Gói thầu: Xây Lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772246-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HẠ TẦNG HOÀNG VŨ |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200772238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-26 09:17:00 đến ngày 2020-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,438,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ MÁY | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8471 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 bằng máy đào <=0,8m3, rộng móng <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4809 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất cấp 2 bằng thủ công, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3853 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 2 bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0632 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2239 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6963 | m3 |
| 8 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2982 | m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm giằng nhà M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7128 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5453 | m3 |
| 11 | Bê tông cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9865 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ cầu M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | m3 |
| 13 | Bê tông mái M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1349 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ máy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,ô văng, sê nô M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m³ |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 18 | Vữa lót M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5198 | m3 |
| 19 | Xây gạch tường VXM M50, H<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7866 | m3 |
| 20 | Trát tường dày 1,5 cm VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5227 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9227 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | m2 |
| 23 | Lán nền không đánh màu M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0491 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng ván khuôn xà, dầm giăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng ván khuôn bản móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm, ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm, ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 31 | GC, LD cốt thép sàn D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4317 | Tấn |
| 32 | GC, LD cốt thép sàn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 33 | GC, LD cốt thép dầm, giằng D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8781 | Tấn |
| 34 | GC, LD cốt thép dầm, giằng D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 35 | GC, LD cốt thép dầm, giằng D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5228 | Tấn |
| 36 | GC, LD cốt thép dầm, giằng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 37 | GC, LD cốt thép dầm, giằng D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 38 | GC, LD cốt thép trụ D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3646 | Tấn |
| 39 | GC, LD cốt thép trụ D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Tấn |
| 40 | GC, LD cốt thép trụ D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6222 | Tấn |
| 41 | GC, LD cốt thép trụ D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | Tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường d≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | Tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường d≤18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2784 | Tấn |
| 44 | Sản xuất cửa đi sắt hộp kẽm 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ kính hộp kẽm 20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | Tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m2 |
| 51 | Lợp tôn mái có chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | 100m2 |
| 52 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 53 | Bộ cùm ống thép D250, dày 5mm (bu lông M12+thép tấm rộng 10cm, dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Bộ cùm ống thép D200, dày 5mm (bu lông M12+thép tấm rộng 10cm, dày 10mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Sản xuất và lắp đặt van xả khí (d=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| B | Ống tưới N1 (D250mm) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp 2 bằng máy đào <=0,8m3, rộng móng <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3361 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp 2 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1375 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 2 bằng đầm cóc độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8985 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cấp 2 bằng thủ công, độ chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8345 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 9 | Bê tông thanh giằng, dầm, sàn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường dầm, cầu CTác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | 100m² |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường d≤10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen nối bằng phương pháp hàn Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (D=250x 9,6mm) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,511 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE (D=250mm) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt van xả khí (d=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt van xả cặn (d=250-90mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE (D=250mm) bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt bích thép (D=250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp |
| 21 | Lắp đặt khóa D=90 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE (D=250-90) bằng phương pháp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển máy bơm TĐ-MB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện TĐ-BCK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cáp điện từ tủ điện về máy bơm (3x25+1x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 4 | Cáp điện từ tủ điện về máy bơm (3x4+1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 5 | Công tắc đơn một chiều I<=5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bảng nhựa 180x250 vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Máng nhựa =<27mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Cáp điện CXV (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Cáp điện CXV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Đèn huỳnh quang 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,4 mét A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,4 mét C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cột |
| 5 | Móng cột bê tông BTLT MT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông BTLT MT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Móng |
| 8 | Móng néo 9-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 9 | Dây néo TK 35-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cổ dề cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC-A(4x50)-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | Mét |
| 14 | Dây đồng bọc CV-25 đấu từ tủ điện máy bơm đến hệ thống tiếp địa trụ cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 15 | Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Cái |
| 16 | Ống nhựa fi 60 luồn cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm ĐCAM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Kẹp nối xuyên cách điện 2 bulông 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Bulông móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | Khoá néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Đai thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 24 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| E | Lắp đặt thiết bị đường ống, máy bơm | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm LT 150-20 (động cơ 15kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ động cơ và máy bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển MB +phụ kiện (từ Đà Nẵng ¸ Ctr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 4 | Sản xuất, ống thép F250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép F250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 6 | Sản xuất, ống thép F200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép F200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m |
| 8 | Sản xuất, bích thép F250/280-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bích thép F250-12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cút thépF250; 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cút thép F250; 1290 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cút thép F250; 1410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Mối ghép ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | Tấn |
| 14 | Nắp mồi máy bơm đường ống 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cửa xử lý rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | Tấn |
| 16 | Lưới chắn rác đường ống F250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 17 | Sơn chống gỉ đường ống F250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ống thép F300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m |
| 19 | Vận chuyển ống thép+phụ kiện (từ ĐN ¸ Ctr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | tấn |
| 20 | Sơn chống gỉ đường ống F200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| F | Phần hệ thống mồi nước | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chân không BCK29-510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F=49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm F=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phụ tùng ống thép F=49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt phụ tùng ống thép F=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren đồng F=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren F27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Vận chuyển MB +phụ kiện (từ Đà Nẵng ¸ Ctr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| G | Mua thiết bị đường ống, máy bơm |
|||
| 1 | Máy bơm LT 150-20 (động cơ 15 kw )<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chân không BCK 29-510 ( đ. cơ 3kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Palăng xích 3 tấn NIT 030-0005 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây xích tời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi