK bằng PP nối bích, d219.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 6 | Đào phá đê quay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 7 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,985 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đập dâng thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đập dâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Khoan lỗ cấy thép liên kết nền đá gốc với thân đập, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | 100m |
| 11 | Cốt thép liên kết, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 12 | Ván khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 15 | Gia công ống lấy nước đầu đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cốt thép tấm đan d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Bêtông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | m3 |
| 21 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích BB d200mm ty trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Cốt thép tấm đan d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| B | TUYẾN ỐNG NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,935 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,164 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,388 | m3 |
| 5 | Bêtông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | m3 |
| 6 | Bêtông mố đỡ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,071 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Cốt thép mố đỡ, d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | GCLD đai liên kết treo ống STK d160 vượt cầu Abanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | Bộ |
| 12 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,044 | 100m2 |
| 13 | Khoan lỗ cấy thép liên kết nền đá gốc với thân đập, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,996 | 100m |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van BB d150, ty trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê HDPE d160 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp BB thép, BU thép d200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp BB thép, BU thép d160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cặp bích |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 7,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống STK bằng PP nối bích, d219.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,49 | 100m |
| 23 | Lắp BB thép d200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn d168mm, dày 3.96li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt d160mm, chiều dày 7,7li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,24 | 100m |
| C | MỐ NÉO CÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 4 | Bêtông mố néo đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép mố néo, d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | tấn |
| 7 | GCLD đai treo ống d160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | bộ |
| 8 | LĐ cáp chịu lực chống xoắn 19x7, d28 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 9 | Bôi mỡ dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | LĐ tăng đơ 10KN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | BỂ LỌC THÔ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,027 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,252 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,213 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,279 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh thoát nước dưới chân taluy dương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 10 | Làm lớp lọc truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Cốt thép tấm đan d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể lọc thô, d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,997 | tấn |
| 13 | Cốt thép bể lọc thô, d<= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,755 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, d168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp tê STK nối bằng phương pháp hàn, d34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp BB thép d150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn d34mm, dày 3.2li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn d168mm, dày 3.96li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt d160mm, chiều dày 7,7li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van BB150mm, ty trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lăp đặt van ren bằng đồng d50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| E | TUYẾN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào đường ống đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,122 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE nối bằng phương pháp hàn d50mm, dày 3.7li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,706 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi