Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG LIFESPACE VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị và thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200781771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, vốn vay và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 14:11:00 đến ngày 2020-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,621,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,220,000 VNĐ ((Mười sáu triệu hai trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THIẾT BỊ CHÍNH | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha - 1250 Kva | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| B | KẺO RẢI DÂY VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 4 | Trụ BTLT 12m+ phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,842 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Trụ BTLT 12m+ phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | m3 |
| 11 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,05 | m2 |
| 17 | Gia công cửa lưới thép | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m2 cấu kiện |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp dầu điện áp 22kV đến 35kV, phễu tôn 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 20 | Đầu cáp trung thế và phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 22 | Cáp trung thế 24kV 3Cx120 AC | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 23 | Cáp trung thế 24kV 3Cx70 AC | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời, loại máy ít dầu 220KV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 25 | Recloser 24kV-3P-630A | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 26 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 220KV ( tiếp đất 2 đầu) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 27 | DS 24kV-3P-630A ngoài trời | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10 cọc |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100kg |
| 30 | Cọc đồng tiếp đất D16 - L2400mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 31 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra, số ruột <=3 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 hộp |
| 32 | Lắp đặt Hố kiểm tra tiếp đất | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 hộp |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | 1 m |
| 34 | Cáp đồng trần 70mm2 (Bãi tiếp địa+Tủ LV) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,667 | kg |
| 35 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 m |
| 36 | Thanh dẫn đồng tổng 50x6mm | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 chuỗi sứ |
| 38 | Chuỗi sứ đỡ | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 39 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x70 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Kẹp siết cáp/cọc (16 con) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 43 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/DATA/PVC 300mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 44 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/DATA/PVC 185 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 300mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cos đồng cho dây 3x3x300 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | đầu |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Đầu cos đồng cho dây 3x185 mm2 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | đầu |
| 49 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø160/125mm (màu cam) | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IV | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi