Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200779975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn An Lão, huyện An Lão, Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm sửa chữa trong dự toán chi ngân sách hằng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 07:34:00 đến ngày 2020-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,219,137,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP CỔNG, TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo dỡ biển hiệu, cánh cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 57,06 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ gạch | Chương V của E-HSMT | 4,0637 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V của E-HSMT | 38,8981 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của E-HSMT | 46,1283 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan phá bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,3054 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V của E-HSMT | 70,3592 | m3 |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 156,4348 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vôi thầu gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 186,8732 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vôi thầu gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 186,874 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 186,874 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 186,874 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 1,8252 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 6,75 | 100m |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng,đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,108 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 20 | Ván khuôn, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1356 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0246 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2644 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,0754 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8422 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1619 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,5491 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,3475 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1266 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,5779 | tấn |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, | Chương V của E-HSMT | 0,1603 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,4682 | 100m2 |
| 43 | Láng mái vát tạo phẳng, dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,5872 | m2 |
| 44 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 24,5872 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,5372 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,411 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,7425 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,223 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,9692 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20,6521 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,4 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,08 | m |
| 54 | Ốp gạch thẻ màu đỏ vào trụ cổng | Chương V của E-HSMT | 36,8 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 55,244 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 55,244 | m2 |
| 57 | Sản xuất cổng thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 22,352 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cổng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 22,352 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44,704 | m2 |
| 60 | Lắp đặt bản lề cối | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Gắn chữ đồng biển hiệu tên trường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (NC=10%) | Chương V của E-HSMT | 6,2899 | m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 0,5661 | 100m3 |
| 64 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 25,2 | 100m |
| 65 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,5562 | m3 |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,5008 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 20,9634 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4192 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,419 | 100m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,5865 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,7225 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,15 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,25 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,56 | m2 |
| 84 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Sản xuất hàng rào thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V của E-HSMT | 49,8 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 99,6 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 154,96 | m2 |
| 89 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (NC=20%) | Chương V của E-HSMT | 43,6336 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (M=80%) | Chương V của E-HSMT | 1,7454 | 100m3 |
| 91 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 87,4069 | 100m |
| 92 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 13,9851 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,9851 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,3625 | m3 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,3107 | 100m2 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0932 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5595 | tấn |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,2055 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 72,7114 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,4542 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,454 | 100m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,9301 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,315 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6134 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,6992 | 100m2 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1242 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,5594 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,8115 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 585,138 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,3348 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 90,1262 | m2 |
| 112 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 704,601 | m2 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 117 | Bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,9896 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,1461 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,3822 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,6563 | m3 |
| 121 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường bao | Chương V của E-HSMT | 0,2673 | 100m2 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,2138 | tấn |
| 124 | Bê tông giằng tường bao, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,2212 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 223,279 | m2 |
| 126 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,9328 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,4462 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng tạo bám dính tường cũ | Chương V của E-HSMT | 156,435 | 1m2 |
| 129 | Trát tường cũ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 156,435 | m2 |
| 130 | Đắp vữa trang trí đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 426,093 | m2 |
| 132 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bảng tin | Chương V của E-HSMT | 46,48 | m2 |
| 133 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào bảng tin | Chương V của E-HSMT | 46,48 | 1m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 46,48 | m2 |
| 135 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 136 | Vận chuyển cây chặt đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7319 | m3 |
| 138 | Tháo dỡ nền gạch Block | Chương V của E-HSMT | 13,78 | m2 |
| 139 | Đào xúc đất hạ cốt vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 5,512 | m3 |
| 140 | Bốc xếp vôi thầu gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 8,485 | m3 |
| 141 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vôi thầu gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 8,484 | m3 |
| 142 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 8,484 | m3 |
| 143 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 8,484 | m3 |
| 144 | Bê tông bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,1705 | m3 |
| 145 | Vữa xi măng lót bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,705 | m2 |
| 146 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 147 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 14,26 | m3 |
| 149 | Đánh mặt bê tông nền sân bằng máy | Chương V của E-HSMT | 71,3 | m2 |
| 150 | Làm khe co sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,5 | m |
| 151 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,41 | m3 |
| 153 | Đánh mặt bê tông nền sân bằng máy | Chương V của E-HSMT | 34,1 | m2 |
| 154 | Làm khe co sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi