Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800399-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200781713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 07:29:00 đến ngày 2020-08-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,465,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG, KI ỐT, RÃNH
B Sân, đường bê tông
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,3669 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,4676 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6037 100m2
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,4892 10m
C Ki ốt
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5139 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5139 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8099 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,6922 m2
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,977 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,613 m3
D Rãnh nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9104 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4419 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4206 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3842 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,709 m3
6 Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3714 100m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6178 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,68 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4274 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4786 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3921 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 1cấu kiện
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1545 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1545 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7767 100m3
4 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,9069 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1525 100m3
6 Vận chuyển đất để đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1525 100m3
F KÈ BÊ TÔNG + TƯỜNG RÀO
G Kè bê tông
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,87 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7353 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9031 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,7736 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2136 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1822 100m2
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4013 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9546 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7573 m3
10 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày >45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7266 100m2
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2151 100m3
12 Vận chuyển đất để đắp, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5589 100m3
H Tường rào
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5983 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0637 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3547 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,211 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9362 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7489 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4317 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3375 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4772 100m3
10 Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6425 100m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,0326 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,692 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,832 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,2596 m2
15 Đắp mũ tường; mũ trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,86 m
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 729,0916 m2
I LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4896 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9616 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0067 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0391 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5569 m3
8 Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3168 m3
J Phần thân
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0078 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3924 m3
6 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5292 m3
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0463 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0307 tấn
9 Sản xuất ghi lò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1846 tấn
10 Lắp đặt ghi lò Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1846 tấn
K Hoàn thiện
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,292 m2
2 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,1735 m2
3 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3412 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5147 m2
L Phần cửa
1 Sản xuất cửa khung thép hộp, huỳnh bịt tôn dày 0,5mm, ( bao gồm cả khuy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m2
M CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ
N Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0827 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6797 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4289 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4584 m2
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 tấn
7 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2337 tấn
8 Tôn bịt 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,72 m2
9 Biển chữ chợ tân sơn ( theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 t.bộ
10 Lắp dựng kết cấu thép khung giàn đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2822 tấn
11 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
12 Chi tiết đắp nổi đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,72 1m2
14 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ (lấy bằng kL trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4584 m2
O Cổng phụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0827 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1602 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6341 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1683 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3034 m2
6 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m
7 Chi tiết đắp nổi đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0332 tấn
9 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ (lấy bằng kL trát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3034 m2
P NHÀ VỆ SINH
Q Phần móng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0312 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5052 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0104 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3729 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1483 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8272 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0752 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0415 tấn
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8006 m3
10 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M50, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7465 m3
R Phần thân
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9783 m3
2 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1324 100m2
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0414 tấn
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0626 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5366 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1148 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7487 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1563 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1051 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7722 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0125 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3049 m3
S Hoàn thiện
1 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,254 m2
2 Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9312 m2
3 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,966 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,966 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,258 m2
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 200x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,8 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,6808 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,38 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
10 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,63 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,14 m
12 Sơn tường nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,2768 m2
T Cửa đi
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
U Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa D42 L300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đoạn
V Phần điện
1 Lắp đặt đèn compac 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
W Phần cấp nước lên téc (HDPE)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
2 Cút góc + cút nối fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Tê nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Van phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
7 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
X Phần cấp nước WC (PPR)
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Xifon chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt van chặn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
10 Tê nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Cút góc PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
12 Chếch nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
17 Tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Cút góc PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Cút góc nhựa 1 đầu ren PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Y Phần thoát nước WC (PVC)
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
2 Tê nhựa PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
3 Cút góc PVC fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
5 Tê nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Cút góc nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
10 Cút góc PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
12 Cút góc nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Z Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8704 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5376 m3
3 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4488 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0085 100m2
5 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0672 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,196 m2
8 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,196 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0752 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,488 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3604 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0555 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0268 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->