Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trạm xử lý nước thải khu vực văn phòng Công ty và cụm bến 3 cảng Làng Khánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200790784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trạm xử lý nước thải khu vực văn phòng Công ty và cụm bến 3 cảng Làng Khánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-02 09:47:00 đến ngày 2020-08-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,167,839,127 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cừ vây hố đào | |||
| 1 | Thuê cọc cừ 45 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 2 | Vận chuyển cọc cừ Hải Phòng - Hạ Long (1 chuyến vận chuyển 40 cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển máy ép nhổ (vận chuyển 04 lượt đi về Hải Phòng - Hạ Long) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| B | Tháo dỡ và dựng lại nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ nhà xe diện tích 100m2 ( gồm hệ thống vì kèo, xà gồ, cột chống, mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 5 | Lắp dựng nhà xe diện tích 100m2 (gồm hệ thống vì kèo, xà gồ, cột chống, mái tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 6 | Vật liệu tiêu hao nhà xe, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 8 | Cửa sắt (2,2mx1.4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| C | Hố ga, đường ống dẫn nước thải | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Rải nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 15 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m2 |
| 16 | Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| D | Bể bê tông cốt thép | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,609 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,557 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,657 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,615 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,6 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,4 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 30 | Băng cản nước PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m |
| E | Điện động lực trạm xử lý nước thải văn phòng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện động lực (tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện, loại trong nhà, kiểu treo cùng phụ kiện lắp đặt trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 13 | Cọc nối đất L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,95 | kg |
| 14 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,006 | 10 m |
| 15 | Dây nối đất L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | kg |
| 16 | Dây nối đất F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 17 | Cờ nối đất L60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | kg |
| 18 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Các chi tiết lắp đặt khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| G | Hệ thống đường ống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Bệ đặt thiết bị khu cảng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,829 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,764 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,13 | m3 |
| 8 | Cừ larsen loại cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| I | Bể điều hòa khu cảng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 22 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| J | Bể bùn khu cảng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,47 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 19 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| K | Nhà điều khiển | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,26 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,62 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,768 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,62 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,344 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 27 | Cửa khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m |
| L | Điện động lực trạm xử lý nước thải Làng Khánh | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện động lực (tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện, loại trong nhà, kiểu treo cùng phụ kiện lắp đặt trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| M | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 13 | Cọc nối đất L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,95 | kg |
| 14 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,006 | 10 m |
| 15 | Dây nối đất L40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | kg |
| 16 | Dây nối đất F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,17 | kg |
| 17 | Cờ nối đất L60x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | kg |
| 18 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Các chi tiết lắp đặt khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| N | Hệ thống đường ống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| O | Thiết bị khu vực văn phòng | |||
| 1 | Thiết bị tách mỡ, tách rác đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải từ hố ga về trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống liên động giữa hố thu và bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Bơm nước thải bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bơm nước hồi lưu bể hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bơm bùn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bơm rửa ngược bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Vật liệu cho hệ thống xử lý (hiếu khí, thiếu khí, lắng, lọc, khử trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống phân phối khí tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 13 | Bơm định lượng hoá chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Hệ thống pha chế hoá chất điều chỉnh pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 15 | Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 17 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 18 | Lắp đặt, hướng dẫn vận hành hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Hệ thống giàn đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| P | Thiết bị khu vực Làng Khánh | |||
| 1 | Thiết bị tách mỡ, tách rác đầu vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm nước thải từ bể nước thải nhà ăn và bể nước thải khu văn phòng Cảng cụm bến 3 về trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Hệ thống liên động giữa hố thu và bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | HT |
| 4 | Bơm nước thải bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bơm nước hồi lưu bể hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Bơm bùn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Bơm rửa ngược bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hệ thống bể xử lý hợp khối (hiếu khí, thiếu khí, lắng, lọc, khử trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống phân phối khí tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 11 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| 13 | Bơm định lượng hoá chất khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Hệ thống pha chế hoá chất điều chỉnh pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 15 | Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 17 | Vận chuyển thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 18 | Hướng dẫn vận hành hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Hệ thống giàn đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| Q | Lắp đặt thiết bị khu vực văn phòng | |||
| 1 | Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bơm nước hồi lưu bể hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bơm rửa ngược bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hệ thống bể xử lý hợp khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1tấn |
| 6 | Lắp đặt bơm từ hố ga về bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bộ phận phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị khử khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng <=0,5(tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp đặt máy thổi khí (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp đặt hệ thống pha hóa chất khử trùng (01tank, 01 bơm, 01 cánh khuấy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Lắp đặt hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điên động lực và điều khiển trong trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| R | Lắp đặt thiết bị khu vực Làng Khánh | |||
| 1 | Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bơm nước hồi lưu bể hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bơm rửa ngược bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bơm nước thải từ bể thu gom về trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bom nước từ Bể phốt Nhà điều hành Công ty kho vận Cẩm Phả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hệ thống bể xử lý hợp khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1tấn |
| 8 | Lắp đặt bộ phận phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thiết bị khử khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng <=0,5(tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Lắp đặt máy thổi khí (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 12 | Lắp đặt hệ thống pha hóa chất khử trùng (01tank, 01 bơm, 01 cánh khuấy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 13 | Lắp đặt hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 14 | Lắp đặt hệ thống điên động lực và điều khiển trong trạm xử lý | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi