Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống thoát nước thải và các hạng mục phụ trợ, mở rộng khoa khám cận lâm sàng – khoa dược Bệnh viện Tâm Thần.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm Thần Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Hệ thống thoát nước thải và các hạng mục phụ trợ, mở rộng khoa khám cận lâm sàng – khoa dược Bệnh viện Tâm Thần. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện Tâm Thần và Vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-31 17:29:00 đến ngày 2020-08-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,313,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 32,45 | m³ | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | 0,65 | 100m³ | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | 3,47 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm, chiều dày 14,8mm | 4,99 | 100m | |
| 5 | Đai giữ ống bằng hộp Inox 15x15x1.1mm | 73,1 | kg | |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, | 30,32 | m³ | |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,22 | m³ | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,97 | 100m³ | |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 0,97 | 100m³/km | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 18,83 | m³ | |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,19 | 100m³ | |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | 0,19 | 100m³/km | |
| 13 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,69 | m³ | |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | 0,13 | 100m² | |
| 15 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 5,37 | m³ | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40 | m² | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 10 | m² | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,07 | m³ | |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,12 | 100m² | |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,12 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | 40 | cấu kiện | |
| 22 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | 7,2 | m | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,79 | m² | |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | 1,57 | 100m³ | |
| 25 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | 32,19 | 100m | |
| 26 | Vét bùn đầu cọc | 5,15 | m³ | |
| 27 | Đắp cát nền móng công trình, | 5,15 | m³ | |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,11 | 100m² | |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | 1,32 | 100m² | |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,09 | 100m² | |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 1,26 | tấn | |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,72 | tấn | |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,01 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1 | tấn | |
| 36 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,15 | m³ | |
| 37 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,5 | m³ | |
| 38 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,74 | m³ | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,75 | m³ | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,5 | m² | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 41,63 | m² | |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 52,33 | m³ | |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 1,05 | 100m³ | |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 1,05 | 100m³/km | |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5 | m³ | |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,14 | 100m² | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,35 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt tấm đan | 20 | cấu kiện | |
| 49 | Bơm chìm HP h=6.5m, lưu lượng 18m3/h | 2 | cái | |
| 50 | Phao bơm điện | 2 | cái | |
| 51 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cm | 9 | m | |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,07 | m³ | |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | 0,07 | m³ | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 56 | Đắp cát móng đường ống, | 0,068 | m³ | |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | 0,14 | m³ | |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | 0,14 | m³ | |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | 30 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | 30 | m | |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 62 | Tủ điện nhựa 350x250x150mm | 1 | cái | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 43,47 | m³ | |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | 3,98 | 100m³ | |
| 65 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 4,41 | 100m³ | |
| 66 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 4,41 | 100m³/km | |
| 67 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 43,47 | m³ | |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | 1,08 | 100m² | |
| 69 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 81,76 | m³ | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 786,52 | m² | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 256,02 | m² | |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 38,09 | m³ | |
| 73 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,82 | 100m² | |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 1,78 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | 529 | cấu kiện | |
| 76 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | 1.047 | cấu kiện | |
| 77 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, | 54,04 | m³ | |
| 78 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | 713,56 | m² | |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,65 | 100m³ | |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 0,65 | 100m³/km | |
| 81 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 24,81 | m³ | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 938,62 | m² | |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | 270,25 | m² | |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | 1.047 | cấu kiện | |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình, | 82,14 | m³ | |
| 86 | Nilong chống mất nước | 1.409,16 | m² | |
| 87 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 143,91 | m³ | |
| 88 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch 400x400 | 821,4 | m² | |
| 89 | Nilong lót | 536,7 | m² | |
| 90 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 53,67 | m³ | |
| 91 | Đánh bóng nền sân | 536,7 | m² | |
| 92 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | 142,188 | m | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 14,94 | m³ | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 206,88 | m² | |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240mm | 139,01 | m² | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II | 14,92 | 100m³ | |
| 97 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | 84,45 | 100m | |
| 98 | Vét bùn đầu cọc | 13,51 | m³ | |
| 99 | Đắp cát phủ đầu cọc | 13,51 | m³ | |
| 100 | Nilong lót | 135,12 | m² | |
| 101 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,62 | m³ | |
| 102 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | 87,83 | m³ | |
| 103 | Nilong lót | 270,91 | m² | |
| 104 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1 | 100m² | |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,22 | tấn | |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,44 | tấn | |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | 1,35 | tấn | |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 16,36 | m³ | |
| 109 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 40,64 | m³ | |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 8,48 | m³ | |
| 111 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,36 | 100m² | |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,96 | m³ | |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 6,85 | m³ | |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,64 | m² | |
| 115 | Ốp đá granít tự nhiên (màu bông lau) vào tường, có chốt bằng inox | 105,37 | m² | |
| 116 | Nilong lót | 244,6 | m² | |
| 117 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,46 | m³ | |
| 118 | Lát nền, sàn gạch terrazo tiết diện 400x400mm, vữa XM mác 75 | 244,6 | m² | |
| 119 | Sản xuất hàng rào bằng Inox 304 | 2.117,42 | kg | |
| 120 | Sản xuất cửa bằng Inox 304 | 352 | kg | |
| 121 | Bulong M14, L=150mm | 184 | cái | |
| 122 | Lắp dựng hàng rào Inox | 252,21 | m² | |
| 123 | Lắp dựng các loại cửa inox | 28,8 | m² | |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng mũi giáo bằng inox 304 | 131,32 | cái | |
| 125 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 15,055 | 100m³ | |
| 126 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 15,055 | 100m³/km | |
| 127 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 334 | m² | |
| 128 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 20,27 | m³ | |
| 129 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,537 | 100m³ | |
| 130 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 0,537 | 100m³/km | |
| 131 | Phá dỡ hàng rào | 12,92 | m² | |
| 132 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm | 0,88 | m³ | |
| 133 | Phá dỡ móng các loại móng gạch | 1,91 | m³ | |
| 134 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,03 | 100m³ | |
| 135 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 0,03 | 100m³/km | |
| 136 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 1,91 | m³ | |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,88 | m³ | |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,57 | m² | |
| 139 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 16,57 | m² | |
| 140 | Lắp dựng hàng rào sắt (tận dụng hàng rào cũ) | 12,92 | m² | |
| 141 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 4,96 | m³ | |
| 142 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,05 | 100m³ | |
| 143 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 0,05 | 100m³/km | |
| 144 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,76 | m³ | |
| 145 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | 0,02 | 100m² | |
| 146 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 0,92 | m³ | |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,37 | m² | |
| 148 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,65 | m² | |
| 149 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,65 | m³ | |
| 150 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m² | |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,03 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | 9 | cái | |
| 153 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 1,6 | m³ | |
| 154 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | 0,01 | 100m² | |
| 155 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,35 | m³ | |
| 156 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 0,42 | m³ | |
| 157 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | 0,4 | m³ | |
| 158 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,01 | 100m² | |
| 159 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,005 | tấn | |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,07 | m³ | |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,53 | m³ | |
| 162 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,01 | 100m³ | |
| 163 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 0,01 | 100m³/km | |
| 164 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,2 | m³ | |
| 165 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 2,31 | m² | |
| 166 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,61 | m³ | |
| 167 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,04 | 100m² | |
| 168 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 169 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,34 | m³ | |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,75 | m² | |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,06 | m² | |
| 172 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,44 | m² | |
| 173 | Máy bơm công suất 30HP, cột áp H>50m, lưu lượng nước >25m3/h | 2 | cái | |
| 174 | Giỏ bơm | 2 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 177 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 2 | cái | |
| 178 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm | 30 | m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 30 | m | |
| 180 | Sản xuất cửa bằng inox | 19,23 | kg | |
| 181 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 1,54 | m² | |
| 182 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cm | 21,78 | m | |
| 183 | Tháo dỡ cửa, | 25,11 | m² | |
| 184 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm | 2,79 | m³ | |
| 185 | Phá dỡ tam cấp | 1,05 | m³ | |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 75 | 3,56 | m³ | |
| 187 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | 34,58 | m² | |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,25 | m² | |
| 189 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,03 | 100m³ | |
| 190 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 0,03 | 100m³/km | |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II | 4,07 | 100m³ | |
| 192 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 2,32 | 100m² | |
| 193 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát có modul 1,34-1,72) | 1,8 | 100m³ | |
| 194 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | 0,53 | 100m² | |
| 195 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 10,18 | m³ | |
| 196 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,54 | tấn | |
| 197 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 4,35 | tấn | |
| 198 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 1,5 | tấn | |
| 199 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | 49,74 | m³ | |
| 200 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m² | |
| 201 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,06 | tấn | |
| 202 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,35 | tấn | |
| 203 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | 0,07 | tấn | |
| 204 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,74 | m³ | |
| 205 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | 3,92 | m³ | |
| 206 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,33 | 100m² | |
| 207 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,09 | tấn | |
| 208 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,45 | tấn | |
| 209 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,26 | m³ | |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 153,5 | m³ | |
| 211 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,95 | m³ | |
| 212 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | 0,04 | 100m² | |
| 213 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | 0,8 | tấn | |
| 214 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,02 | tấn | |
| 215 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,45 | m³ | |
| 216 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | 0,3 | 100m² | |
| 217 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,84 | m³ | |
| 218 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 17,97 | m² | |
| 219 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 5,15 | m² | |
| 220 | Đắp cát nền móng công trình, | 49,05 | m³ | |
| 221 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 3,75 | 100m³ | |
| 222 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 3,75 | 100m³/km | |
| 223 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 7,79 | m³ | |
| 224 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,83 | 100m² | |
| 225 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,37 | tấn | |
| 226 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,93 | tấn | |
| 227 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | 0,39 | tấn | |
| 228 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 11,56 | m³ | |
| 229 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,248 | 100m² | |
| 230 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,02 | tấn | |
| 231 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | 0,11 | tấn | |
| 232 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,22 | m³ | |
| 233 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,48 | 100m² | |
| 234 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,67 | tấn | |
| 235 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,22 | tấn | |
| 236 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | 4,5 | tấn | |
| 237 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,68 | m³ | |
| 238 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 3,39 | 100m² | |
| 239 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,77 | tấn | |
| 240 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 36,89 | m³ | |
| 241 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 18,04 | m³ | |
| 242 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 81,19 | m³ | |
| 243 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 13,11 | m³ | |
| 244 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 353,16 | m² | |
| 245 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 616,2 | m² | |
| 246 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 42,82 | m² | |
| 247 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,22 | m² | |
| 248 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 73,74 | m² | |
| 249 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 187,73 | m² | |
| 250 | Láng granitô bậc tam cấp | 3,2 | m² | |
| 251 | Đóng tường, trần chống phóng xạ bằng tấm chì dày 2mm | 136,3 | m² | |
| 252 | Làm trần, tường bằng tấm trần alumex dày 4mm, khung thép hộp mạ kẽm | 112,11 | m² | |
| 253 | Gia công, lắp dựng cửa chống phóng xạ, cửa khung thép bọc tấm chì dày 2mm | 5,06 | m² | |
| 254 | Gia công, lắp dựng ô kính chì chống phóng xạ, kích thước 1,2x0,6x0.01m | 1 | tấm | |
| 255 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 68,26 | m² | |
| 256 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 30,3 | m | |
| 257 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 30,3 | m | |
| 258 | Đắp chân, đầu cột | 9 | cái | |
| 259 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 44,83 | m² | |
| 260 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 44,83 | m² | |
| 261 | Lát nền, sàn gạch granit kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | 167,84 | m² | |
| 262 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | 20,07 | m² | |
| 263 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 912,89 | m² | |
| 264 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 310,34 | m² | |
| 265 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại ( diện tích tường trát vẩy) | 42,82 | m² | |
| 266 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa đa điểm…) | 30,51 | m² | |
| 267 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép pano kính dán an toàn 2 lớp dày 6.38mm (bao gồm phụ kiện: bản lề, tay nắm…) | 29,7 | m² | |
| 268 | Sản xuất cửa đi bằng khung thép hộp mạ kẽm 25x50x1.4mm, bưng tôn tấm dày 8mm | 2,16 | m² | |
| 269 | Sản xuất hoa Inox của sổ bằng Inox hộp 15x15x1.1mm | 160,93 | kg | |
| 270 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 32,4 | m² | |
| 271 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 70,85 | m² | |
| 272 | Quét dung dịch chống thấm và dán màng Lemax chống thấm dày 3mm | 42,64 | m | |
| 273 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | 59,41 | m² | |
| 274 | Ốp tường, trụ, cột, gạch kích thước 300x600 | 247,53 | m² | |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,3 | m² | |
| 276 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường | 58,88 | m² | |
| 277 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | 58,88 | m² | |
| 278 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | 176,18 | m² | |
| 279 | Sản xuất vách Compac HPL | 41,84 | m² | |
| 280 | Góc Inox 304 | 48 | cái | |
| 281 | Chân Inox 304 | 42 | cái | |
| 282 | Bản lề Inox 304 | 36 | bộ | |
| 283 | Nẹp nhôm U100x50mm | 21,9 | m | |
| 284 | Sản xuất khung bàn rửa bằng inox 304 | 40,02 | kg | |
| 285 | Lắp dựng khung inox | 2,7 | m² | |
| 286 | Ốp đá granít tự nhiên | 3,6 | m² | |
| 287 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 2,09 | m³ | |
| 288 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | 6,3 | m³ | |
| 289 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,63 | m³ | |
| 290 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,12 | 100m² | |
| 291 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,06 | tấn | |
| 292 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,01 | m² | |
| 293 | Gia công xà gồ thép | 0,93 | tấn | |
| 294 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,2 | m² | |
| 295 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | 0,8 | 100m² | |
| 296 | Tôn úp nóc, úp sườn, dày 0.45mm, khổ rộng B=400mm | 6,6 | m | |
| 297 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | 14,01 | m² | |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,31 | 100m | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | 0,55 | 100m | |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 1,17 | 100m | |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,2 | 100m | |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,15 | 100m | |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,28 | 100m | |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,16 | 100m | |
| 305 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 306 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | 25 | cái | |
| 307 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 28 | cái | |
| 308 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 45 | cái | |
| 309 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 310 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 18 | cái | |
| 311 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PPR, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | 32 | cái | |
| 312 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 314 | Lắp dựng Chinfonte | 6 | bộ | |
| 315 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 316 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 317 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 318 | Lắp đặt hộp đựng | 9 | cái | |
| 319 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 320 | Lắp dựng thoát sàn | 12 | cái | |
| 321 | Khóa 40,32 | 4 | cái | |
| 322 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 323 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 324 | Quai nhê inox | 56 | cái | |
| 325 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | 2 | bể | |
| 326 | Phao bơm điện | 2 | cái | |
| 327 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | 4 | cái | |
| 328 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 bóng Led 20W | 18 | bộ | |
| 329 | Lắp đặt đèn Tip Led đơn 1200-18W-220V | 12 | bộ | |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm, ống cứng | 300 | m | |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, ống cứng | 150 | m | |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm, ống cứng | 10 | m | |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/50mm | 80 | m | |
| 334 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | 127 | hộp | |
| 335 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | 366 | m | |
| 336 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | 200 | m | |
| 337 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x10mm | 31,8 | m | |
| 338 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm | 80 | m | |
| 339 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 4 | cái | |
| 340 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | 2 | cái | |
| 341 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | 1 | cái | |
| 342 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | 32 | cái | |
| 343 | Tủ điện 350x450x170 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | 3 | cái | |
| 344 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 6 | máy | |
| 345 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,3 | 100m | |
| 346 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,3 | 100m | |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,18 | 100m | |
| 348 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5 | 85 | m | |
| 349 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 6 | cái | |
| 350 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | 15,87 | m³ | |
| 351 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,66 | m³ | |
| 352 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,02 | 100m² | |
| 353 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | 0,06 | tấn | |
| 354 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,99 | m³ | |
| 355 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 3,13 | m³ | |
| 356 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 0,42 | m³ | |
| 357 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,72 | m² | |
| 358 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | 19,72 | m² | |
| 359 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,19 | m² | |
| 360 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,02 | 100m² | |
| 361 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,05 | tấn | |
| 362 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,66 | m³ | |
| 363 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | 4 | cấu kiện | |
| 364 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,49 | m³ | |
| 365 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,05 | 100m³ | |
| 366 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km , đất cấp II | 0,05 | 100m³/km | |
| 367 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,02 | m³ | |
| 368 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | 9,33 | m³ | |
| 369 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,1 | 100m³ | |
| 370 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km , đất cấp II | 0,1 | 100m³/km | |
| 371 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,66 | m³ | |
| 372 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | 0,06 | 100m² | |
| 373 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | 2,81 | m³ | |
| 374 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,57 | m² | |
| 375 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,32 | m² | |
| 376 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,38 | m³ | |
| 377 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,09 | 100m² | |
| 378 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,07 | tấn | |
| 379 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | 28 | cấu kiện | |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Thang máy 3 điểm dừng tải trọng 1350 KG theo thiết kế và yêu cầu của HSMT tại chương V | 1 | cái | |
| 2 | Điều hoà inverter 1 chiều 18000 BTU theo thiết kế và yêu cầu của HSMT tại chương V | 6 | cái | |
| 3 | Máy phát điện 3 pha chạy dầu diese, công suất 200 KVA theo thiết kế và yêu cầu của HSMT tại chương V | 1 | cái | |
| 4 | Chi phí quản lý mua sắm thiết của nhà thầu | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi