Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200772229-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hùng Xuyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 20:21:00 đến ngày 2020-08-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,523,850,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 13,1974 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 69,46 | 1m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 18,0747 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 0,9513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 15,9145 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 5,5849 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 5,5849 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 14,885 | 1m3 |
| 9 | Đào hữu cơ, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 2,8281 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 3,0618 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 16,1145 | 1m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 10,139 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 1,9264 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 56,33 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 2,977 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 6,8205 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤700m | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 0,5633 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 17,957 | 1m3 |
| 19 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 3,4118 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 4,4114 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 661,71 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 3,7559 | 100m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 8,005 | 1m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 1,521 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 7,35 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 12,48 | m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 0,0151 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 4,7 | m3 |
| 29 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 5,8 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 0,319 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 1,431 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 2,047 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 24 | 1cấu kiện |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 62,24 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 0,76 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 3 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤500m | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 0,03 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 0,8408 | 100m3 |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 14 | m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 24,01 | m3 |
| B | Thuế, Phí tài nguyên | |||
| 1 | Thuế, Phí tài nguyên môi trường | Yêu cầu KT/ Chỉ dẫn KT TKBVTC | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi