Gói thầu: Công trình: Đường giao thông và kênh mương thoát nước khu sản xuất rau tập trung của HTX rau an toàn thị trấn Hùng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình XDCB thị trấn Hùng Sơn |
| Tên gói thầu | Công trình: Đường giao thông và kênh mương thoát nước khu sản xuất rau tập trung của HTX rau an toàn thị trấn Hùng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 13:46:00 đến ngày 2020-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,014,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,700,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | 0,1024 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,95 | 1,9447 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất móng kè, rãnh, cống bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9714 | 100m3 | |
| 4 | Đất đắp công trình | 92,0105 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 3,0185 | 100m3 | |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | 0,2583 | 100m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường thủ công, đất cấp III | 11,1625 | m3 | |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp III | 2,1209 | 100m3 | |
| 9 | Đào vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp II | 1,3059 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng kè, bằng máy đào, đất cấp II | 1,611 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,9169 | 100m3 | |
| 12 | Phá tường cũ | 0,2063 | 100m3 | |
| 13 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển | 0,2063 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | 0,2063 | 100m3 | |
| 15 | Di chuyển cột điện | 6 | cột | |
| 16 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 30 cm | 4,46 | 100m2 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7083 | 100m3 | |
| 18 | Rải ni lông chống thấm | 14,1664 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | 379,77 | m3 | |
| 20 | Cắt khe đường bê tông | 583,5 | m | |
| 21 | Nhựa đường chèn khe | 151,71 | kg | |
| 22 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 1,6208 | 100m2 | |
| 23 | Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100 | 107,22 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống + rãnh bằng máy đào, đất cấp II | 6,5742 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 6,5742 | 100m3 | |
| 3 | Phá gạch thành mương | 0,5661 | 100m3 | |
| 4 | Phá mặt đường, móng mương bê tông xi măng | 0,3424 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào <=1,2m3 | 0,9085 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | 0,9085 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,6716 | 100m3 | |
| 8 | Đất đắp công trình | 527,8908 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng cống | 1,2 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | 3,59 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | 6,29 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đổ bê tông thành cống | 0,5472 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | 0,06 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 1,64 | m3 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | 0,1169 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ rãnh | 0,2 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | 2,21 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | 0,1041 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | 0,1389 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | 0,1071 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt tấm bản | 20 | cấu kiện | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lớp phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250 | 2,22 | m3 | |
| 23 | Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200 | 0,97 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt ống cống | 12 | cấu kiện | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d <= 10 mm | 0,0598 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn kim loại ống cống | 0,2868 | 100m2 | |
| 27 | Quét nhựa đường mặt ngoài ống cống | 17,3328 | m2 | |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng cống | 2,04 | m3 | |
| 29 | Làm lớp cát đệm móng rãnh dày 5cm | 21,02 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | 63,05 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | 1,1435 | 100m2 | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 134,1 | m3 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 594,58 | m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 10,05 | m3 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | 0,7161 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ rãnh | 1,225 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | 16,47 | m3 | |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | 0,6954 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm | 0,8584 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | 0,9358 | tấn | |
| 41 | Lắp đặt tấm bản | 122 | cấu kiện | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | 0,61 | m3 | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng mương, đường kính <=10 mm | 0,0098 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mương, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0708 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng mương | 0,1037 | 100m2 | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 250 | 0,14 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm phai | 0,0061 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm phai, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0177 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi