Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI NAM SÔNG THƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200802251 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 10:48:00 đến ngày 2020-08-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,480,771,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cống số 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,41 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,26 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,55 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,21 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,86 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 52,51 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7503 | 100m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6286 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1994 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1215 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cầu công tác | Theo yêu cầu của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 9,8 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,45 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D32 thoát nước mái | Theo yêu cầu của HSMT | 15,5 | m |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2000mm (tải trọng A) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2500x2000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | mối nối |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,022 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1183 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0596 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0964 | tấn |
| 24 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0615 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 9,7 | m2 |
| 26 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1068 | tấn |
| 27 | Gia công hệ khung dàn, cánh cống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,501 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,501 | tấn |
| 29 | Gỗ nhóm II kín nước | Theo yêu cầu của HSMT | 0,015 | m3 |
| 30 | Gioong cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,9 | m |
| 31 | Máy đóng mở V5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 13,6 | m2 |
| 33 | Gia công hệ thép hèm phai cống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1693 | tấn |
| 34 | Lắp khe van, chiều sâu lắp <=10 (m) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1693 | tấn |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 74,08 | 100m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5736 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2862 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6866 | 100m3 |
| 39 | Đắp bờ bao bằng máy đào , đầm cóc , số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1036 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp II phá bờ bao thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,0314 | 100m3 |
| B | Cống số 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,61 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 25,59 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,69 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn cầu công tác, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,53 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,07 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái bậc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 113,19 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái | Theo yêu cầu của HSMT | 3,773 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3773 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0878 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 14,63 | m3 |
| 13 | Cắt khe co đường bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,92 | 10m |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3625 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7658 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2496 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột cầu công tác | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0474 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 12,04 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,11 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D32 thoát nước | Theo yêu cầu của HSMT | 40,2 | m |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | 1 đoạn cống |
| 23 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | mối nối |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0277 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1331 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu công tác, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,105 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu công tác, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1408 | tấn |
| 28 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0806 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 12,58 | m2 |
| 30 | Gia công cửa phẳng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4385 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4385 | tấn |
| 32 | Gỗ nhóm II kín nước | Theo yêu cầu của HSMT | 0,015 | m3 |
| 33 | Gioong cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,65 | m |
| 34 | Máy đóng mở V5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | m2 |
| 36 | Gia công hệ khung hèm phai cống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,245 | tấn |
| 37 | Lắp khe van, chiều sâu lắp <=10 (m) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,245 | tấn |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,375 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào , đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 3,3674 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,0757 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,3206 | 100m3 |
| 42 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6238 | 100m3 |
| 43 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp II phá bờ bao thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6238 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 14,65 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của HSMT | 15,02 | m3 |
| C | Cống số 3 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 13,67 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,26 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,95 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây dầm kè, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 50,06 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Theo yêu cầu của HSMT | 6,4255 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,6709 | 100m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSMT | 201,27 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 18,97 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | mối nối |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu của HSMT | 3,7 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu của HSMT | 1,52 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | đoạn ống |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0072 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0453 | tấn |
| 18 | Gia công cánh cống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1639 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1639 | tấn |
| 20 | Gioong cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| 21 | Máy đóng mở V1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m2 |
| 23 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2205 | tấn |
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2205 | tấn |
| 25 | Gia công hèm phai cống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1303 | tấn |
| 26 | Lắp khe van, chiều sâu lắp <=10 (m) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1303 | tấn |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0225 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5814 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,4448 | 100m3 |
| 30 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7067 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp II phá bờ bao thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,7067 | 100m3 |
| D | Cống số 4 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,53 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,63 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây dầm kè, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 50,56 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Theo yêu cầu của HSMT | 6,9569 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSMT | 212,96 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,14 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0911 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần cống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 1,29 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,88 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0243 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0764 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 2,05 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2554 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng <=1,75 tấn/m3 (tận dụng đất đào kênh) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,7866 | 100m3 |
| 18 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6328 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp II phá bờ bao thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6328 | 100m3 |
| E | Cống số 5 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,54 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,43 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,39 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 47,42 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,94 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái kè | Theo yêu cầu của HSMT | 4,0297 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4252 | 100m3 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSMT | 127,56 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0352 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,86 | m3 |
| 12 | Cắt khe co đường bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,35 | 10m |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3468 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Theo yêu cầu của HSMT | 0,5825 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0789 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0335 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 10,29 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,91 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 11 | 1 đoạn cống |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | mối nối |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,0108 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,067 | tấn |
| 23 | Gia công cánh cống | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3484 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3484 | tấn |
| 25 | Gỗ nhóm II kín nước | Theo yêu cầu của HSMT | 0,015 | m3 |
| 26 | Gioong cao su củ tỏi D40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,75 | m |
| 27 | Máy đóng mở V3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | m2 |
| 29 | Gia công hệ thép hèm phai | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2372 | tấn |
| 30 | Lắp khe van, chiều sâu lắp <=10 (m) | Theo yêu cầu của HSMT | 0,2372 | tấn |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 2,9126 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,1556 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8925 | 100m3 |
| 34 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,557 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp II phá bờ bao thi công | Theo yêu cầu của HSMT | 1,557 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén. | Theo yêu cầu của HSMT | 7,78 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén. | Theo yêu cầu của HSMT | 3,98 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén. | Theo yêu cầu của HSMT | 13,45 | m3 |
| F | Nạo vét kênh tiêu | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 19,8012 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 38,1189 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 19,8012 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2.6km tiếp theo - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 19,8012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 38,1189 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2.6km tiếp theo - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 38,1189 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào - đất cấp I đổ bên cạnh kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 12,6297 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 12,6297 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 12,6297 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.9km tiếp theo -đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 12,6297 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào, đất cấp II đổ bên cạnh kênh | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6965 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6965 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6965 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1.9km tiếp - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 1,6965 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 7,484 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 7,484 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 7,484 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.8km tiếp theo, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 7,484 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 8,0705 | 100m3 |
| 20 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,379 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 17,08 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp I lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSMT | 17,08 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 11,1231 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 11,1231 | 100m3 |
| 25 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,885 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 17,08 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.9km tiếp theo - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 17,08 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0525 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0.9km tiếp theo - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 3,0525 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 13,56 | 100m3 |
| 31 | Đào san đất trong phạm vi 50m bằng máy ủi - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 13,56 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 39,295 | 100m3 |
| 33 | Đào san đất trong phạm vi 50m bằng máy ủi - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 39,295 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 700m, đất cấp I ra bãi thải | Theo yêu cầu của HSMT | 13,56 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 700m, đất cấp II ra bãi thải | Theo yêu cầu của HSMT | 39,295 | 100m3 |
| 36 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 15,045 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất bằng máy đào - đất cấp I lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSMT | 15,045 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 29,6966 | 100m3 |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 29,6966 | 100m3 |
| 40 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 8,8985 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 500m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 15,045 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 500m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 29,6966 | 100m3 |
| 43 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 34,1046 | 100m3 |
| 44 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 85,2445 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 30,5718 | 100m3 |
| 46 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp I lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSMT | 30,5718 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 39,8326 | 100m3 |
| 48 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSMT | 39,8326 | 100m3 |
| 49 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 20,366 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 30,5718 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.7km tiếp theo - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 30,5718 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 39,8326 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.7km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 39,8326 | 100m3 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 172,8261 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSMT | 172,8261 | 100m3 |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 349,776 | 100m3 |
| 57 | Đào san đất trong phạm vi 70m bằng máy ủi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 21,3561 | 100m3 |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSMT | 328,4199 | 100m3 |
| 59 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 52,5619 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 172,8261 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2.6km tiếp theo, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 172,8261 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp II về bãi thải | Theo yêu cầu của HSMT | 328,4199 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2.6km tiếp theo, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 328,4199 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, máy đào - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 9,0302 | 100m3 |
| 65 | Đào san đất trong phạm vi 100m bằng máy ủi - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 9,0302 | 100m3 |
| 66 | Đắp bờ bao bằng máy đào, đầm cóc, số lượng máy đào 1 máy, độ chặt yêu cầu K= 0.85 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5166 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 9,0302 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3.8km tiếp theo - đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 9,0302 | 100m3 |
| 69 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu của HSMT | 262,1 | m3 |
| 70 | Vận chuyển tiếp 50m, loại bùn đặc đổ ra bãi thải | Theo yêu cầu của HSMT | 173,6 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1.4km tiếp theo - đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT | 0,885 | 100m3 |
| 73 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | 100m2 |
| 74 | Đắp bờ bao bằng máy đào | Theo yêu cầu của HSMT | 3,17 | 100m3 |
| 75 | Bơm nước cạn nước trong kênh phần không tháo được | Theo yêu cầu của HSMT | 16,52 | ca |
| 76 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu của HSMT | 765,3323 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi