Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200757227-03
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200754137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-28 09:15:00 đến ngày 2020-08-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,173,328,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp III Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 9,9852 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3,3361 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 20,8808 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 60,714 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4,704 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 11,736 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,6744 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,5656 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1,4366 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,6481 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4,16 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,3362 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1,4536 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 8,5975 m3
15 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5,7861 100m3
16 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,7615 100m3
17 Đắp cát tôn nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 22,946 m3
18 Đào san đất móng còn thừa bằng máy đào 1,25m3 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3,4376 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 23,674 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 11,292 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,6114 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3,5384 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1,7085 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 24,498 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2,5967 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,6856 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3,114 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,1105 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 52,2633 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6,038 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4,9548 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,0288 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3,2353 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,3003 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,1225 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,3584 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5,6586 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,89 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,2096 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,3499 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 36,4259 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 49,1038 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5,4106 m3
45 Xây lan can tầng 1 bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1,2663 m3
46 Xây lan can tầng 2 bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2,0097 m3
47 Xây móng gạch thẻ bê tông đặc 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3,1647 m3
48 Xây cột, trụ gạch thẻ bê tông đặc 5x10x20 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 10,76 m3
49 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,5472 m3
50 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,1642 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,0494 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4,092 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,7852 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,3726 tấn
55 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4,0384 m3
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,6676 100m2
57 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,4762 tấn
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 130,1168 m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 75 1cấu kiện
60 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,6902 m3
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 505,59 m2
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 942,824 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 184,4492 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 106,946 m2
65 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 552,6 m2
66 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 8,67 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 141,8 m
68 Trát ô văng, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 22,176 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn (HIKA hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 689,1328 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn (HIKA hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1.469,6482 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1.594,3592 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1.088,0924 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 432,44 m2
74 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 7,115 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x500 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 32,13 m2
76 Quét sika top seal 107 chống thấm 2 lớp, dày 2mm (2Kg/m2/lớp) Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 103,64 m2
77 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 90,314 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 300x300 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 33,238 m2
79 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 122,952 m2
80 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 29,6946 m2
81 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 11,6 m
82 SXLD hoàn thiện Trụ gỗ tiện D150x1460 gỗ nhóm 2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
83 Gia công lan can Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,1408 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 10,71 1m2
85 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 13,688 m2
86 Lát đá granit khò nhám tại vị trí ram dốc Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 8,28 m2
87 Gia công lan can inox Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,1478 tấn
88 Lắp dựng lan can inox Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 8,774 m2
89 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 23,038 m2
90 Xẻ rãnh chống trượt bậc cấp và bậc cầu thang Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 52,7326 m2
91 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5,52 m2
92 Đắp lôgo, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2,72 m2
93 SX xà gồ thép mạ kẽm C100x40x10x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 337,2 m
94 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1,0588 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ kẽm dày 0,4mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3,0348 100m2
96 SXLD mũ che khe nhiệt bằng tấm inox 304 dày 0,5mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1,44 m2
97 Cùm chống bão Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 280 cái
98 Gia công cửa sắt Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2,9034 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 203,8 1m2
100 SXLD hoàn thiện kính cửa, kính trắng an toàn dày 6,38mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 50,01 m2
101 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 105,896 m2
102 SXLD khóa tay nắm tròn (hãng Việt Tiệp hoặc tương đương) Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 12 bộ
103 Chốt cửa bằng inox Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 68 bộ
104 SXLD hoàn thiện Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 760 dày 1.2mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm TungKuang hoặc tương đương) Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 16,8 m2
105 SXLD hoàn thiện Cửa sổ cánh mở hất hệ 760 dày 1.2mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm TungKuang hoặc tương đương) Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2,88 m2
106 Gia công hoa sắt cửa. Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 51,6 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 44,92 1m2
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 51,6 m2
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,9 100m
110 Cầu chắn rác inox D100 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 12 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,045 100m
112 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5,3568 100m2
113 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5,625 100m2
114 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4,536 m3
115 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 7,898 m3
116 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 52,64 m2
117 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 52,64 m2
118 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 68,12 m2
119 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 15,48 m2
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,0968 100m2
121 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2,4471 m3
122 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,2341 tấn
123 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,0768 100m2
124 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,576 m3
125 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,01 tấn
126 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,065 tấn
127 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 25 1cấu kiện
128 Ống thông ngăn lóng qua ngăn lọc nhựa PVC fi 100 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1,6 md
129 Co nhựa PVC fi 114 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 cái
130 Làm ống lọc nhựa PVC D200 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2,4 md
131 Lớp sỏi 1x2 dày 300 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1,053 m3
132 Lớp than xỉ dày 300 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1,053 m3
133 Lớp sỏi 2x4 dày 250 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,36 m3
134 Lớp sỏi 1x2 dày 250 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,36 m3
135 Lớp cát hạt lớn dày 350 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,504 m3
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,1 100m
B PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Tủ điện phân phối (330x220x110) có khóa Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt ô cắm đơn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 23 cái
12 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 17 cái
13 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 42 hộp
14 Lắp đặt hộp đế âm tường automat Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 10 hộp
16 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 bộ
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng CSLH/18Wx1 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 40 bộ
18 Đèn led âm trần D AT04L 90/9W Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 12 bộ
19 Đèn led ốp trần DLN03L 270/14W Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 10 bộ
20 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 20 cái
21 Lắp đặt quạt đảo chiều 55W Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn điện CVV(2x16mm2) Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 55 m
23 Lắp đặt dây dẫn điện CVV(2x10mm2) Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6 m
24 Lắp đặt dây đơn CV-10mm2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5 m
25 Lắp đặt dây đơn CV-6mm2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 27 m
26 Lắp đặt dây đơn CV-4mm2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 175 m
27 Lắp đặt dây đơn CV-2,5mm2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 450 m
28 Lắp đặt dây đơn CV-1,5mm2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1.650 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 12 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 140 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 750 m
32 Lắp đặt đầu cos đồng các loại Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 8 cái
33 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 sứ nguyên bộ
34 Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D 16mm có sẵn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6 cọc
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =50mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 35 m
36 Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6 mối
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 12 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 12 m3
39 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 hệ
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí xổm kết hợp với két nước treo tường Viglacera Monaco ST8+VI15 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 8 bộ
2 Lắp đặt xí xổm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa đặt bàn 1 vòi loại INAX L292V Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 8 cái
6 Lắp đặt vòi rửa gắn tường KAG-RT04 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 12 bộ
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 14 cái
8 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 bể
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1,25 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,42 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,28 100m
13 Lắp đặt van ren 2 chiều , ĐK 20mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6 cái
14 Lắp đặt van ren 2 chiều, ĐK 25mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt van ren hai chiều, ĐK 32mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt van ren một chiều, ĐK 32mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 10 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 7 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 12 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 12 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt khớp nối nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt Crepin nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,16 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,2 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,64 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,08 100m
34 Lắp đặt chóp thông hơi bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 8 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 16 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4 cái
39 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 16 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 5 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 4 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK114/90mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
47 Lắp đặt máy bơm 250W (loại Panasonic GP-250JXK-SV5 250W) Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 Máy
48 Tủ điện 400x300x250 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 Tủ
49 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CVV(2x2,5 mm2) Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 20 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 15 m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Pulsar của pháp loại IMH 1812 KIM18, ban kính cấp I Rp=35m hoặc tương đương Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 Bộ
2 Lắp khớp nối Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 điểm
3 Lắp đặt ống thép đỡ kim thu sét đường kính 50mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 0,06 100m
4 Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D 16mm có sẵn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6 cọc
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đồng M70mm2 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 36 m
6 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, CV-50mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 56 m
7 Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 6 mối
8 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 2 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 54 m
10 Dây chèn đỡ trụ kim thu sét Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 32 mét
11 Kẹp định vị dây dẫn Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 15 cái
12 Tăng đơ dây néo Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 3 cái
13 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét 8 điểm Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 1 hệ
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 11,2 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 11,2 m3
E SÂN TRƯỜNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 20,5 m3
2 Lót tấm nilong trước khi đổ bê tông Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 410 m2
3 Bê tông nền đá 2x4, vữa BT mác 200 Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 32,8 m3
4 Cắt khe co giản nền bê tông kích thước 3x3m Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 410 m2
5 Chèn bitum nhựa đường khe co giản Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt 45 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->