Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống thoát nước thải và các hạng mục phụ trợ, mở rộng khoa khám cận lâm sàng – khoa dược Bệnh viện Tâm Thần.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790486-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tâm Thần Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống thoát nước thải và các hạng mục phụ trợ, mở rộng khoa khám cận lâm sàng – khoa dược Bệnh viện Tâm Thần.
Số hiệu KHLCNT 20200779743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Tâm Thần và Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 17:29:00 đến ngày 2020-08-10 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,313,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 32,45
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II 0,65 100m³
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm 3,47 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm 4,99 100m
5 Đai giữ ống bằng hộp Inox 15x15x1.1mm 73,1 kg
6 Đắp cát móng đường ống, 30,32
7 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,22
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,97 100m³
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 0,97 100m³/km
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II 18,83
11 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,19 100m³
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II 0,19 100m³/km
13 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,69
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy 0,13 100m²
15 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 5,37
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 10
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,07
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,12 100m²
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,12 tấn
21 Lắp đặt tấm đan 40 cấu kiện
22 Cắt tường bằng máy, chiều dày tường ≤20cm 7,2 m
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 0,79
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II 1,57 100m³
25 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II 32,19 100m
26 Vét bùn đầu cọc 5,15
27 Đắp cát nền móng công trình, 5,15
28 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,11 100m²
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm 1,32 100m²
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,09 100m²
31 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,02 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 1,26 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,72 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,01 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m 0,1 tấn
36 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 5,15
37 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,5
38 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 14,74
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,75
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 83,5
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 41,63
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 52,33
43 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 1,05 100m³
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 1,05 100m³/km
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,14 100m²
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,35 tấn
48 Lắp đặt tấm đan 20 cấu kiện
49 Bơm chìm HP h=6.5m, lưu lượng 18m3/h 2 cái
50 Phao bơm điện 2 cái
51 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm 9 m
52 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,07
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II 0,07
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm 0,3 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm 6 cái
56 Đắp cát móng đường ống, 0,068
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m 0,14
58 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m 0,14
59 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm 30 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm 30 m
61 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 cái
62 Tủ điện nhựa 350x250x150mm 1 cái
63 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 43,47
64 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II 3,98 100m³
65 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 4,41 100m³
66 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 4,41 100m³/km
67 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 43,47
68 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy 1,08 100m²
69 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 81,76
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 786,52
71 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 256,02
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 38,09
73 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,82 100m²
74 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 1,78 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg 529 cấu kiện
76 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn 1.047 cấu kiện
77 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, 54,04
78 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, 713,56
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,65 100m³
80 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 0,65 100m³/km
81 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 24,81
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 938,62
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 270,25
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg 1.047 cấu kiện
85 Đắp cát nền móng công trình, 82,14
86 Nilong chống mất nước 1.409,16
87 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 143,91
88 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 400x400 821,4
89 Nilong lót 536,7
90 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 53,67
91 Đánh bóng nền sân 536,7
92 Cắt khe co giãn nền sân bê tông 142,188 m
93 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 14,94
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 206,88
95 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm 139,01
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II 14,92 100m³
97 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II 84,45 100m
98 Vét bùn đầu cọc 13,51
99 Đắp cát phủ đầu cọc 13,51
100 Nilong lót 135,12
101 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 17,62
102 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 87,83
103 Nilong lót 270,91
104 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1 100m²
105 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,22 tấn
106 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,44 tấn
107 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m 1,35 tấn
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 16,36
109 Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 40,64
110 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 8,48
111 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,36 100m²
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,96
113 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 6,85
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 156,64
115 Ốp đá granít tự nhiên (màu bông lau) vào tường, có chốt bằng inox 105,37
116 Nilong lót 244,6
117 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 24,46
118 Lát nền, sàn gạch terrazo tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 244,6
119 Sản xuất hàng rào bằng Inox 304 2.117,42 kg
120 Sản xuất cửa bằng Inox 304 352 kg
121 Bulong M14, L=150mm 184 cái
122 Lắp dựng hàng rào Inox 252,21
123 Lắp dựng các loại cửa inox 28,8
124 Sản xuất, lắp dựng mũi giáo bằng inox 304 131,32 cái
125 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 15,055 100m³
126 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 15,055 100m³/km
127 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 334
128 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II 20,27
129 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,537 100m³
130 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 0,537 100m³/km
131 Phá dỡ hàng rào 12,92
132 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm 0,88
133 Phá dỡ móng các loại móng gạch 1,91
134 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,03 100m³
135 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 0,03 100m³/km
136 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 1,91
137 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 0,88
138 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 16,57
139 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại 16,57
140 Lắp dựng hàng rào sắt (tận dụng hàng rào cũ) 12,92
141 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 4,96
142 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,05 100m³
143 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 0,05 100m³/km
144 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,76
145 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy 0,02 100m²
146 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 0,92
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 8,37
148 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 4,65
149 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,65
150 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,03 100m²
151 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,03 tấn
152 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn 9 cái
153 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 1,6
154 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy 0,01 100m²
155 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,35
156 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 0,42
157 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 0,4
158 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,01 100m²
159 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,005 tấn
160 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,07
161 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,53
162 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,01 100m³
163 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 0,01 100m³/km
164 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,2
165 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 2,31
166 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 0,61
167 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,04 100m²
168 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,02 tấn
169 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,34
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,75
171 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,06
172 Trát trần, vữa XM mác 75 3,44
173 Máy bơm công suất 30HP, cột áp H>50m, lưu lượng nước >25m3/h 2 cái
174 Giỏ bơm 2 bộ
175 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,5 100m
176 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 12 cái
177 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A 2 cái
178 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm 30 m
179 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 30 m
180 Sản xuất cửa bằng inox 19,23 kg
181 Lắp dựng cửa không có khuôn 1,54
182 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm 21,78 m
183 Tháo dỡ cửa, 25,11
184 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm 2,79
185 Phá dỡ tam cấp 1,05
186 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 3,56
187 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 34,58
188 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ 34,25
189 Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,03 100m³
190 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 0,03 100m³/km
191 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II 4,07 100m³
192 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 2,32 100m²
193 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát có modul 1,34-1,72) 1,8 100m³
194 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy 0,53 100m²
195 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 10,18
196 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,54 tấn
197 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 4,35 tấn
198 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm 1,5 tấn
199 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm 49,74
200 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,08 100m²
201 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,06 tấn
202 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 0,35 tấn
203 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm 0,07 tấn
204 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,74
205 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 3,92
206 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,33 100m²
207 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,09 tấn
208 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,45 tấn
209 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,26
210 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 153,5
211 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,95
212 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy 0,04 100m²
213 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm 0,8 tấn
214 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,02 tấn
215 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,45
216 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm 0,3 100m²
217 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,84
218 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... 17,97
219 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 5,15
220 Đắp cát nền móng công trình, 49,05
221 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 3,75 100m³
222 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 3,75 100m³/km
223 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 7,79
224 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,83 100m²
225 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,37 tấn
226 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,93 tấn
227 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m 0,39 tấn
228 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 11,56
229 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,248 100m²
230 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,02 tấn
231 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m 0,11 tấn
232 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,22
233 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,48 100m²
234 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,67 tấn
235 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,22 tấn
236 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m 4,5 tấn
237 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,68
238 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 3,39 100m²
239 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,77 tấn
240 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 36,89
241 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 18,04
242 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 81,19
243 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 13,11
244 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 353,16
245 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 616,2
246 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 42,82
247 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 35,22
248 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 73,74
249 Trát trần, vữa XM mác 75 187,73
250 Láng granitô bậc tam cấp 3,2
251 Đóng tường, trần chống phóng xạ bằng tấm chì dày 2mm 136,3
252 Làm trần, tường bằng tấm trần alumex dày 4mm, khung thép hộp mạ kẽm 112,11
253 Gia công, lắp dựng cửa chống phóng xạ, cửa khung thép bọc tấm chì dày 2mm 5,06
254 Gia công, lắp dựng ô kính chì chống phóng xạ, kích thước 1,2x0,6x0.01m 1 tấm
255 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 68,26
256 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 30,3 m
257 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 30,3 m
258 Đắp chân, đầu cột 9 cái
259 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... 44,83
260 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 44,83
261 Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600, vữa XM mác 75 167,84
262 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox 20,07
263 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại 912,89
264 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại 310,34
265 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại ( diện tích tường trát vẩy) 42,82
266 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa đa điểm…) 30,51
267 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện: bản lề, tay nắm…) 29,7
268 Sản xuất cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4mm, bưng tôn tấm dày 8mm 2,16
269 Sản xuất hoa Inox của sổ bằng Inox hộp 15x15x1.1mm 160,93 kg
270 Lắp dựng hoa sắt cửa 32,4
271 Lắp dựng cửa vào khuôn 70,85
272 Quét dung dịch chống thấm và dán màng Lemax chống thấm dày 3mm 42,64 m
273 Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 59,41
274 Ốp tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x600 247,53
275 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 117,3
276 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường 58,88
277 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả 58,88
278 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ 176,18
279 Sản xuất vách Compac HPL 41,84
280 Góc Inox 304 48 cái
281 Chân Inox 304 42 cái
282 Bản lề Inox 304 36 bộ
283 Nẹp nhôm U100x50mm 21,9 m
284 Sản xuất khung bàn rửa bằng inox 304 40,02 kg
285 Lắp dựng khung inox 2,7
286 Ốp đá granít tự nhiên 3,6
287 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 2,09
288 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 6,3
289 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,63
290 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,12 100m²
291 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,06 tấn
292 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,01
293 Gia công xà gồ thép 0,93 tấn
294 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ 59,2
295 Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0.45mm 0,8 100m²
296 Tôn úp nóc, úp sườn, dày 0.45mm, khổ rộng B=400mm 6,6 m
297 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại 14,01
298 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm 0,31 100m
299 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm 0,55 100m
300 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 1,17 100m
301 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,2 100m
302 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,15 100m
303 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm 0,28 100m
304 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm 0,16 100m
305 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 15 cái
306 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm 25 cái
307 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 28 cái
308 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm 45 cái
309 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 10 cái
310 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 18 cái
311 Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm 32 cái
312 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
313 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
314 Lắp dựng Chinfonte 6 bộ
315 Lắp đặt gương soi 6 cái
316 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
317 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 9 cái
318 Lắp đặt hộp đựng 9 cái
319 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
320 Lắp dựng thoát sàn 12 cái
321 Khóa 40,32 4 cái
322 Cầu chắn rác 4 cái
323 Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm 4 cái
324 Quai nhê inox 56 cái
325 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 2 bể
326 Phao bơm điện 2 cái
327 Lắp đặt quạt điện - quạt trần 4 cái
328 Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Led 20W 18 bộ
329 Lắp đặt đèn Tip Led đơn 1200-18W-220V 12 bộ
330 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm, ống cứng 300 m
331 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, ống cứng 150 m
332 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm, ống cứng 10 m
333 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm 80 m
334 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 127 hộp
335 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm 366 m
336 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm 200 m
337 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10mm 31,8 m
338 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm 80 m
339 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A 4 cái
340 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A 2 cái
341 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A 1 cái
342 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn 32 cái
343 Tủ điện 350x450x170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) 3 cái
344 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 6 máy
345 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm 0,3 100m
346 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm 0,3 100m
347 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm 0,18 100m
348 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5 85 m
349 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A 6 cái
350 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II 15,87
351 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 0,66
352 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,02 100m²
353 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm 0,06 tấn
354 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,99
355 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 3,13
356 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 0,42
357 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,72
358 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất 19,72
359 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 4,19
360 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,02 100m²
361 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,05 tấn
362 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,66
363 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg 4 cấu kiện
364 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,49
365 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,05 100m³
366 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp II 0,05 100m³/km
367 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,02
368 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II 9,33
369 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,1 100m³
370 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II 0,1 100m³/km
371 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,66
372 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy 0,06 100m²
373 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 2,81
374 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,57
375 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 7,32
376 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,38
377 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,09 100m²
378 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn 0,07 tấn
379 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg 28 cấu kiện
B Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị
1 Thang máy 3 điểm dừng tải trọng 1350 KG theo thiết kế và yêu cầu của HSMT tại chương V 1 cái
2 Điều hoà inverter 1 chiều 18000 BTU theo thiết kế và yêu cầu của HSMT tại chương V 6 cái
3 Máy phát điện 3 pha chạy dầu diese, công suất 200 KVA theo thiết kế và yêu cầu của HSMT tại chương V 1 cái
4 Chi phí quản lý mua sắm thiết của nhà thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->