Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trạm xử lý nước thải khu vực văn phòng Công ty và cụm bến 3 cảng Làng Khánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200790784-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Tuyển than Hòn Gai -Vinacomin
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng trạm xử lý nước thải khu vực văn phòng Công ty và cụm bến 3 cảng Làng Khánh
Số hiệu KHLCNT 20200790762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay thương mại của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-02 09:47:00 đến ngày 2020-08-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,167,839,127 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cừ vây hố đào
1 Thuê cọc cừ 45 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
2 Vận chuyển cọc cừ Hải Phòng - Hạ Long (1 chuyến vận chuyển 40 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuyến
3 Vận chuyển máy ép nhổ (vận chuyển 04 lượt đi về Hải Phòng - Hạ Long) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chuyến
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m
5 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 100m
B Tháo dỡ và dựng lại nhà để xe
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m3
4 Tháo dỡ nhà xe diện tích 100m2 ( gồm hệ thống vì kèo, xà gồ, cột chống, mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
5 Lắp dựng nhà xe diện tích 100m2 (gồm hệ thống vì kèo, xà gồ, cột chống, mái tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
6 Vật liệu tiêu hao nhà xe, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
8 Cửa sắt (2,2mx1.4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m2
C Hố ga, đường ống dẫn nước thải
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
4 Rải nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
15 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m2
16 Láng đáy, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
D Bể bê tông cốt thép
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,609 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,702 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,557 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,06 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,11 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,657 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,615 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,363 tấn
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
18 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
22 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
23 Ván khuôn sàn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,6 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,4 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,63 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 m2
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m
30 Băng cản nước PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1 m
E Điện động lực trạm xử lý nước thải văn phòng
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện động lực (tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện, loại trong nhà, kiểu treo cùng phụ kiện lắp đặt trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
F Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m3
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
13 Cọc nối đất L75x75x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,95 kg
14 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,006 10 m
15 Dây nối đất L40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 kg
16 Dây nối đất F10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
17 Cờ nối đất L60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 kg
18 Bu lông M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Các chi tiết lắp đặt khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
G Hệ thống đường ống nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
H Bệ đặt thiết bị khu cảng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,829 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,19 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,764 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,13 m3
8 Cừ larsen loại cao 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
I Bể điều hòa khu cảng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,21 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
22 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
J Bể bùn khu cảng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,47 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
19 Băng cản nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
K Nhà điều khiển
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,62 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,544 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,768 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,62 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,344 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
27 Cửa khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
L Điện động lực trạm xử lý nước thải Làng Khánh
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Tủ điện động lực (tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện, loại trong nhà, kiểu treo cùng phụ kiện lắp đặt trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
M Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m3
12 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
13 Cọc nối đất L75x75x7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,95 kg
14 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,006 10 m
15 Dây nối đất L40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 kg
16 Dây nối đất F10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,17 kg
17 Cờ nối đất L60x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 kg
18 Bu lông M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Các chi tiết lắp đặt khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
N Hệ thống đường ống nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
O Thiết bị khu vực văn phòng
1 Thiết bị tách mỡ, tách rác đầu vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bơm nước thải từ hố ga về trạm xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Hệ thống liên động giữa hố thu và bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
4 Bơm nước thải bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Bơm nước hồi lưu bể hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Bơm bùn bể lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Bơm rửa ngược bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Vật liệu cho hệ thống xử lý (hiếu khí, thiếu khí, lắng, lọc, khử trùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
9 Hệ thống phân phối khí tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
10 Hệ thống khử mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
11 Máy khuấy chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
12 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 TB
13 Bơm định lượng hoá chất khử trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Hệ thống pha chế hoá chất điều chỉnh pH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
15 Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
16 Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
17 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
18 Lắp đặt, hướng dẫn vận hành hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
19 Hệ thống giàn đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
P Thiết bị khu vực Làng Khánh
1 Thiết bị tách mỡ, tách rác đầu vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Bơm nước thải từ bể nước thải nhà ăn và bể nước thải khu văn phòng Cảng cụm bến 3 về trạm xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Hệ thống liên động giữa hố thu và bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 HT
4 Bơm nước thải bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Bơm nước hồi lưu bể hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Bơm bùn bể lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Bơm rửa ngược bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Hệ thống bể xử lý hợp khối (hiếu khí, thiếu khí, lắng, lọc, khử trùng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
9 Hệ thống phân phối khí tinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
10 Hệ thống khử mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
11 Máy khuấy chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
12 Máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 TB
13 Bơm định lượng hoá chất khử trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Hệ thống pha chế hoá chất điều chỉnh pH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
15 Hệ thống điện động lực và điều khiển trong trạm xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
16 Hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
17 Vận chuyển thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
18 Hướng dẫn vận hành hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
19 Hệ thống giàn đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Q Lắp đặt thiết bị khu vực văn phòng
1 Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
2 Lắp đặt bơm nước hồi lưu bể hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
3 Lắp đặt bơm bùn bể lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
4 Lắp đặt bơm rửa ngược bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
5 Lắp đặt hệ thống bể xử lý hợp khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1tấn
6 Lắp đặt bơm từ hố ga về bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 Lắp đặt bộ phận phối khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
8 Lắp đặt thiết bị khử khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
9 Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng <=0,5(tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
10 Lắp đặt máy thổi khí (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
11 Lắp đặt hệ thống pha hóa chất khử trùng (01tank, 01 bơm, 01 cánh khuấy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
12 Lắp đặt hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
13 Lắp đặt hệ thống điên động lực và điều khiển trong trạm xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
R Lắp đặt thiết bị khu vực Làng Khánh
1 Lắp đặt bơm nước thải bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
2 Lắp đặt bơm nước hồi lưu bể hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
3 Lắp đặt bơm bùn bể lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
4 Lắp đặt bơm rửa ngược bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
5 Lắp đặt bơm nước thải từ bể thu gom về trạm xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
6 Lắp đặt bom nước từ Bể phốt Nhà điều hành Công ty kho vận Cẩm Phả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
7 Lắp đặt hệ thống bể xử lý hợp khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 1tấn
8 Lắp đặt bộ phận phối khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
9 Lắp đặt thiết bị khử khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
10 Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - Máy có khối lượng <=0,5(tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
11 Lắp đặt máy thổi khí (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
12 Lắp đặt hệ thống pha hóa chất khử trùng (01tank, 01 bơm, 01 cánh khuấy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
13 Lắp đặt hệ thống đường ống và van liên kết nội tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
14 Lắp đặt hệ thống điên động lực và điều khiển trong trạm xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->